Tố Giác Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "tố giác" thành Tiếng Anh
denounce, report, delate là các bản dịch hàng đầu của "tố giác" thành Tiếng Anh.
tố giác + Thêm bản dịch Thêm tố giácTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
denounce
verbTôi đã tố giác ông mà không có chút bằng chứng nào.
I denounced you without a shred of evidence.
GlosbeMT_RnD -
report
verbVà những người dũng cảm, bình quân, thì đợi 11 tháng rồi mới tố giác.
And those who do, on average, wait 11 months to make the report.
GlosbeMT_RnD -
delate
verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- expose to
- inform against
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tố giác " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "tố giác" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » đơn Tố Giác Tội Phạm Tiếng Anh Là Gì
-
[PDF] VUI LÒNG ĐIỀN VÀO PHIÊN BẢN TIẾNG ANH CỦA MẪU NÀY
-
Glossary Of The 2015 Criminal Procedure Code
-
Tố Giác Tội Phạm Là Gì? Tố Giác Qua điện Thoại Có được Không?
-
[PDF] Thuật Ngữ Thông Dụng - VIETNAMESE - Commonly Used Terms
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng
-
Mẫu đơn Tố Giác Tội Phạm Cập Nhật Mới Nhất Năm 2022
-
Mẫu đơn Tố Giác Tội Phạm Kèm Hướng Dẫn Viết - Luật Hoàng Phi
-
Phân Biệt Tố Cáo Và Tố Giác - LuatVietnam
-
Phân Biệt Tin Báo, Tố Giác Tội Phạm - Hỏi đáp Trực Tuyến
-
TỐ CÁO Và TỐ GIÁC Khác Nhau Như Thế Nào?
-
Luật Tổ Chức Cơ Quan điều Tra Hình Sự 2015 Số 99/2015/QH13
-
Hướng Dẫn Quy Trình Tố Giác Tội Phạm - Bộ Công An