TO GIVE AND TAKE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
TO GIVE AND TAKE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə giv ænd teik]to give and take
[tə giv ænd teik] cho và nhận
give and takegive and receivegiving and gettingto give and accept
{-}
Phong cách/chủ đề:
Ta dùng đôi tay mình để cho và nhận.To give and take is the law of nature.
Cho và nhận là quy luật của tự nhiên.In relationships, we have to give and take.
Trong các mối quan hệ, chúng ta cho và nhận.I learned how to give and take in the relationship.
Họ biết cách cho và nhận trong mối quan hệ của mình.In any negotiations, you must be ready to give and take.
Như trong bất kỳ cuộc thương lượng nào,hãy sẵn sàng thực hiện việc cho và nhận.Tip 4: Learn to give and take in your relationship.
Tip 4: Học cách cho đi và nhận lại trong mối quan hệ của bạn.They understand the relationship as an opportunity to give and take care.
Họ xem mối quan hệ như một cơ hội để cho và quan tâm.Lung means breath: to give and take together with breathing.
Lung nghĩa là hơi thở: cho và nhận lẫn nhau qua hơi thở.For democracy to function, citizens must be prepared to give and take.
Để nền dân chủ hoạt động được, các công dân phải sẵn sàng cho và nhận.In marriage, you both have to give and take, especially during the first few years of your marriage.
Trong hôn nhân, cả hai phải cho và nhận, đặc biệt là trong những năm đầu của hôn nhân.In addition to trust,there must also be a sense of the need to give and take care.
Ngoài sự tin tưởng, cũng phải có ýthức về sự cần thiết phải cho đi và chăm sóc.Both partners need to give and take, and sometimes one partner may give more or take more.
Cả hai người đều cần cho và nhận, đôi khi sẽ có người cho hoặc nhận nhiều hơn.Friendships require a lot of tolerance and it boils down to how much you are willing to give and take.
Tình bạn cần rất nhiều sự rộng lượng và tập trung vào việc bạn sẵn sàng cho và nhận bao nhiêu.Sometimes I wake up with the urge to give and take care of everyone I loveand sometimes I wake up with a need to feel loved and taken care of.
Nhiều lúc thức dậy tôi được thôi thúc cho đi yêu thương và chăm sóc những người mình thương nhưng đôi khi tôi lại khát khao được yêu thương và chăm sóc.Together they teach the value of rec iprocity,of respect for differences and of being able to give and take.
Cùng với nhau, họ dạy về giá trị của sựtương nhượng, sự kính trọng những khác biệt, và khả năng cho và nhận.Having no accepted creed,our Society is very ready to give and take, to learn and teach, by practical experimentation, as opposed to mere passive and credulous acceptance of enforced dogma.
Bởi không chấp nhận tínđiều nào, Hội rất sẵn sàng cho và nhận, học hỏi và chỉ dạy theo thí nghiệm thực tiễn, đối lại với việc thụ động chấp nhận, dễ tin những tín điều ép buộc.They need to be in a relationship where minds and hearts meet andwhere both parties are willing to give and take.
Họ cần phải ở trong một mối quan hệ nơi tâm trí và trái tim gặp nhau vàlà nơi cả hai bên sẵn sàng cho và nhận.I'm a new soul I came to this strange world hoping Icould learn a bit about how to give and take but since I came here fellt the joyand the fear finding myself making every possible mistake.
Tôi là một sinh linh mới mẻ Tôi đến với thế giới lạ kỳ này Hivọng mình có thể học hỏi chút gì về cho và nhận Nhưng từ khi tôi đến đây Cảm nhận niềm vuivà nỗi sợ hãi Nhận thấy bản thân mình phạm phải mọi lỗi lầm la- la- la- la- la- la- la- la….Once you get to the negotiation process,you will be in a better position to give and take on salary and other benefits.
Một khi làm chủ được cuộc thương lượng,bạn sẽ ở vị trí tốt hơn để đưa ra các mức lương và hoàn toàn nhận được mức lương và các lợi ích tốt nhất.I'm a new soul I came to this strange world hoping Icould learn a bit about how to give and take But since I came here felt the joyand the fear finding myself making every possible mistake La-la-la-la-la-la-la-la….
Tôi là một sinh linh mới mẻ Tôi đến với thế giới lạ kỳ này Hivọng mình có thể học hỏi chút gì về cho và nhận Nhưng từ khi tôi đến đây Cảm nhận niềm vuivà nỗi sợ hãi Nhận thấy bản thân mình phạm phải mọi lỗi lầm la- la- la- la- la- la- la- la….It leads to new observations, and to a mutual give and take between theory and observation.
Nó dẫn đến các quan sát mới, và đến quan hệ cho và lấy lẫn nhau giữa lí thuyết và quan sát.In a good marriage there has to be give and take.
Một hôn nhân hạnh phúc là phải có cho và nhận.In any friendship there's got to be give and take.
Trong bất kỳ tìnhbạn nào đều tồn tại điều cho đi và nhận lại.I am pro-life because I believe the Author of Life, alone,has the authority to give and to take away.
Tôi ủng hộ sự sống bởi vì tôi tin rằng Tác Giả của Sự Sống, chỉ một mình Ngài,mới có thẩm quyền ban và cất đi cuộc sống.For a marriage to succeed there has to be give and take.
Một hôn nhân hạnh phúc là phải có cho và nhận.Continuous contact with the audience ensures their ability to give and your ability to take..
Tiếp xúc liên tục với khán giả đảm bảo khả năng cho và khả năng của bạn.As in any negotiation, be prepared to do some give and take.
Như trong bất kỳ cuộc thương lượng nào, hãy sẵn sàng thực hiện việc cho và nhận.When it comes to giving and taking an account in a private discussion of the things he disparages;
Khi đi đến việc cho và nhận một giải thích trong một thảo luận riêng tư về những sự vật việc ông xem thường;Remember that you have to give before you take and this applies to business relationships.
Hãy nhớ rằng bạn phải cho đi trước khi bạn nhận lại và điều này đúng với cả các mối quan hệ của doanh nghiệp.To help you out, we have put together six golden rules to give you confidence and take your game to the next level.
Để giúp bạn, chúng tôi đã tập hợp sáu quy tắc vàng để cung cấp cho bạn sự tự tin và đưa trò chơi của bạn lên cấp độ tiếp theo.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 7405, Thời gian: 0.0371 ![]()
![]()
these smellsthese so-called

Tiếng anh-Tiếng việt
to give and take English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng To give and take trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
To give and take trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - dar y recibir
- Người hy lạp - να δώσει και να πάρει
- Tiếng indonesia - untuk memberi dan mengambil
Từng chữ dịch
tođộng từđếntớitogiới từchovàotođối vớigivecung cấp chomang lại chomang đến chogiveđộng từđưatặngandsự liên kếtvàcònlẫnanddanh từandandtrạng từrồitakeđộng từđưalấymấtđitaketrạng từhãyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Give And Take Là Gì
-
Từ Và Thành Ngữ Bài 228: Give And Take, Gloss Over - VOA Tiếng Việt
-
"Give And Take" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Ý Nghĩa Của Give And Take Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
GIVE AND TAKE | WILLINGO
-
Give- And- Take Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Từ điển Anh Việt "give-and-take" - Là Gì?
-
Give And Take Là Gì - Học Tốt
-
Nghĩa Của Từ Give And Take - Từ điển Anh - Việt - Soha Tra Từ
-
Give-and-take Là Gì, Nghĩa Của Từ Give-and-take | Từ điển Anh - Việt
-
Give- And- Take - Tra Cứu Từ định Nghĩa Wikipedia Online
-
'give-and-take' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Give And Take Là Gì, Nghĩa Của Từ Give And Take | Từ điển Anh - Việt
-
Give And Take
-
Give And Take: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa ...