TO BE EFFECTIVE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

TO BE EFFECTIVE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə biː i'fektiv]to be effective [tə biː i'fektiv] hiệu quảeffectiveefficiencyefficienteffectivenesseffectefficacyperformanceproductivefruitfulcó hiệu quảeffectivecan effectivelyis effectiveis efficienthas the effectefficaciouswhose effectivenesshas an efficiencybe productivehas an efficacyhiệu lựceffectpotencyeffectivevalidityvalidentry into forcepotent

Ví dụ về việc sử dụng To be effective trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
However, in order to be effective.Tuy nhiên, để được hiệu quả.To be effective, the NOTICE must include.Để có hiệu lực, thông báo phải bao gồm.It's not enough to be effective.Là chưa đủ để tạo ra hiệu quả.To be effective, the ADX flag must be used.Để có hiệu lực, cờ ADX phải được sử dụng.His methods appear to be effective.Các phương pháp được coi là hiệu quả. Mọi người cũng dịch tobemoreeffectivetobeveryeffectivetobesafeandeffectivetobeaneffectiveleadertobehighlyeffectivetobetrulyeffectiveTo be effective, the notification should include.Để có hiệu lực, thông báo phải gồm có:.And most of all, you need to be effective.Và trên hết, họ phải có thực lực.To be effective, probiotics must be live.Muốn được hiệu nghiệm, probiotics cần phải là vi khuẩn sống.They believe they're paid to be effective.Họ tin họ được trả tiền để có kết quả.Has been shown to be effective in 95% of cases.Được chứng minh là có hiệu quả trong 95% trường hợp.ittobeeffectivetobeparticularlyeffectivehasbeenshowntobeeffectivetobequiteeffectiveAnd science has proven it to be effective.Và khoa học đã chứng minh nó là hiệu quả thật sự.That allows them to be effective against all enemy types.Điều này có lợi cho chúng trong việc chống lại nhiều kẻ thù.This strategy has and continues to be effective.Quy định này đang và sẽ tiếp tục có hiệu lực.For a two-way mirror to be effective, the light on the mirrored side needs to be 10 times brighter than the light on the other side.Để gương hai chiều có hiệu quả, ánh sáng ở phía gương cần sáng hơn 10 lần so với ánh sáng ở phía bên kia.Is the Law considered to be Effective?Luật được coi hiệu quả không?Non-functional requirements- these supplement functional requirements and describes the environmental conditions orqualities required for the product to be effective.Các yêu cầu phi chức năng bổ sung các yêu cầu chức năng và mô tả các điều kiện hoặcphẩm chất môi trường cần thiết để sản phẩm có hiệu quả.This vaccine was shown to be effective in 1955.Vắc xin này được cho thấy có hiệu lực vào năm 1955.A/ The damage occurred after the insurance contract orthe security ceases to be effective.Thiệt hại xảy ra khi hợp đồng bảo hiểm hoặcviệc bảo đảm hết hiệu lực.Awareness on what has proved to be effective so far is extremely important.Nhận thức về điều gì là hiệu quả là cực kỳ quan trọng.Of marketers consider landing pages to be effective.Marketers cho rằng landing page rất có hiệu quả.The model has worked for a long time, and it continues to be effective as people rely on the Internet as their primary information source.Mô hình đã làm việc trong một thời gian dài, và nó vẫn tiếp tục có hiệu quả khi người ta dựa vào Internet làm nguồn thông tin chính của họ.It takes at least several weeks before the drug begins to be effective.Phải mất ít nhất vài tuần trước khi thuốc bắt đầu có hiệu lực.Magnesium supplement has been found to be effective in the treatment of depression.Điều trị Magnesium được đưa ra là có hiệu quả trong điều trị trầm cảm.A company has to have the correct ingredients in the correctproportions in order for a brain health formula to be effective.Một công ty phải có các thành phần đúng theo tỷ lệchính xác để cho một công thức sức khỏe não có hiệu quả.Cynatine HNS is clinically proven to be effective at 500mg per day.Cynatine HNS được chứng minh lâm sàng là hiệu quả với liều 500 mg mỗi ngày.The second, in the emerging market economies, the domestic financial market is notdeep enough for open market operations to be effective.Thứ hai, trong các nền kinh tế thị trường mới nổi, thị trường tài chính trong nước không đủ sâu để cáchoạt động thị trường mở có hiệu quả.Cooperative Law No. 18/2003/QH12 ceases to be effective on the date this Law takes effect.Luật hợp tác xãsố 18/ 2003/ QH11 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực..They are in the field, and we should help them in every way to be effective there.Họ ở trên chiến trường và ta nên giúp họ bất cứ cách nào có hiệu lực.Marriage and Family Law No. 22/2000/QH10 ceases to be effective on the date this Law takes effect.Luật Hôn nhân vàgia đình số 22/ 2000/ QH10 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực..Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0382

Xem thêm

to be more effectivehiệu quả hơnto be very effectivelà rất hiệu quảto be safe and effectivelà an toàn và hiệu quảto be an effective leadernhà lãnh đạo hiệu quảto be highly effectivehiệu quả caoto be truly effectiveđể thực sự hiệu quảit to be effectivenó có hiệu quảđược hiệu quảto be particularly effectiveđặc biệt hiệu quảhas been shown to be effectiveđã được chứng minh là có hiệu quảto be quite effectivelà khá hiệu quảproven to be very effectiveđược chứng minh là rất hiệu quả

To be effective trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - efectividad
  • Người pháp - efficacement
  • Người đan mạch - at være effektiv
  • Thụy điển - att vara effektiv
  • Hà lan - doeltreffend
  • Tiếng ả rập - تكون فعالة
  • Hàn quốc - 효과적인
  • Tiếng nhật - 有効
  • Kazakhstan - тиімді болу
  • Tiếng slovenian - učinkovati
  • Ukraina - ефективність
  • Tiếng do thái - יעיל
  • Người hy lạp - αποτελεσματικότητα
  • Người hungary - hatékony
  • Người serbian - ефективним
  • Tiếng slovak - byť efektívny
  • Người ăn chay trường - ефективност
  • Urdu - موثر
  • Tiếng rumani - eficace
  • Người trung quốc - 有效
  • Telugu - ప్రభావవంతంగా
  • Tiếng tagalog - maging epektibo
  • Tiếng mã lai - berkesan
  • Thái - มีผล
  • Thổ nhĩ kỳ - etkili
  • Tiếng hindi - प्रभावी होने
  • Đánh bóng - skuteczność
  • Bồ đào nha - eficácia
  • Tiếng phần lan - tehokkaasti
  • Tiếng croatia - biti učinkovit
  • Tiếng indonesia - efektif
  • Séc - být účinná
  • Tiếng nga - силу
  • Na uy - å være effektiv
  • Tiếng bengali - কার্যকর হতে

Từng chữ dịch

tođộng từđếntớitogiới từchovàotođối vớibeđộng từbịbetrạng từđangrấtbelà mộteffectivehiệu quảhiệu lực to be educatedto be efficient

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt to be effective English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Effective Dịch Sang Tiếng Việt