TỜ BÁO ĐƯỢC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
TỜ BÁO ĐƯỢC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tờ báo được
newspapers arepaper isnewspaper isnewspaper waspaper wasnewspapers were
{-}
Phong cách/chủ đề:
The newspaper was brought in.Một lần nữa, tờ báo được đặt xuống.
Again, the newspaper takes it down.Tờ báo được thành lập năm 1995.
The newspaper was founded in 1995.Tôi không quan tâm nơi tờ báo được xuất bản.
It does not matter where a paper is published.Tờ báo được Colonel Arthur B.
The newspaper was founded by Arthur B.Đó là những gì Virginia tờ báo được gọi anh ta.
That's what Virginia newspapers are calling him.Không, tờ báo được giao hôm nay.
No, this paper was delivered today.Tôi không quan tâm nơi tờ báo được xuất bản.
It doesn't really matter where the paper gets published.Tờ báo được thành lập năm 2003.
The journal was established in 2003.Gần một nửa của tờ báo được tạo thành từ quảng cáo.
Almost half of a newspaper is made up of ads.Tờ báo được phát hành cho tới năm 1945.
The paper was published until 1935.Mỗi sáng, có hai tờ báo được đưa đến tận nhà.
Every morning two newspapers were literally thrown at my house.Tờ báo được phân phối cho tất cả các khu vực của Indonesia.
The paper is distributed to all parts of Indonesia.Chỉ riêng tại Hoa Kỳ, hơn 55 triệu tờ báo được bán mỗi ngày trong tuần.
In the United States alone, more than 55 million newspapers are sold each weekday.Mấy tờ báo được đẩy qua khe cửa.
Newspapers are piled up by the door.Ngôn ngữ chính thức là tiếng Pháp và tất cả các tờ báo được viết bằng tiếng Pháp.
The official language is French and all the newspapers are written in French.Vào giữa những năm 1880, tờ báo được biết đến với cái tên Tucson Weekly Citizen.
During the mid-1880s, the newspaper was known as the Tucson Weekly Citizen.Tờ báo được in 2 ngày một lần và được in tại một số địa phương khác nhau.
The paper is printed twice a day and in several different local editions.Ngay cả ở Phần Lan nhỏ, một tờ báo được xuất bản trên sáu trang dành riêng cho sự nhanh nhẹn.
Even in small Finland, a newspaper is published on six pages dedicated to agility.Tờ báo được biên tập bởi John O' Leary, tác giả của The Times Good University Guide.
The paper is edited by John O'Leary, author of The Times Good University Guide.Sau khi bé đã biết đi tiểu trên đó, tờ báo được đưa ra ngoài sân và bị một hòn sỏi đè xuống.
After the baby has learned to urinate on it, the newspaper is taken out into the yard and pressed down by a pebble.Tờ báo được thông báo đã vi phạm các quy định của Twitter về hành vi gây thù hận.
The newspaper was told it had violated Twitter's rules about hateful conduct.Những giấc mơ thấy hình ảnh tờ giấy thường được điều tương tự nhưmơ về một cuốn sách trừ tờ báo được làm đầy với các sự kiện hiện tại.
Newspaper- Dreaming about a newspaper ingenerally the same thing as dreaming about a book except the newspaper is filled with current events.Hầu hết các tờ báo được bán từ các vỉa hè vỉa hè, vì một số vẫn còn hiện nay.
Most newspapers were sold from sidewalk kiosks, as some still are today.Tờ báo được quảng cáo là" tờ báo omnibus"( một tờ báo phục vụ cho tất cả các loại độc giả).
The newspaper was now pitched as an"omnibus newspaper"(a paper catering for all types of readers).Lớp dưới của tờ báo được thay đổi hàng ngày, lớp trên có thể được để nguyên như cũ.
The lower layer of the newspaper is changed daily, the upper one can be left as it was..Những tờ báo được lựa chọn để tập trung của họ vào xã hội, chính trị và cuộc tranh luận với cả một triển vọng Bungari và quốc tế.
These newspapers are chosen for their focus on society, politics and debates with both a Bulgarian and international outlook.Vào thế kỷ 19, nhiều tờ báo được sản xuất và phân phối bởi các tổ chức không có trong đó vì tiền.
In the 19th century, many newspapers were produced and distributed by institutions that weren't in it for the money.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.02 ![]()
tờ báo đứctờ báo hàng ngày

Tiếng việt-Tiếng anh
tờ báo được English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tờ báo được trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tờdanh từsheetnewspaperbillpapertờđộng từaccordingbáodanh từnewspaperpressalarmpaperbáođộng từtellđượcđộng từbegetisarewasTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tờ Báo được Tiếng Anh Là Gì
-
• Tờ Báo, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Newspaper, News ... - Glosbe
-
Tờ Báo In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
TỜ BÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tờ Báo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
đọc Tờ Báo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tờ Báo Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
'tờ Báo' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Báo Mạng Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Báo điện Tử – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lĩnh Vực Báo Chí
-
Các Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Báo Chí Truyền Hình Phổ Biến
-
Những Website Tin Tức Giúp Bạn Học Tốt Tiếng Anh - British Council
-
111+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Báo Chí
-
Lợi ích Từ Việc đọc Báo Tiếng Anh Và Bí Quyết đọc Hiệu Quả (Phần 2)
-
Thông Báo Tiếng Anh Là Gì? Cần Thiết Nhưng Chắc Gì Bạn đã Biết
-
Báo Lá Cải Tiếng Anh Là Gì - Blog Anh Hùng
-
Chiến Lược Thành Công Của Báo Bild - Tuổi Trẻ Online
-
TOP 18 Trang Web đọc Báo Tiếng Anh Bổ ích, Tốt Nhất Hiện Nay