To Tell The Truth Bằng Tiếng Việt - Glosbe
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "to tell the truth" thành Tiếng Việt
thực sự là bản dịch của "to tell the truth" thành Tiếng Việt.
to tell the truth adverb(idiomatic) An attestation to the truthfulness and frankness of an associated statement [..]
+ Thêm bản dịch Thêm to tell the truthTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
thực sự
adverb Glosbe-Trav-CDMultilang
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " to tell the truth " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "to tell the truth" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » To Tell The Truth Nghĩa Là Gì
-
To Tell The Truth | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
TO TELL THE TRUTH Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Tell The Truth Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Tell The Truth: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
To Tell You The Truth Là Gì - Nghĩa Của Từ To Tell You The Truth - Học Tốt
-
'tell The Truth' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
To Tell (you) The Truth Thành Ngữ, Tục Ngữ - Idioms Proverbs
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "to Tell You The Truth " Và "as A Matter Of Fact"
-
"Children And Fools Tell The Truth" Nghĩa Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Trái Nghĩa Của Tell The Truth - Từ đồng Nghĩa
-
Nghĩa Của Từ Truth, Từ Truth Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
To Tell You The Truth
-
Truth
-
Nghĩa Của Từ Truth - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ