TO PARTICIPATE IN THIS EVENT Tiếng Việt Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TO PARTICIPATE IN THIS EVENT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə pɑː'tisipeit in ðis i'vent]to participate in this event
[tə pɑː'tisipeit in ðis i'vent] tham gia sự kiện này
participate in this eventattend this eventjoin the eventtaking part in this event
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tham dự sự kiện này.There are two ways to participate in this event.
Có 2 cách để tham gia Event này.If that happens,we will be happy to participate and I will be glad to participate in this event.
Nếu diễn ra,thì chúng tôi sẽ rất vui, tôi sẽ rất vui để tham gia sự kiện.I want you to participate in this event.”.
Tôi muốn cậu tham gia vào sự kiện này".Vendors from across the US are traveling to participate in this event.
Các nhà cung cấp từ khắp nướcMỹ đang đi du lịch để tham gia vào sự kiện này.I can't wait to participate in this event and appreciate the glory of the president.”.
Tôi rất mong mỏi được tham gia sự kiện này và đánh giá cao thanh danh của Tổng thống”.Over 20 countries are going to participate in this event.
Hơn 20 quốc gia tham dự sự kiện này.I am pleased to participate in this event and also to commemorate International Migrants Day.
Tôi rất vui mừng được tham dự sự kiện này để chào mừng Ngày Người di cư quốc tế.Do not miss the chance to participate in this event!
Hãy đừng bỏ lỡ cơ hội tham gia sự kiện này!Delegates from 109 Asian and African countries, 16 observer countries,and 25 international organizations were invited to participate in this event.
Có 109 quốc gia châu Á và châu Phi cùng 17 nước quan sát viên và25 tổ chức quốc tế đã được mời tham dự sự kiện này.Invite your community to participate in this event.
Mời mạng của bạn tham gia vào sự kiện này.If you are, in addition, skiers or dream of being, you will treat yourself,but you do not need to be skiers to participate in this event.
Ngoài ra, nếu bạn có thể trượt tuyết hoặc ước mơ trượt tuyết, bạn sẽ tựcoi mình, nhưng bạn không cần trượt tuyết để tham gia sự kiện này.As a global cryptocurrency exchange platform registered in Singapore,BitTok was invited to participate in this event, which is another international event after the Indonesia and Malta Summit.
Là một nền tảng trao đổi tiền điện tử toàn cầu được đăngký tại Singapore, BitTok đã được mời tham gia sự kiện này, đây là một sự kiện quốc tế khác sau Hội nghị thượng đỉnh Indonesia và Malta.If that happens,we will be happy to participate and I will be glad to participate in this event.
Nếu diễn ra,chúng tôi sẽ vui mừng tham gia và tôi sẽ vui mừng tham dự”.It will be the first HBCU band to participate in this event.
Đây sẽ làđồng phục đầu tiên của HBC để tham gia các Event!In an event that always need a refreshmenttable so guests can stomach lining to participate in this event.
Trong một sự kiện luôn luôn cần có một bàn thức ăn nhẹ để khách mờicó thể lót dạ khi tham gia vào sự kiện này.I'm so excited to have been invited to participate in this event.
Tôi rất hào hứng khi được mời tham gia sự kiện này.The event is global,but all participants must be over 18 years to participate in this event.
Sự kiện này là toàn cầu, nhưngtất cả người tham gia phải trên 18 năm để tham gia sự kiện này.We count on everyone's help toput us into contact us with everybody likely to be attracted to participate in this event, which can be described as exceptional.
Chúng tôi mong mọi người giúp đỡ chúngtôi liên hệ với bất kỳ ai thấy dự án nói trên là thú vị và có khả năng tham gia sự kiện độc nhất vô nhị này.Athletes from all Asian countries are welcomed to participate in this event.
Các vận động viên từ tất cả các nước châuÁ đều được hoan nghênh tham gia sự kiện này.It's completely free to participate in this Halloween-themed event.
Đây là sự kiện được tham gia miễn phí trong lễ hội Halloween này.I am only too happy to participate in this special event.
Tôi rất vui khi được tham dự vào sự kiện đặc biệt này.I remember being asked to participate in this huge event in Washington for Earth Day.
Tôi nhớ là được mời tham dự vào sự kiện lớn này, ở Washington, Ngày Trái Đất.You can have the chance to participate in this Chinese traditional event on Urban Street(Shijin Street).
Bạn có thể có cơ hội tham gia vào sự kiện truyền thống Trung Quốc này trên phố Street( Phố Shijin).Some of you will be coming to Rome, butthanks to mass media many more will be able to participate in this great event.
Một số người trong các con sẽ tới Roma, nhưng nhờ cácphương tiện truyền thông xã hội, rất nhiều người sẽ có thể tham dự vào biến cố vĩ đại này.Some of you will come to Rome but, thanks to the mass media,very many of you will be able to participate in this great event.
Một số người trong các con sẽ tới Roma, nhưng nhờ các phương tiện truyền thông xã hội,rất nhiều người sẽ có thể tham dự vào biến cố vĩ đại này.We are inviting you to participate in this community event..
Chúng tôi thân mời bạn cùng tham gia sự kiện xã hội này.Distinguished guests, ladies and gentlemen-good morning and thank you for the opportunity to participate in this important event..
Thưa các vị khách quý, quý bà và quý ông- chào buổi sáng vàcảm ơn các bạn đã cho tôi cơ hội tham gia sự kiện quan trọng này.I am very happy to have them participate in this event with the many other groups.
Tôi rất hạnh phúc khi họ đã tham gia sự kiện này cùng với nhiều nhóm khác.Let me conclude by onceagain thanking all of you who have come today to participate in this important event.
Tôi xin được kết thúc bằng lời cảmơn tất cả các Quý vị đã tới đây tham dự sự kiện ngày hôm nay.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 198, Thời gian: 0.0446 ![]()
![]()
to participate in the studyto participate in this program

Tiếng anh-Tiếng việt
to participate in this event English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng To participate in this event trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
To participate in this event trong ngôn ngữ khác nhau
- Người trung quốc - 参加这一活动
- Người ý - partecipare a questo evento
- Tiếng indonesia - mengikuti acara ini
- Tiếng nga - принять участие в этом мероприятии
- Người tây ban nha - para participar en este evento
- Người pháp - à participer à cet événement
- Tiếng ả rập - للمشاركة في هذا الحدث
- Ukraina - взяти участь в такому заході
- Người hungary - részt vegyenek ezen az eseményen
- Bồ đào nha - a participar no evento
Từng chữ dịch
tođộng từđếntớitogiới từchovàotođối vớiparticipatetham giatham dựthisđiều nàythisdanh từthisthếeventsự kiệntrường hợpeventdanh từeventTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cụm Từ Với Event
-
EVENT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Các Cụm Từ Với Event - Cambridge Dictionary
-
Event đi Với Giới Từ Gì? In The Event Hay At The Event?
-
In The Event That Là Gì Và Cấu Trúc In The Event That Trong Tiếng Anh
-
Học Nhanh Cách Dùng Cấu Trúc 'In The Event Of' - DKN News
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Event" | HiNative
-
Học Nhanh Cách Dùng Cấu Trúc 'In The Event Of'
-
→ Event, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
EVENT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Event - Từ điển Anh - Việt
-
In The Event Of Là Gì
-
In The Event Of Nghĩa Là Gì, In Case Và In The Event That
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'event' Trong Từ điển Lạc Việt