TO THE MOON Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
TO THE MOON Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə ðə muːn]to the moon
[tə ðə muːn] lên mặt trăng
to the moonon the lunar surfaceđến mặt trăng
to the moonto the lunar surface
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tại sao với trăng?I do not listen to the moon.
Tôi không nghe lời trăng trối.To the moon early.
Chiều về trăng sớm.We got to the moon!
Ta tới trăng rồi!To the moon and the stars.
Bay đến trăng và sao. Mọi người cũng dịch towalkonthemoon
backtothemoon
togotothemoon
toreturntothemoon
tothemoonandback
tolandonthemoon
Blood to the moon.
Máu trên mặt Trăng.He hadn't taken a vacation to the moon.
Chúng ta vẫn chưa được đi nghỉ ở Mặt Trăng.Listen to the Moon.
Lắng nghe vầng trăng.To love me, I looked forward to the moon.
Nhớ thương ai đó tôi chờ muôn trăng.Getting to the moon is hard.
Nắm trăng thật khó khăn.tothesurfaceofthemoon
toreachthemoon
tothemoonandmars
amantothemoon
I sat there, crying to the moon.
Tôi vẫn ngồi đây khóc dưới trăng!Getting to the moon was hard.
Nắm trăng thật khó khăn.NASA never made it to the moon.
NASA chưa từng hạ cánh xuống mặt trăng.I looked to the moon once more.
Tôi nhìn Mois một lần nữa.I don't want to go back to the Moon.".
Anh hỏi( chị sao) không về với trăng”.You will be going to the moon to start mining Helium 3.
Sẽ đào đất mặt trăng để lấy helium- 3.You cannot compare the sun to the moon.
Không thể so sánh mặt trăng với mặt trời.Talk to the moon as if you are talking to a person.
Nói với trăng như nói với người.I owe you to the moon.
Ta nợ đêm trăng.Give your support for Mankind going back to the Moon.
Trợ con người quay trở lại cung Trăng.Promises to the moon.
Lời hứa với trăng sao.You did me great honor tracking that ship to the moon.
Ngươi làm rất tốtkhi dò ra phi thuyền đó trên mặt trăng.Festivals dedicated to the moon have a long history in Japan.
Lễ hội dành riêng cho mặt trăng có một lịch sử lâu dài tại Nhật Bản.Why the big rush to get to the moon?
Sao lại vội trút hờn lên trăng vậy?But crying to the moon.
Khóc ở mặt trăng.And whispered to the moon.
Ta thì thầm cùng trăng.School Trip to the Moon!
Đi học dưới ánh trăng!I love you up to the moon.”.
Em yêu anh, cho đến tận mặt trăng.”.Armstrong, commander, prior to the moon landing.
Armstrong, chỉ huy trưởng, trước lúc đáp xuống Mặt trăng.Home Space Why are we going back to the moon on Helium-3?
Tại sao lại cần lên mặt trăng để khai thác helium 3?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1627, Thời gian: 0.0353 ![]()
![]()
![]()
to the moodto the moon and back

Tiếng anh-Tiếng việt
to the moon English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng To the moon trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
to walk on the moonđi bộ trên mặt trăngbước đi trên mặt trăngbước trên mặt trăngback to the moontrở lại mặt trăngquay trở lại mặt trăngquay lại mặt trăngto go to the moonlên mặt trăngđến mặt trăngđi đến mặt trăngto return to the moontrở lại mặt trăngquay lại mặt trăngto the moon and backđến mặt trăng và trở lạito land on the moonhạ cánh trên mặt trăngđáp xuống mặt trăngto the surface of the moonmặt trăngtrên bề mặt mặt trăngto reach the moonchạm đến tận mặt trăngđến mặt trăngto the moon and marsmặt trăng và sao hỏaa man to the moonngười lên mặt trăngto set foot on the moonđặt chân lên mặt trăngway to the moonđường tới mặt trăngwe go to the moonđến mặt trăngto see the moonđể ngắm trăngnhìn trăngfly to the moonbay lên mặt trăngpeople to the moonngười lên mặt trăngto fly to the moonbay lên mặt trăngdistance to the moonkhoảng cách đến mặt trăngto look at the moonngắm trăngnhìn vào mặt trăngTo the moon trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - lunaire
- Người đan mạch - månen
- Na uy - moon
- Hà lan - moon
- Tiếng ả rập - للقمر
- Tiếng nhật - 月世界
- Tiếng slovenian - luno
- Ukraina - місяця
- Tiếng do thái - בירח
- Người hungary - moon
- Người serbian - moon
- Tiếng slovak - mesiac
- Tiếng rumani - moon
- Người trung quốc - 月球
- Malayalam - ചന്ദ്രൻ
- Marathi - पर्वतावर
- Telugu - చంద్రుని
- Tamil - சந்திரன்
- Tiếng tagalog - sa buwan
- Tiếng bengali - চাঁদ
- Thái - ไปดวงจันทร์
- Thổ nhĩ kỳ - aya
- Tiếng hindi - चन्द्रमा
- Đánh bóng - księżycowej
- Bồ đào nha - o moon
- Tiếng phần lan - kuuhun
- Tiếng indonesia - bulan
- Người tây ban nha - a la luna
- Thụy điển - till månen
- Hàn quốc - to the moon
- Kazakhstan - айға
- Người hy lạp - στο φεγγάρι
- Người ăn chay trường - до луната
- Urdu - چاند پر
- Tiếng mã lai - ke bulan
- Người ý - sulla luna
- Tiếng croatia - na mjesec
- Séc - na měsíc
- Tiếng nga - на луну
Từng chữ dịch
tođộng từtớisangtođối vớitogiới từvàođểmoonmặt trăngmoondanh từmoonTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » To The Moon Là Gì
-
To The Moon And Back Là Gì? - Từ Điển Thành Ngữ Tiếng Anh
-
TO THE MOON Là Gì? - Giá Đồng Coin Khi Đó Sẽ KIẾM ... - SERUMI
-
Những “từ Lóng” Tiền điện Tử Bạn Cần Biết để Trở Thành “chuyên Gia ...
-
Tra Từ: 'Love You To The Moon And Back' Mang ý Nghĩa Gì Mà Nghe ...
-
To The Moon Là Gì
-
8 Cụm Từ Giao Tiếp Liên Quan đến Mặt Trăng - Langmaster
-
TO THE MOON Là Gì? - Giá Đồng Coin Khi Đó Sẽ KIẾM ĐƯỢC RẤT ...
-
Cụm Từ Love You To The Moon And Back Nghĩa Là Gì? - Top Lời Giải
-
Ý Nghĩa Của Moon Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"I LOVE YOU TO THE MOON AND BACK!"... - KOS English Center
-
To The Moon – Wikipedia Tiếng Việt
-
To The Moon And Back Là Gì ? I Love You To The ... - Mni
-
Love You To The Moon And Back Nghĩa Là Gì? - HOCTIENGANH.TV
-
Ý Nghĩa Của Be Over The Moon Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary