TỔ CHỨC Y TẾ THẾ GIỚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TỔ CHỨC Y TẾ THẾ GIỚI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Stổ chức y tế thế giới
world health organization
tổ chức y tế thế giớiWHOtổ chức sức khỏe thế giớitổ chức WHOworld health organisation
tổ chức y tế thế giớiWHOTCYTTGtổ chức WHOworld health organizations
tổ chức y tế thế giớiWHOtổ chức sức khỏe thế giớitổ chức WHO
{-}
Phong cách/chủ đề:
By World Health Organization, 2006.Ông đã từng làm việc cho Tổ chức y tế thế giới( WHO) nhiều năm.
She worked with the World Health Organization(WHO) for many years.Tổ chức y tế thế giới nói gì về bệnh tiểu đường?
What does the World Health Organisation say about sugar?Để biết thêm thông tin,vui lòng truy cập trang web Tổ chức Y tế Thế giới( WHO).
For more information please visit the World Health Organizations' website(WHO).Tổ chức Y tế Thế giới báo cáo rằng 18,2 phần trăm người lớn Nhật Bản hút thuốc lá.
According to the World Health Organization, 18.2% of adults in Japan smoke cigarettes. Mọi người cũng dịch tổchứcytếthếgiớichobiết
tổchứcytếthếgiớiướctính
tổchứcytếthếgiớiđã
tổchứcytếthếgiớikhuyếnnghị
tổchứcytếthếgiớituyênbố
tổchứcytếthếgiớikhuyếncáo
Dự án cũng đã được Tổ chức Y tế Thế giới và các cơ quan y tế trên khắp nước Ý ủng hộ.
The project has also been backed by the World Health Organisation and health authorities across Italy.Tổ chức y tế thế giới cho rằng 1.7 triệu người đã chết bởi bệnh này năm ngoái.
According to the World Health Organization, 1.7 million people died of the disease last year.Khảo sát này dựa trên ước tính của UNICEF và Tổ chức Y tế Thế giới về phạm vi tiêm chủng của 194 quốc gia trong năm 2017.
The analysis is based on UNICEF and the World Health Organization's estimate of national immunization coverage of 194 countries for 2017.Tổ chức Y tế Thế giới công bố Kế hoạch 5 năm để cải thiện chất lượng và an toàn của các sản phẩm y tế..
WHO launches five-year plan to improve the quality and safety of health products→.Cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế, một đơn vị thuộc Tổ chức Y tế Thế giới, đã chỉ định perc là một chất gây ung thư ở người.
The International Agency for Research on Cancer, a unit of the World Health Organization, has designated perc as a probable human carcinogen.tổchứcytếthếgiớinói
tổchứcytếthếgiớiđang
báocáocủatổchứcytếthếgiới
Theo thống kê của Tổ chức y tế thế giới( WHO), mỗi năm có khoảng 30% số người trên 65 tuổi bị té ngã.
According to the World Health Organization, approximately 30% of those over the age of 65 fall each year.Châm cứu là liệu pháp bổ sung được nghiên cứu nhiều nhất vàđược Tổ chức Y tế Thế giới khuyên dùng để điều trị hơn 100 tình trạng khác nhau.
Acupuncture is the most researched complementary therapy andis recommended by the World Health Organization for treatment of over 100 different conditions.Vụ việc đã khiến Tổ chức Y tế Thế giới thi hành một tiêu chuẩn nghiêm ngặt hơn về việc dán nhãn thuốc độc.
The incident led to the World Health Organization enforcing a more strict standard of labelling poisons.Tổ chức Y tế thế giới ước tính có đến 50% các loại thuốc kháng sinh được sử dụng cho động vật.
According to the World Health Organization, nearly 50% of the world production of antibiotics is for use with animals.Bác sĩ Margaret Chan, Tổng giám đốc Tổ chức Y tế Thế giới, đã nói rằng chúng ta có thể dự đoán có tới bốn triệu người bị nhiễm bệnh.
Dr. Margaret Chan, the director-general of the World Health Organization, has said that we can anticipate up to four million people being infected.Tổ chức Y tế Thế giới( WHO) khuyến nghị rằng đường bổ sung sẽ chiếm không quá 10% tổng lượng năng lượng.
The World Health Organizations(WHO) recommends that the intake of sugars be less than 10 percent of total energy intake.Thêm vào đó, theo một nghiên cứu Tổ chức Y tế Thế giới, người Nhật sống lâu nhất trong số tất cả các nước công nghiệp trên thế giới..
In addition to this, according to a World Health Organization study, the Japanese live the longest out of all the industrialized countries in the world..Tổ chức Y tế Thế giới nói rằng 7 triệu ca tử vong mỗi năm là do sử dụng chất cồn và chất nicotine.
According to the World Health Organization, more than 7 million deaths each year are attributed to alcohol and nicotine use.Người đứng đầu tổ chức Y tế Thế giới( WHO) vừa qua đời, hai ngày sau cuộc phẫu thuật khẩn cấp vì bị đông máu.
The head of the World Health Organization(WHO) has died, two days after emergency surgery for a blood clot on his brain.Tổ chức Y tế Thế giới cho biết ít nhất 140 triệu người ở 50 quốc gia đang uống nước có hàm lượng asen cao.
According to the world health organization, at least 140 million people in 50 countries drink water that contains a huge amount of arsenic.Người đứng đầu Tổ chức Y tế Thế giới nói rằng vụ bộc phát cúm heo ở Mexico và Mỹ có thể phát triển thành một đại dịch.
The head of the World Health Organization says the swine flu outbreak in Mexico and the United States could develop into a pandemic.Tổ chức Y tế thế giới ước tính mỗi năm có hơn 100.000 ca cấy ghép nội tạng được thực hiện trên khắp thế giới..
According to the World Health Organization, there are roughly 100,000 organ transplants performed each year throughout the world..Theo đánh giá của Tổ chức Y tế thế giới( WTO) thì số người mắc bệnh trầm cảm tăng lên 18% từ năm 2005 đến năm 2015.
According to the World Health Organisation, the number of people suffering from depression has increased by over 18% between the year 2005 and 2015.Tổ chức Y tế Thế giới xác nhận hơn 340.000 người đã nhiễm cúm H1N1, trong đó khoảng 4.100 người đã tử vong.
According to the World Health Organization, more than 340,000 people have been infected with H1N1 worldwide and the disease is responsible for 4,100 deaths.Bây giờ là trên Tổ chức Y tế Thế giới Danh sách các loại thuốc thiết yếu cần thiết cho một hệ thống chăm sóc sức khỏe cơ bản.
It is now on the World Health Organisation's List of Essential Medicines needed for a basichealth care system.Theo Tổ chức Y tế Thế giới năm 2006, có ít nhất 171 triệu người trên thế giới đang chịu đựng căn bệnh này.
In 2006, according to the World Health Organization, at least 171 million people global suffer from diabetes.Theo Tổ chức Y tế Thế giới, cho đến nay có hơn 1.000 ca bệnh MERS trên thế giới với hơn 400 ca tử vong.
According to the World Health Organization there have been over 1,000 MERS cases worldwide so far with at least 400 related deaths.Tổng Giám đốc Tổ chức Y tế Thế giới, bà Margaret Chan nói rằng bệnh này có thể lan tới tất cả các nước Mỹ châu La tinh, ngoại trừ Canada và Chile.
WHO Director General Margaret Chan said Zika might spread to all countries in the Americas except for Canada and Chile.Tổ chức Y tế thế giới xác định phòng ngừa là chiến lược trường kỳ có hiệu quả kinh tế nhất để kiểm soát ung thư.
According to the World Health Organization, prevention offers the most cost-effective long-term strategy for the control of cancer.Tổ chức Y tế Thế giới ước tính 12,6 triệu người trên toàn cầu đang chết vì ô nhiễm, khí hậu khắc nghiệt và các bệnh liên quan đến biến đổi khí hậu.
According to the World Health Organization that 12.6 million people die globally due to pollution, extreme weather and climate-related diseases.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 4527, Thời gian: 0.0417 ![]()
![]()
tổ chức xây dựngtổ chức y tế thế giới cho biết

Tiếng việt-Tiếng anh
tổ chức y tế thế giới English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tổ chức y tế thế giới trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tổ chức y tế thế giới cho biếtthe world health organization saysthe world health organization saidtổ chức y tế thế giới ước tínhworld health organization estimatesworld health organisation estimatestổ chức y tế thế giới đãworld health organization hasworld health organisation hastổ chức y tế thế giới khuyến nghịthe world health organization recommendstổ chức y tế thế giới tuyên bốthe world health organization declaredthe world health organization statestổ chức y tế thế giới khuyến cáothe world health organization recommendstổ chức y tế thế giới nóithe world health organization saysthe world health organization statestổ chức y tế thế giới đangthe world health organization isbáo cáo của tổ chức y tế thế giớiworld health organization reportTừng chữ dịch
tổdanh từnestgrouptổđộng từheldchứcdanh từofficefunctionorganizationtitlefunctionalitytếtính từinternationaleconomictếdanh từfacteconomyhealththếdanh từworldthếngười xác địnhthatthisthếtrạng từsohowgiớidanh từworldgenderborderelitegiớitính từglobal STừ đồng nghĩa của Tổ chức y tế thế giới
WHO tổ chức sức khỏe thế giới world health organizationTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tổ Chức Y Tế Thế Giới Tiếng Anh Là Gì
-
Tổ Chức Y Tế Thế Giới – Wikipedia Tiếng Việt
-
TỔ CHỨC Y TẾ THẾ GIỚI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
TỔ CHỨC Y TẾ THẾ GIỚI - Translation In English
-
Tổ Chức Y Tế Thế Giới Trong Tiếng Anh, Dịch | Glosbe
-
Tổ Chức Y Tế Thế Giới In English | Glosbe - Glosbe Dictionary
-
WHO Là Gì? Chức Năng, Nhiệm Vụ Và Vai Trò Của Tổ Chức Y Tế Thế Giới ...
-
Tổ Chức Y Tế Thế Giới Tại Việt Nam - WHO | World Health Organization
-
WHO – Wiktionary Tiếng Việt
-
Tổ Chức WHO Là Gì? Tổ Chức Y Tế Thế Giới Lịch Sử, Vai Trò Và Nhiệm Vụ
-
Từ điển Việt Anh "tổ Chức Y Tế Thế Giới" - Là Gì?
-
Tổ Chức Y Tế Thế Giới (WHO) - World Health Organization (WHO)
-
Tổ Chức Y Tế Thế Giới Là Gì? Biểu Tượng, Vai Trò Và địa Chỉ Tại Việt Nam
-
WHO Là Gì - Tên Viết Tắt Của Tổ Chức Nào ? - WHO Việt Nam
-
WHO Là Gì? Chức Năng Và Mục Tiêu Của WHO