Tố Cáo Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
accuse, denounce, report là các bản dịch hàng đầu của "tố cáo" thành Tiếng Anh.
tố cáo + Thêm bản dịch Thêm tố cáoTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
accuse
verbTôi còn chẳng biết mình bị tố cáo vì cái gì.
I have no idea what I'm even being accused of.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
denounce
verbTôi tố cáo tất cả những kẻ tội lỗi của vùng đất này.
I denounce all those that shame this land.
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
report
verbVậy ý của anh là giờ anh định tố cáo tôi đấy à?
So are you saying that you're going to report me to the police right now?
GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- blow the whistle
- to denounce
- accusatorial
- accusatory
- arraign
- article
- attaint
- delate
- expose
- impeach
- give away
- inform
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tố cáo " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "tố cáo" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Tố Cáo English
-
TỐ CÁO - Translation In English
-
TỐ CÁO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tố Cáo In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Tố Cáo - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
TỐ CÁO In English Translation - Tr-ex
-
SẼ TỐ CÁO In English Translation - Tr-ex
-
Meaning Of 'tố Cáo' In Vietnamese - English
-
Definition Of Tố Cáo - VDict
-
Tố Cáo In English
-
Tố Cáo: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Results For đơn Tố Cáo Translation From Vietnamese To English
-
English - Dpi..vn
-
Luật Khiếu Nại, Tố Cáo 1998 Số 09/1998/QH10 - Thư Viện Pháp Luật
-
Tố Cáo - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Xử Lý Khiếu Nại Thông Báo Kết Luận Về Kết Quả Giải Quyết Tố Cáo
-
Sửa đổi, Bổ Sung Một Số điều Của Luật Khiếu Nại, Tố Cáo - Bộ Tư Pháp
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng
-
[PDF] Thuật Ngữ Thông Dụng - VIETNAMESE - Commonly Used Terms
-
PHẢN ÁNH KIẾN NGHỊ - Bộ Y Tế