To Apologize For Doing Smt | HelloChao
Có thể bạn quan tâm
Toggle navigation - Tiếng Anh giao tiếp
- Lớp tiếng Anh Say it Naturally 3
- Lớp tiếng Anh Say it Naturally 2
- Lớp tiếng Anh Say it Naturally 1
- Tiếng Anh cho người mất căn bản
- Tiếng Anh giao tiếp trẻ em
- Tiếng Anh giao tiếp 360
- Các lớp hỗ trợ
- Tiếng Anh cho cán bộ và nhân viên doanh nghiệp
- Tiếng Anh cấp tốc phỏng vấn xin việc
- Tiếng Anh cấp tốc du lịch nước ngoài
- Dành cho trẻ em
- Từ vựng tiếng Anh trẻ em
- An toàn cho trẻ em
- Giao tiếp xã hội cho trẻ
- Phát triển bản thân
- Công cụ thu hút tiền bạc, giàu có và thịnh vượng
- Công cụ thu hút thành công trong công việc
- Công cụ thu hút tình yêu, hạnh phúc
- Quà tặng
- 1001 Câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất
- 500 câu hỏi và trả lời Phỏng Vấn Xin Việc
- 100 câu tiếng Anh giao tiếp đầu đời cho trẻ
- Blog
- Tiện ích
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Thử thách trong ngày
- Sửa âm qua video
- Kiếm tiền
- Kiểm tra đầu vào
- Ba câu nói CHẤT mỗi ngày
- Playlist
- Video
- Hội thoại
- Bài kiểm
- Góc chia sẻ
- Học tiếng Anh hiệu quả
- Từ điển
- Playlist
To apologize for doing smt
Tạo bởi: loc huynh Ngày tạo: 2014-09-28 10:01:34 Số cặp câu: 19 Lượt xem: 19992 Yêu thích:
0
. I do apologize for carelessness. Tôi thành thật xin lỗi vì bất cẩn. Hiện danh sách câu - I do apologize for carelessness. Tôi thành thật xin lỗi vì bất cẩn.
- I apologize for my late. Tôi xin lỗi vì sự chậm trễ của tôi.
- I really apologize for my delay. Tôi xin lỗi chị về sự chậm trể.
- I apologize for late payment. Tôi xin lỗi vì đã trễ hạn nộp.
- I apologize for this trouble. Tôi xin lỗi vì sự phiền toái này.
- We will apologize for this. Chúng tôi sẽ xin lỗi về chuyện này.
- We apologize for it. Chúng tôi xin lỗi về điều đó.
- We apologize for the mistake. Chúng tôi xin lỗi vì sự nhầm lẫn này.
- We apologize for that. Chúng tôi xin lỗi về chuyện đó.
- We apologize for any inconvenience. Chúng tôi xin lỗi về những phiền phức này.
- What do you apologize for? Bạn xin lỗi về cái gì?
- I apologize for these problems. Tôi xin lỗi về những vấn đề này.
- I must apologize for that. Tôi phải xin lỗi về chuyện đó.
- I apologize for the inconvenience. Tôi xin lỗi vì sự phiền phức này.
- I apologize for disturbing you. Tôi xin lỗi vì đã quấy rầy bạn.
- I apologize for scaring you. Tôi xin lỗi vì đã làm bạn sợ.
- I must apologize for the delay. Tôi phải xin lỗi vì sự chậm trễ đó.
- I apologize for the delay. Tôi xin lỗi về sự trì hoãn này.
- I do apologize for that. Tôi thành thật xin lỗi về điều đó.
Bình luận
* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.Playlist
338,922 người dùng Tặng kèm khi mua Lớp Học hoặc Từ ĐiểnTừ khóa » Nộp Bài Trễ Tiếng Anh Là Gì
-
Results For Xin Lỗi Tôi Nộp Bài Trễ Translation From Vietnamese To English
-
Xin Lỗi Về Sự Nộp Bài Tập Chậm In English With Examples
-
Nộp Bài Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Về Bài Vở, Thi Cử, Xin Lỗi Tôi ...
-
"Nộp Bài" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Em Rất Xin Lỗi Vì Nộp Bài Trễ Dịch
-
Tôi Xin Lỗi Bạn Vì đã Nộp Bài Trễ Dịch
-
Nộp Bài Tiếng Anh Là Gì
-
10 Cụm động Từ Tiếng Anh Về Các Hoạt động Trên Lớp - VnExpress
-
Nộp Bài đúng Hạn Tiếng Anh Là Gì
-
Nộp Bài Tiếng Anh Là Gì
-
Cách để Xin Gia Hạn Thời Gian Nộp Bài - WikiHow
-
10 Cách Xin Lỗi Bằng Tiếng Anh Khi đến Trễ - Langmaster
-
Mức Phạt Chậm Nộp Hồ Sơ Kê Khai Và Chậm Nộp Tiền Thuế Môn Bài