TỚ CŨNG THẾ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TỚ CŨNG THẾ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tớ cũng
i alsoi tooi'mwell ii havethế
worldthatsothishow
{-}
Phong cách/chủ đề:
Me too.Ừ, tớ cũng thế.
Yeah, me too!Tớ cũng thế.
M-m-me, too.Yeah, tớ cũng thế.
Yeah, me too.Tớ cũng thế.
I know, me too.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từgiúp tớtớ thích tớ muốn tớ nghĩ đưa tớtớ biết khiến tớtớ đến bảo tớnhìn tớHơnSử dụng với danh từbố tớnhà tớmẹ tớtên tớtay tớbọn tớcuộc sống của tớchân tớgiống tớlúc tớHơnYeah, tớ cũng thế.
Yeah, mine too.Tớ cũng thế, nhỉ?
Me too, right?Tốt, tớ cũng thế.
Good. Me neither.Tớ cũng thế,” Dylan nói.
Me as well,” Dylan says.Alex: Tớ cũng thế.
Alex: I have too.Phải, phải, tớ cũng thế!
Yeah, yeah, me too!Alex: Tớ cũng thế.
Alex: I would too.Ôi Chúa ơi, tớ cũng thế.
Oh, my God, me too.Alex: Tớ cũng thế.
Alex: And I would too.Tớ cũng thế,” Constance nói.
Me too,” Constance said.Yeah, không, tớ cũng thế.
Yeah, no, me too.Well, tớ cũng thế nếu mọi ng đều vậy.
Well, I guess if everybody else is.Bạn nên kiên trì, tớ cũng thế.
You persevere and I must too.Mấy đứa nhỏnhà cậu phụ thuộc vào cậu, và cả tớ cũng thế..
Your kids depend on you and I do, too.Ahh, Tớ no quá.- Tớ cũng thế!
Ahh, I'm so full.- Me too.Tớ cũng thế, chúng ta có thể đi đâu xa cả tuần không không ai phá bĩnh.
I know, me too. Hey, what if we went away for the whole weekend? No interruptions.Cậu đang phải tập luyện, và tớ cũng thế,- Tớ không biết tớ đang làm gì.
Well, I know you're practicing, and I think I'm practicing, I mean, I don't know what I'm doing.Tớ cũng thế, nhưng tớ hy vọng bữa ăn sẽ tốt đẹp vì cô Stacy và ông bà Allan,” Anne thờ thẫn đáp.
Nor I. But I hope everything will be nice for Miss Stacy's and Mr. and Mrs. Allan's sakes,” said Anne listlessly.Tớ cũng muốn thế, tình yêu ạ.”.
I think so too, love.”.Tớ và Khun cũng thế đây này!
Hubby and I do this too!Tớ cũng thấy thế, Terry.
I had that thought too, Terry.Mẹ nói bố tớ cũng bị thế..
Well, she said my dad cursed me with one.Tớ cũng 5 thế căn bản như cậu.
I am 5 just like you.Tớ cũng nghĩ thế nhưng đạo diễn có vấn đề với tớ.
I thought so too but the casting people had problems with me.Tớ cũng nghĩ thế.
Yeah, I think so, too.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 300, Thời gian: 0.0347 ![]()
tớ cũng khôngtớ cũng thích

Tiếng việt-Tiếng anh
tớ cũng thế English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tớ cũng thế trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tớđại từimytớtrạng từjusttớdanh từyeahservantcũngtrạng từalsowelltooeveneitherthếdanh từworldthếngười xác địnhthatthisthếtrạng từsohowTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tớ Cũng Thế
-
Tôi Cũng Thế Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Đại Từ Trong Tiếng Việt Là Gì? Phân Loại Và Ví Dụ - Daful Bright Teachers
-
Tớ Cũng Thế - Translation To English
-
Tìm Các đại Từ Trong đoạn Hội Thoại Sau: Trong Giờ Ra Chơi, Nam H
-
Đọc đoạn Hội Thoại Và Cho Biết đại Từ Thế ở (câu 3) Thay Thế Cho
-
Đại Từ Trong Tiếng Việt Là Gì? Cách Phân Loại Và Ví Dụ
-
Bài Tập Luyện Từ Và Câu Lớp 5 Đại Từ - Đại Từ Xưng Hô
-
Cậu Im Lặng Và Tớ Cũng Thế - Muctim
-
Câu 10:Tìm đại Từ Trong đoạn Hội Thoại Sau, Nói Rõ Từng đại Từ Thay ...
-
Đại Từ Nhân Xưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Diễn đàn Tiểu Học Online.Tuệ Minh - Đại Từ - Đại Từ Xưng Hô A) Ghi Nhớ
-
Cho đoạn Hội Thoại Sau:Tan Học, Lan Hỏi Hà:- Hà ơi... - CungHocVui