Tổ Hợp Trong Pascal - Sách Giải
Có thể bạn quan tâm
- Môn học
- Toán học
- Văn học
- Vật lý
- Hoá học
- Lịch sử
- Địa lý
- Anh văn
- Công nghệ
- Sinh học
- Tin học
- Âm nhạc
- Mĩ thuật
- Thể dục
- Công dân
- Khoa học
- Y khoa
- Ngoại khoá
- Gương sáng
- Đề thi, đáp án
- Thơ văn
- Đề tài
- Dạy và học
- Sách
- Hỏi đáp
- Văn bản
- Tìm kiếm
- vnedu tra cứu điểm
.
phần mềm tính tiền karaoke vietbill ⇔ kèo nhà cái hôm nay- Trang nhất
- Tin học
* Thể hiện bằng PASCAL: PROGRAM HOANVI; Const N = 3; Var A: Array [1..N] of byte; B: Array [1..N] of 0..1; i, dem: integer; Procedure xuat; var i: integer; Begin dem := dem + 1; write (’Hoan vi thu', dem, ’ '); For i:= 1 to N do write (A[i]); Writein ; readln ; end; Procedure Find (i: byte); var j: byte; Begin if i > N then Xuat else Begin For j := 1 to N do if (B[j] = 1) then Begin a[i] := j; b[j] := 0; find (i + 1); b[j] := 1; end; end; end; BEGIN dem := 0; For i: 1 to N do B[i]:= 1; Find(l); END. b) Chỉnh hợp * Bài toán: Viết chương trình in ra tất cả các chỉnh hợp n chập r của số tự nhiên đầu tiên (r ≤ n). * Thuật toán: - Tương tự như phần hoán vị. - Chỉ cần sửa thủ tục Find(i) lại như sau: Procedure Find (i: byte); var j: byte Begin if i > r then xuat else... * Ví dụ: N = 3, r = 2
* Thể hiện bằng PASCAL: PROGRAM CHINHHOP; Var A: Array [1..N] of byte; B: Array [1..N] of 0..1; i, j, dem: byte; Procedure Xuat; Var i: byte; Begin dem := dem + 1; write (’Hoan vi thu dem, ':; For i: = 1 to r do write (A[i]); writein; Readln; end; Procedure Find (i: byte); Var j: byte; Begin if i > r -then Xuat else For j:= 1 to n do if (B[j] = 1) then Begin A[i] := j; B[j] := 0; Find (i + 1); B[j] := 1; end; end; BEGIN writeiln (‘Nhập r'); Readln(r); Dem:= 0; For i : 1 to b do B[i] := 1; Find(l); END. c) Tổ hợp * Bài toán: Viết chương trình in ra màn hình tất cả các tổ hợp n chập r của các số nguyên từ 1 đến n. * Thuật toán: • THUẬT TOÁN 1: - Tương tự như thuật toán tìm các chỉnh hợp n chập r nhưng ở đây ta chỉ cần chọn 1 chỉnh hợp có thứ tự tăng. - Thủ tục Find được cải tiến như sau: Procedure Find (k: byte); Var j: byte; Begin if k > r then xuat else Begin For j := 1 to n do if b[j] and (j > a[k – 1]) then begin a[k] := j; . b[j]:= False; Find [k + 1]; b[i] := True; end; end; End; • THUẬT TOÁN 2. - Do trong tổ hợp ta chỉ cần tìm từ nhỏ đến lớn và không cần quay lại nên ta có thể không cần tìm i đặt cờ B[1..N] of Boolean. - Thủ tục Find (i: byte) có thể viết như sau: Procedure Find (i: byte) Var i: byte; Begin If k > r then xuat Else For i:= (A[k - 1] + 1) to n do Begin B[K] := i Find (k + 1); end; end; • THUẬT TOÁN: - Chỉ cần đặt các cờ A[1..N] of 0..1 - Lần lượt cho các A[i] bằng 1 hoặc 0 A[i]:= 1: số i được chọn vào tổ hợp. A[i]:= 0: số i không được chọn vào tổ hợp. ■ Ví dụ: N = 3, r = 2 Giải thuật của ta chạy hết cây chọn lựa sau đây để tìm ra tất cả các tổ hợp 3 chập 2 của tập X = (1, 2, 3);
Thủ tục Find được viết lại như sau: procedure Find (i: byte); Var j: byte; Begin if d > r then print Else if ((n + 1 - i) > (r - d)) then Begin For j := 1 down to 0 do A[i] := j; d := d + j; Find (i + 1); d :=d - j; A[i] := A[i] - j; end; end; * Thể hiện bằng PASCAL: PROGRAM TOHOP1; Const n = 10 Var A: array [0..N] of byte; B: array [1..N] of Boolean; r, dem, t: integer; procedure print; var i: byte; Begin Dem:= dem + 1; Write ('to hop thu', dem, 'la :'); For i := 1 to r do write (a[i]); writeln; readln; end; {……………………………….} Procedure Find (k: byte); Var j: byte; Begin if k > r then print else Begin For j:= 1 to n do if b[j] and (j > a[k - 1]) then Begin a[k] := j; b[j] := False.; Find [k + 1]; b[j] := True; end; end; end; BEGIN write ('Cho biet so phan tu:’); Readin (r); dem := 0; For t: = 1 to n do b[t]:= true a[0] := 0; Find(l); END. {………………………….} PROGRAM TOHOP2; const N = 10; Var A: array [0..N] of byte; dem, r: byte; {……………………..} procedure print; Var i: byte; Begin Dem := dem + 1; For i: = 1 to r do write (A[i]); Writein; Readin; end; {………………………….} Procedure Find (j = byte); Var i: byte; Begin if j > r then print else For i:= A[j - 1] to n do Begin B[j] := i ; Find(j + 1); end; End; BEGIN Dem := 0; a[0] := 0; Readln(r); Find(1); END. {………………………….} PROGRAM TOHOP3; Var A: array [0..n] of 0..1; r, d : byte; procedure Print; Var i: byte; Begin d := d + 1; write ('To hop thu', d, '{'); For i := 1 to n do if A[i] := 1 then write (i); Write(‘{'); Writeln; Readln; end; {………………………….} Procedure Find (i = byte); Var j: byte; Begin if d > r then print Else if (n + 1 - i) > (r - d) then For j := down to 0 do Begin A[i] := j; d := d + j Find(i + 1) d := d - j; end; End; BEGIN d := 0; writeln ('Nhap r'); Readln(r); Fill char (A, size of (A); 0); Find(l); END. Bản quyền bài viết thuộc về Sachgiai.com. Ghi nguồn Sách giải.com khi đăng lại bài viết này. Tags: Tổ hợp trong Pascal Ý kiến bạn đọc
Sắp xếp theo bình luận mới Sắp xếp theo bình luận cũ Sắp xếp theo số lượt thíchNhững tin mới hơn
Đồ thị trong Pascal
Cách thiết kế một chương trình trò chơi trong pascal
Những tin cũ hơn
Đệ qui trong Pascal
Sắp xếp trong Pascal (tiếp theo)
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
Lớp 10
Lớp 11
Lớp 12
THÀNH VIÊN
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site Nhập mã do ứng dụng xác thực cung cấp Thử cách khác Nhập một trong các mã dự phòng bạn đã nhận được. Thử cách khác Đăng nhập Đăng kýMÔN HỌC
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | |
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | ||
| Trung cấp | Cao đẳng | Đại học |
SÁCH HỌC
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | |
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | ||
| Tuyển sinh | Thơ | Truyện | Tử vi |
Giới thiệu bài viết cho bạn bè
Từ khóa » Thuật Toán Liệt Kê Hoán Vị Trong Pascal
-
Liệt Kê Các Hoán Vị Từ 1 đến N
-
Thuật Toán Liệt Kê Hoán Vị - Programming - Dạy Nhau Học
-
Giải Thuật Liệt Kê Hoán Vị - Liệt Kê Hoán Vị Tiếp Theo Theo Thứ Tự Từ điển
-
THUẬT TOÁN HOÁN VỊ - Tài Liệu Text - 123doc
-
Liệt Kê Các Hoán Vị Tổ Hợp Sử Dụng Code C++ - Lập Trình Không Khó
-
[Thuật Toán] Liệt Kê Hoán Vị - Cách Học
-
Liệt Kê Các Hoán Vị Của Các Số Từ 1 Tới N - Học Tin Cùng Thủ Khoa
-
[PDF] BÀI 3: BÀI TOÁN LIỆT KÊ TỔ HỢP - Topica
-
Cách Tạo Hoán Vị N Phần Tử Bằng Thuật Toán Quay Lui - YouTube
-
Giai Thuat Va Lap Trinh - SlideShare
-
Giải Thuật Và Lập Trình: §2. Phương Pháp Sinh (GENERATION)
-
Hoán Vị Của 1 đến N. Code đệ Quy Quay Lui Pascal. - Dungnv
-
Hoan Vi [Archive] - Diễn Đàn Tin Học