TO SUCH AN EXTENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

TO SUCH AN EXTENT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə sʌtʃ æn ik'stent]to such an extent [tə sʌtʃ æn ik'stent] đến mứcsoto the pointto the extentlevelso much soto the degreefarto itsđến độto the pointto the extentto the degreeofto levelsthe lengthto theirđến mức độ như thếto such an extent

Ví dụ về việc sử dụng To such an extent trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I see…, so you were able to understand me to such an extent…”.Tôi hiểu rồi… thì ra cậu có thể hiểu tôi tới mức đó.".To such an extent that their language doesn't even have a word for‘father'.Đến mức độ trong ngôn ngữ của họ thậm chí không có từ“ cha”.There's simply no need to play everything up to such an extent.Đơn giản là không cần phải chơi mọi thứ đến mức như vậy.Laser-sharp focus to such an extent that I danced a few weeks after surgery.Sự tập trung sắc bén tới độ chỉ sau vài tuần tôi đã có thể khiêu vũ.Cold, and in strong sunlight fade or may soften to such an extent.Lạnh, và trong ánh sáng mặt trời mờ dần hoặc có thể làm mềm mạnh mẽ đến mức như vậy.When the three talked to such an extent, Yuuki sat on a chair, and settled down a bit.Ba người nói tới đó, Yuuki ngồi xuống một chiếc ghế, yên vị tại đó một lúc.The East is hardly better,though the disintegration has not proceeded to such an extent;Phương Đông cũng không tốt đẹp gì hơn,dù sự phân hóa chưa đến mức độ như vậy;They couldn't believe that Cecil would despair to such an extent, if he couldn't marry Osborne he would never marry?Họ không dám tin Cecil lại tuyệt vọng đến mức này, chẳng lẽ không thể lấy Osborne liền không bao giờ lấy người khác hay sao?This is the first time aconcept car has incorporated sound to such an extent.Đây là lần đầu tiên một thiết kế khái niệm xeđã kết hợp âm thanh đến mức như vậy.He had been cremated to such an extent that the flesh was charred, and remained in that condition throughout the ages.”.Người này đã bị hỏa táng đến độ phần thịt đã hóa thành than, và được giữ nguyên trong trạng thái này qua nhiều niên đại.”.This is the first time that a conceptcar design has incorporated sound to such an extent.Đây là lần đầu tiên một thiết kế khái niệm xeđã kết hợp âm thanh đến mức như vậy.Mobile eSports has grown to such an extent in China that it has become its own segment, separate from PC-based eSports.ESports trên điện thoại đã phát triển đến mức độ như vậy ở Trung Quốc rằng nó đã trở thành phân khúc riêng, tách biệt với eSports trên PC.The East is hardly better,though the disintegration has not proceeded to such an extent; but the spiritual is no longer an active force.Đông phương cũng không tốt lànhgì hơn, mặc dù sự phân hóa chưa đi đến độ như thế, nhưng tâm linh không còn là một sức mạnh hoạt động.Cryptocurrency miners have banded to such an extent that“over 80 percent of Bitcoin mining is performed by six mining pools,” with five of those managed directly by individuals or companies based in China.Thợ đào coin đã bị giới hạn đến mức“ hơn 80% Bitcoin được đào từ 6 pool”, khi 5 trong số 6 pool đó được các cá nhân hoặc các công ty có trụ sở tại Trung Quốc quản lý trực tiếp.Actually, speaking from another angle, being able to bring the evil to court and being able to sue it, I can tell you,that's because the evil has decreased to such an extent.Thực ra từ một giác độ khác mà giảng, có thể lôi tên tà ác kia ra toà án, có thể kiện được nó, tôi bảo mọi người,cũng là vì tà ác đã[ giảm] thiểu đến mức độ như thế.Demand has risen in recent years to such an extent that seahorses retail for about US$1,900 a kilogram in Asia, almost the price of gold.Nhu cầu cá ngựa trong những năm gần đây tăng mạnh tới mức giá bán lẻ tại châu Á là 1.900 USD/ kg, gần bằng giá vàng.If you choose another, less violent way, a root needs at least eight to ten years, depending on the tree species,until it has rotted to such an extent that the remains can be easily removed.Nếu bạn chọn một cách khác, ít bạo lực hơn, gốc rễ cần ít nhất tám đến mười năm, tùy thuộc vào cây,cho đến khi nó thối rữa đến mức bạn có thể dễ dàng loại bỏ phần còn lại.This was a condition only seen to such an extent in the West in industries that were insulated from market forces.Đây là một điều kiện chỉ được thấy ở mức độ như vậy ở phương Tây trong các ngành công nghiệp được cách ly từ các lực lượng thị trường.From the point of the view of thyssenkrupp and Tata Steel, further commitments orimprovements would adversely affect the intended synergies of the merger to such an extent that the economic logic of the joint venture would no longer be valid.Từ quan điểm của ThyssenKrupp và Tata Steel, các cam kết hoặc cải tiến tiếptheo sẽ ảnh hưởng xấu đến sự hợp lực dự định của việc sáp nhập đến mức logic kinh tế của liên doanh sẽ không còn hiệu lực.Obesity, in which excess body fat has accumulated to such an extent that health may be adversely affected, meets that definition, and the World Health Organization has considered it a disease since 1936.Béo phì, trong đó mỡ cơ thểdư thừa đã tích lũy đến mức sức khỏe có thể bị ảnh hưởng xấu, đáp ứng định nghĩa đó và Tổ chức Y tế Thế giới đã coi đó là một căn bệnh từ năm 1936.".Not only does Kant insist that we need to imagine another person,he also insists for the need to internalize it to such an extent that it becomes second nature to think and feel with the other person.Kant không chỉ nhấn mạnh chúng ta phải tưởng tượng ra một ngườikhác, mà còn nhấn mạnh nhu cầu nội hóa nó đến mức suy nghĩ và cảm nhận với người khác ấy trở thành một điều tự nhiên.To such an extent that after a few years there was a well-established tradition of a pilgrimage to the image, from all over Buenos Aires and from even farther away, on the 8th day of every month.Đến độ sau một vài năm sau, đã có môt truyền thống hành hương đến viếng bức hình từ khắp nơi thành phố Buenos Aires tuốn về, và cả từ xa hơn nữa, vào ngày mồng Tám mỗi tháng.The older son's attitudes had distanced him from his brother to such an extent that he referred to him not as“my brother” but as“this son of yours.”.Thái độ của người anh cả đã ngăn cách anh ta với em mình đến độ anh ta không coi nó là“ em con”, nhưng là“ thằng con của cha”.In this transformation, He involves all of us,drawing us into the transformative power of his love to such an extent that, in our being with Him, our lives become a"passage," a transformation.Trong sự biến đổi đó Ngài cuốn hút tất cảchúng ta, kéo lôi chúng ta vào trong sức mạnh biến đổi của tình yêu của Ngài đến độ trong việc ở với Ngài cuộc sống của chúng ta trở thành” sự.And most humiliating of all,Yahoo Search lost to Google Search- to such an extent that in 2009, Yahoo scrapped their 13 year-old search engine in favor of licensing Bing Search, which Microsoft had just launched.Và nhục nhã nhất trong tấtcả, Yahoo Search đã thua Google Search- đến mức năm 2009, Yahoo đã loại bỏ công cụ tìm kiếm 13 năm của họ để ủng hộ việc cấp phép Bing Search, mà Microsoft vừa ra mắt.There is no othercountry where you will see them used to such an extent to adorn the interiors and exteriors of houses, churches, palaces and other buildings.Bạn sẽ không tìm thấyquốc gia nào sử dụng gạch lát đến mức độ trang hoành khắp bên trong và bên ngoài nhà ở, nhà thờ, cung điện và các công trình khác.The conditions of the slumareas in metropolitan cities have deteriorated to such an extent due to the high density of population that the people there hardly enjoy even the basic amenities.Các điều kiện của các khu ổchuột tại các thành phố đô thị đã xuống cấp đến mức như vậy do mật độ dân số cao mà người dân ở đó khó có thể tận hưởng ngay cả những tiện nghi cơ bản.Fatalis humeri indicated that they were strengthened by cortical thickening to such an extent that they would have been able to sustain greater loading than those of extant big cats, or of the extinct American lion.Fatalis chỉ ra rằng chúng được tăng cường bởi vỏ xương dày đến mức chúng có thể duy trì tải trọng lớn hơn so với những con mèo lớn hiện đại, hoặc của sư tử đã tuyệt chủng ở Mỹ.It means that we donot allow any aspect of our nature to lag behind to such an extent that it begins to make us lop-sided,to affect our efficiency and hamper our general progress.Nó chỉ có nghĩa là chúng takhông cho phép bất cứ khía cạnh nào trong bản chất ta bị tụt hậu đến mức nó bắt đầu khiến cho ta thiên lệch, ảnh hưởng tới hiệu năng và cản trở tới sự tiến bộ nói chung của ta.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0625

To such an extent trong ngôn ngữ khác nhau

  • Hà lan - dermate
  • Tiếng nhật - ある程度
  • Tiếng do thái - במידה כ ה
  • Người hungary - olyan mértékben
  • Bồ đào nha - de tal forma
  • Người đan mạch - i en sådan grad
  • Thụy điển - i en sådan utsträckning
  • Tiếng ả rập - إلى حد
  • Tiếng slovenian - v tolikšni meri
  • Ukraina - до такої міри
  • Tiếng rumani - într-o asemenea măsură
  • Người trung quốc - 到这样的程度
  • Tiếng mã lai - sehingga ke tahap
  • Tiếng hindi - हद तक
  • Đánh bóng - w takim stopniu
  • Người ý - a tal punto

Từng chữ dịch

tođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểsuchchẳng hạnnhư vậynhư thếsuchngười xác địnhcácnhữngextentmức độphạm viextentdanh từextent to such actionsto such changes

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt to such an extent English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » To Such An Extent Là Gì