TO KEEP CALM Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

TO KEEP CALM Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə kiːp kɑːm]to keep calm [tə kiːp kɑːm] giữ bình tĩnhstay calmremain calmkeep calmbe calmto maintain calm

Ví dụ về việc sử dụng To keep calm trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Do what you can to keep calm.Làm những gì có thể để giữ bình tĩnh.Ability to keep calm in a crisis.Khả năng giử bình tỉnh trong cơn khủng hoảng.The emperor asked everyone to keep calm.Hoàng đế yêu cầu mọi người im lặng.You need to keep calm outside to achieve the same effect inside.Bạn cần giữ bình tĩnh bên ngoài để đạt được hiệu quả tương tự bên trong.Courtney tries to keep calm….Daisy cố gắng giữ cho mình bình tĩnh….Do you want to keep calm after three, four or more unsuccessful transactions?Bạn có muốn giữ bình tĩnh sau ba, bốn hoặc nhiều giao dịch không thành công không?Doing everything possible to keep calm.Làm những gì có thể để giữ bình tĩnh.Able to keep calm in emergencies or when dealing with difficult passengers.Khả năng giữ bình tĩnh trong trường hợp khẩn cấp hoặc khi đối phó với khó khăn passegers.For better health, Dragons must remember to keep calm and relaxed.Để có sức khỏe tốt hơn,Thìn phải nhớ giữ bình tĩnh và thư giãn.They are trained to keep calm during crisis and are adept at cultural sensitivity.Họ được đào tạo để giữ bình tĩnh trong thời khủng hoảng và có tính nhạy cảm về văn hoá.No matter what happens, you need to keep calm and keep working.Cho dù điều gì xảy ra, bạn cần giữ bình tĩnh và tiếp tục làm việc.Despite my efforts to keep calm, the automatic reflexes of my body made me shiver with fear.”.Dù có cố giữ bình tĩnh đến mấy, phản xạ tự động của cơ thể vẫn khiến tôi run lên vì sợ.".Instead of panicking, it is important to keep calm in every situation.Thay vì hoảng loạn,điều quan trọng là phải giữ bình tĩnh trong mọi tình huống.Andres Manuel Lopez Obrador, a former Mexican presidential candidate,called on Mexicans to keep calm.Andres Manuel Lopez Obrador, một cựu ứng viên tổng thống Mexico,kêu gọi người dân giữ bình tĩnh.Here are 5 free apps that will help you to keep calm and manage your stress.Dưới đây là 5 ứng dụngmiễn phí sẽ giúp bạn giữ bình tĩnh và quản lý căng thẳng của bạn.Do your best to keep calm and keep the person who is suffering quiet and upright, because this position will enable easier breathing.Cố gắng hết sức để giữ bình tĩnh và giữ cho người đang đau khổ và thẳng đứng, bởi vì vị trí này sẽ cho phép thở dễ dàng hơn.Have you ever wondered what is the best way to keep calm under pressure?Bạn có bao giờ tự hỏi làm thế nào để giữ bình tĩnh dưới áp lực một cách hiệu quả?When he realized what was happening,he was able to muster enough mindfulness to keep calm and simply watch what was going on in his brain, reminding himself that it was a tool that wasn't working quite right, and not getting upset when things didn't jive.Khi ông nhận ra những gì đang xảyra, ông đã chú tâm vào chánh niệm để giữ bình tĩnh và nhìn xem những gì đang diễn ra trong bộ não của mình, nhắc nhở mình rằng đó là một công cụ đã không làm việc đúng lắm, và không bị khó chịu khi mọi thứ đã không được trôi chảy.Nobody likes to lose, still less with our demands and Guardiola isn't going to settle for defeat buthe knows how to keep calm and lift the group, not‘killing' the team.Không ai thích bị thua cuộc cả, ít nhất là với các tiêu chuẩn của chúng tôi và Pep cũng cực kì ghét thất bại,nhưng ông ấy biết cách giữ bình tĩnh và nâng đỡ, vực dậy đội bóng này, chứ không phải là‘ giết chết cả bọn”.It was the scariest time of my life, I tried to keep calm knowing that stress would only have a negative effect on my daughters and myself.Tôi đã cố gắng để giữ bình tĩnh khi biết rằng căng thẳng sẽ chỉ có tác động tiêu cực đến các con của tôi và bản thân mình.Keep calm and carry on' has become the mantra of millions-but exactly how to keep calm remains a difficult question for most of us.Keep Calm and Carry on”( Giữ bình tĩnh và tiếp tục) đã trở thành câu thần chú của hàng triệu người-nhưng chính xác làm thế nào để giữ bình tĩnh vẫn là một câu hỏi khó đối với hầu hết chúng ta.Cambodian leaders have called on armed forces along the border to keep calm and exercise utmost restraint to avoid any activities that could lead to tension or clashes so that the governments of Cambodia and Thailand would be able to discuss the implementation of the verdict.Ông Hun Sen đồng thời kêu gọi tất cả các lực lượng vũ trang dọc biên giới giữ bình tĩnh, kiềm chế tối đa và tránh mọi hành động có thể dẫn tới căng thẳng hoặc xung đột, nhằm tạo điều kiện cho Chính phủ Campuchia và Thái Lan thảo luận việc thực thi phán quyết của ICJ.The key way to navigate a sudden windfall like winning the lottery, Pagliarini said,is to keep calm and focus on the long term with pragmatic financial planning.Theo ông Pagliarini, cách quan trọng để điều hướng một khoản tiền lớn đột ngột xuất hiệnkhi trúng xổ số là giữ bình tĩnh và tập trung dài hạn với kế hoạch tài chính thực dụng.For example, mindfulness meditation is needed to keep calm when non-violently fighting the class war that continues to rage around the world.Ví dụ, thiền chánh niệm rất cần để giữ bình tĩnh khi đấu tranh giai cấp không bạo động đang tiếp tục diễn ra trên thế giới.Occasionally you will need to take a few days in order to keep calm if you are not absolutely ready for serious discussion.Thỉnh thoảng bạn sẽ cần phải mất vài ngày để giữ bình tĩnh nếu bạn không hoàn toàn sẵn sàng cho cuộc thảo luận nghiêm trọng.However, she adds:“Even though it is not always easy to keep calm under stress, it is not good just to let off steam.Tuy nhiên, chị nói thêm:“ Dù không phải lúc nào cũng dễ để giữ bình tĩnh khi căng thẳng, nhưng cũng không tốt để trút hết cơn giận.Abilities in dealing with challenging/unexpected situations- Becoming able to keep calm and nevertheless are effective when faced with an unexpected or tough circumstance.Kỹ năng giải quyết các tình huống khó khăn/ không mong muốn- Khả năng giữ bình tĩnh mà vẫn đạt hiệu quả cao trong công việc khi phải đối mặt với tình huống bất ngờ hoặc khó khăn.In the event of fire or other similar emergencies,security officers will be able to keep calm and provide all employees with proper directions on where to go and how to proceed.Trong trường hợp hỏa hoạn hoặc các trường hợp khẩn cấp tương tự khác,nhân viên an ninh sẽ có thể giữ bình tĩnh và cung cấp cho tất cả nhân viên các chỉ dẫn đúng đắn về nơi cần đi và cách tiến hành.Asked what she and her student were saying to each other,Jennifer says,"It was just telling him to keep calm and that they would come, and he just kept telling me that he couldn't breathe and he didn't want to die.".Được hỏi rằng cô và các học sinh nói chuyện gì với nhau, cô cho biết:“ Tôi chỉbiết nói với cậu bé là hãy bình tĩnh, và họ sẽ tới, còn cậu bé nói với tôi rằng cậu ấy không thở được và không muốn chết”.It is reflected in the ability to keep one's own emotional andbehavioral manifestations within certain limits, to keep calm, moderation and restraint,to impose minimum demands on other people and on their material and domestic structure.Nó được phản ánh trong khả năng giữ các biểu hiện cảm xúc vàhành vi của chính mình trong một số giới hạn nhất định, giữ bình tĩnh, điều độ và kiềm chế, áp đặt các yêu cầu tối thiểu đối với người khác và đối với cấu trúc vật chất và trong nước của họ.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 67, Thời gian: 0.0402

To keep calm trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người đan mạch - at bevare roen
  • Thụy điển - behålla lugnet
  • Hà lan - rust te bewaren
  • Tiếng slovenian - ostati miren
  • Ukraina - зберігати спокій
  • Tiếng do thái - להישאר רגועים
  • Người hy lạp - να μείνεις ήρεμος
  • Người hungary - nyugodt maradni
  • Tiếng slovak - zostať pokojní
  • Người ăn chay trường - да запазите спокойствие
  • Tiếng rumani - să păstreze calmul
  • Người trung quốc - 保持冷静
  • Tiếng bengali - শান্ত থাকার
  • Thổ nhĩ kỳ - sakin kalmaya
  • Tiếng hindi - शांत रहने
  • Đánh bóng - zachować spokój
  • Bồ đào nha - ficar calmo
  • Tiếng phần lan - pysyä rauhallisena
  • Tiếng croatia - ostati miran
  • Séc - zachovat klid
  • Tiếng nga - сохранять спокойствие
  • Người tây ban nha - para mantener la calma
  • Người pháp - de rester calme
  • Na uy - å holde ro
  • Người serbian - да останемо мирни
  • Tiếng indonesia - untuk tetap tenang

Từng chữ dịch

tođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểkeepđộng từgiữlưukeeptiếp tụckeeptrạng từhãycứcalmbình tĩnhyên tĩnhđiềm tĩnhtĩnh lặngcalmdanh từcalm to keep buyingto keep canada

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt to keep calm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Keep Calm đi Với Giới Từ Gì