TO ĐẾN NỖI In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " TO ĐẾN NỖI " in English? to đến nỗiwas so loudwas so bigso loudlyquá lớnlớn đến nỗito đến nỗimạnh đến nỗiis so large

Examples of using To đến nỗi in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nó to đến nỗi tôi không thể ôm được.It is so large that I cannot embrace it.Anh ấy quát vợ to đến nỗi hàng xóm còn nghe thấy.He yells so loud that the neighbors can hear.Nó to đến nỗi nó có thể lấp đầy một ngôi nhà.It was so loud it would fill a room.Chiếc máy bay lớn nhất thế giới này to đến nỗi nó cần tới hai thân với hai buồng lái khác nhau.The world's largest plane is so big, it needs two fuselages with separate cockpits.Con tàu to đến nỗi mà bạn không thể chụp được toàn bộ con tàu trong một bức ảnh.It's so big that I could not get the whole airplane into a single photo.Combinations with other parts of speechUsage with nounslink tođầu toHắn thề đã đi qua cả thi hài của một con rồng, to đến nỗi hắn đã cưỡi ngựa đi xuyên qua cả cái miệng của nó.He had passed the bones of a dragon, he swore, so immense that he had ridden his horse through its great black jaws.Lò sưởi to đến nỗi cô có thể bước vào và đứng bên trong.Logs so big you can stand up inside them and.Bộ phim biết điều đó và không thực sự dựa vào nó,nhưng khi nó thử các nhân vật nói to đến nỗi bạn không thể nghe được.The movie knows it and doesn't really rely on it,but when it does try the characters speak so loud that you can't hear it.Tôi hét to đến nỗi nó vang khắp nhà!My scream was so loud that it echoed throughout the house!Alice đang chuẩn bị nói:“ Nhưng phải có lỗi lầm ở đâu đó…” thìbà ta bắt đầu thét to đến nỗi mà Alice phải bỏ dở chừng câu nói của mình.Alice was just beginning to say,“There's a mistake somewhere-”when the Queen began screaming, so loud that she had to leave the sentence unfinished.Tiếng gọi to đến nỗi những người xung quanh quay lại nhìn.So loud that people were turning around to look.Khi đám lửa được dập tắt và mẹ tôi đã hoàn hồn, chúng tôi quay lại giường và cố gắng ngủ,nhưng cha tôi cứ cười to đến nỗi chúng tôi không thể ngủ được nữa.When the fire was extinguished and Mother was revived, we turned to bed and tried to sleep,but Father kept on laughing so loud we could not sleep any more.Percy gào lên, to đến nỗi thầy Lupin gần như làm rơi bức hình.Percy roared, so loudly that Lupin nearly dropped his photograph.Anh ta đã bán hết tài sản của mình để đi kiếm của cải trong các dòng sông ởCalifornia, nơi mà anh ta được cho biết là chứa đầy những thỏi vàng to đến nỗi một người không thể khiêng được.He sold all of his possessions to seek his fortune in the California rivers,which he was told were filled with gold nuggets so big that one could hardly carry them.Tiếng nhạc to đến nỗi những bức tranh trên tường cũng rung lên bần bật.The music was so loud the pictures on the wall vibrated.Họ phàn nàn- Cái thằng cha ở phòng bên cạnh ngáy to đến nỗi chúng tôi cứ phải đập vào tường 15 phút một lần để đánh thức gã dậy!The guy in the next room was snoring so loudly that we had to bang on the wall every 15 minutes to wake him up!”!Con tàu to đến nỗi mà bạn không thể chụp được toàn bộ con tàu trong một bức ảnh.It's so huge that I couldn't even get the ship all of the ship in a picture.Trong một số trường hợp, âm thanh có thể to đến nỗi gây ảnh hưởng đến khả năng tập trung hoặc nghe âm thanh thực tế của bạn.In some cases, the sound can be so loud it interferes with your ability to concentrate or hear actual sound.Nó to đến nỗi miệng núi lửa chỉ có thể được nhìn thấy từ trên máy bay hoặc vệ tinh.The caldera is so large that it can only be seen from a plane or satellite.Chiếc tủ quần áo này to đến nỗi Chi có thể… trốn vào trong khi chơi trò trốn tìm.A bathroom so big that you could play hide and seek in there.Hơi to đến nỗi tôi không phải kéo chúng lên đôi khi trong quá trình tập luyện nhưng cơ thể của tôi rất khó chịu vì tôi luôn thích hợp giữa các kích cỡ trong quần.A bit to big so I haven't to pull them up sometimes during the workout but my body is very annoying as I always fit in between sizes in pants.Tiếng chuông định mệnh của anh đã vang lên, và to đến nỗi anh không thể ngủ được đêm đó- mơ thấy đất sét màu nâu tím lộng lẫy.His destiny bell had been rung, and so loudly that he couldn't sleep that night- up dreaming of the magnificently brownish-purple clay.Tôi mở nó to đến nỗi như thể đang cố nuốt chửng bản thân sự tồn tại của Brünnhilde.I opened it up so large, as if trying to swallow up Brünnhilde existence herself.Nhưng âm nhạc quá to đến nỗi chúng tôi không thể nghe thấy nhau trên… bàn.And the music… it was so loud I couldn't hear myself talk at the table.Tiếng nổ to đến nỗi tôi nghe được từ phòng mình, vốn nằm phía sau khu nhà".The bang was so big I heard it from my room which is at the back of the apartment blocks.”.Những âm thanh ấy to đến nỗi có thể thấy được rằng đám con trai cực kỳ thích thú.It was so loud that you could tell that the boys were extremely delighted.Tiếng nổ to đến nỗi tôi nghe được từ phòng mình, vốn nằm phía sau khu nhà”, Mitchell cho biết.The bang was so big I heard it from my room which is at the back of the apartment blocks," Suzy Mitchell said.Tên của cỗ máy to đến nỗi gọi là lãnh chúa căn phòng cũng đúng, là« Soul Translator»( STL).The name of the machine, which was so big that it could be called the lord of the room, was≪ Soul Translator(STL)≫.Tiếng bốp này to đến nỗi, Norman đi trước cách tôi vài bước nghe thấy, quay lại và tóm lấy tôi, nếu không tôi có thể bị thương nặng hơn.The sound was so loud that Norman, who was a few feet in front of me, heard it, turned around, and caught me, or I would have been hurt far worse than I was..Display more examples Results: 29, Time: 0.0197

Word-for-word translation

toparticletotoadjectivebigloudlargeđếnparticletođếnverbcomearrivednỗiadverbsonỗipronounyourmytheirhis to đẹpto đồ chơi

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English to đến nỗi Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đến Nỗi In English