Toả Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. toả
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

toả chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ toả trong chữ Nôm và cách phát âm toả từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ toả nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 11 chữ Nôm cho chữ "toả"

tỏa [剉]

Unicode 剉 , tổng nét 9, bộ Đao 刀 (刂)(ý nghĩa bộ: Con dao, cây đao (vũ khí)).Phát âm: cuo4 (Pinyin); co3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Bị tổn hại.(Động) Chặt đứt.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như "toả (chặt đứt)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [折剉] chiết tỏa唢

tỏa [嗩]

Unicode 唢 , tổng nét 10, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: suo3, ji1 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 嗩.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như "toả (cái kèn nhỏ)" (gdhn)嗩

tỏa [唢]

Unicode 嗩 , tổng nét 13, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: suo3 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tỏa nột 嗩吶 một loại kèn nhỏ, vốn là nhạc khí của người Hồi, nguyên tên là tô nhĩ nại 蘇爾奈.Dịch nghĩa Nôm là: toả (gdhn)挫

tỏa [挫]

Unicode 挫 , tổng nét 10, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: cuo4, zhen1, zhen3 (Pinyin); co3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Động) Bẻ gãy, thất bại◎Như: tỏa chiết 挫折 vấp ngã, thua thiệt◇Sử Kí 史記: Binh tỏa địa tước, vong kì lục quận 兵挫地削, 亡其六郡 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Thua trận hao đất, mất sáu quận.(Động) Đè nén, ức chế◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bật vi chánh đặc tỏa ức hào cường 弼為政特挫抑豪強 (Sử Bật truyện 史弼傳) (Sử) Bật làm quan, chuyên đè nén bọn nhà giàu và có thế lực.(Động) Chịu khuất nhục◇Hán Thư 漢書: Cửu tỏa ư đao bút chi tiền 久挫於刀筆之前 (Trần Thang truyện 陳湯傳) Đã lâu chịu khuất nhục trước bọn thư lại (tầm thường).Dịch nghĩa Nôm là:
  • doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (vhn)
  • doá, như "nổi đoá" (btcn)
  • toả, như "toả bại (thất bại)" (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [折挫] chiết tỏa琐

    tỏa [瑣]

    Unicode 琐 , tổng nét 11, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: suo3, bing3 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 瑣.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như "toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)" (gdhn)瑣

    tỏa [琐]

    Unicode 瑣 , tổng nét 14, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: suo3 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Vụn vặt, lặt vặt, nhỏ nhặt◎Như: tỏa vụ 瑣務 việc lặt vặt, tỏa văn 瑣聞 tin vặt◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kì trung gia đình khuê các tỏa sự 其中家庭閨閣瑣事 (Đệ nhất hồi) (Ngay cả) những việc vụn vặt trong gia đình phòng the.(Tính) Bỉ ổi, bỉ lậu.(Danh) Tiếng ngọc chạm nhau kêu nhỏ.(Danh) Cửa chạm khắc ngọc◇Khuất Nguyên 屈原: Dục thiểu lưu thử linh tỏa hề, nhật hốt hốt kì tương mộ 欲少留此靈瑣兮, 日忽忽其將暮 (Li Tao 離騷) Ta muốn lưu lại một chút ở cửa ngọc cung vua hề, nhưng mặt trời đã xuống vội vàng và sắp tối.(Danh) Sổ chép.(Danh) Họ Tỏa.(Danh) § Thông tỏa 鎖.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như "toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [猥瑣] ổi tỏa碎

    toái [碎]

    Unicode 碎 , tổng nét 13, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: sui4 (Pinyin); seoi3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đập vụn, vỡ◎Như: phấn thân toái cốt 粉身碎骨 nát thịt tan xương◇Sử Kí 史記: Đại vương tất dục cấp thần, thần đầu kim dữ bích câu toái ư trụ hĩ 大王必欲急臣, 臣頭今與璧俱碎於柱矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Nếu đại vương cứ muốn bức bách thần, thì đầu thần cùng ngọc bích đều sẽ vỡ tan ở cái cột này.(Tính) Vụn◎Như: toái bố 碎布 vải vụn, toái thạch 碎石 đá vụn.(Tính) Mỏn mọn, nhỏ nhặt◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu nhân thân biên hữu ta toái ngân tử, vọng phiền hồi ta tửu khiết 小人身邊有些碎銀子, 望煩回些酒喫 (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bên người có chút tiền lẻ, xin phiền (các ông) để lại cho ít rượu uống.(Tính) Lải nhải, lắm lời◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Di mụ lão nhân gia chủy toái nhiêu giá ma dạng 姨媽老人家嘴碎饒這麼樣 (Đệ lục thập nhị hồi) Bà dì nhà bên ấy miệng cũng lải nhải nhiều chuyện.Dịch nghĩa Nôm là:
  • toái, như "việc tế toái (việc vụn vặt)" (vhn)
  • thỏi, như "thỏi đất" (btcn)
  • tôi, như "vua tôi" (btcn)
  • toả, như "toả (mảnh vỡ)" (gdhn)
  • tui, như "tui đây" (gdhn)
  • tủi, như "tủi thân" (gdhn)銼

    tỏa [锉]

    Unicode 銼 , tổng nét 15, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: cuo4, yong1 (Pinyin); co3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Một thứ nồi rộng miệng◇Đỗ Phủ 杜甫: Kinh phi thâm mạn thảo, Thổ tỏa lãnh sơ yên 荊扉深蔓草, 土銼冷疏煙 (Văn hộc tư lục quan vị quy 聞斛斯六官未歸) Cửa gai đầy cỏ mọc, Nồi đất lạnh khói thưa.(Danh) Cái giũa, tiếng gọi tắt của tỏa đao 銼刀.(Động) Mài giũa đồ vật (bằng tỏa đao).(Động) Thua, bại◇Sử Kí 史記: Vong địa Hán Trung, binh tỏa Lam Điền 亡地漢中, 兵銼藍田 (Sở thế gia 楚世家) Mất đất Hán Trung, quân thua ở Lam Điền.Dịch nghĩa Nôm là:
  • giũa, như "cái giũa, mài giũa" (vhn)
  • toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (btcn)
  • giuã, như "cái giũa; mài giũa" (gdhn)鎖

    tỏa [锁]

    Unicode 鎖 , tổng nét 18, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: suo3 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái vòng◎Như: liên tỏa 連鎖 vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức, tỏa tử giáp 鎖子甲 vòng móc liền nhau làm áo dày.(Danh) Xiềng xích, gông cùm◎Như: gia tỏa 枷鎖 gông cùm.(Danh) Cái khóa◎Như: khai tỏa 開鎖 mở khóa.(Động) Khóa, đóng◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tẩu hồi đáo gia trung tầm thì, chỉ kiến tỏa liễu môn 走回到家中尋時, 只見鎖了門 (Đệ nhị hồi) Trở về nhà tìm, chỉ thấy cửa khóa.(Động) Giam hãm, nhốt lại◇Đỗ Mục 杜牧: Đồng Tước xuân thâm tỏa nhị Kiều 銅雀春深鎖二喬 (Xích Bích hoài cổ 赤壁懷古) Cảnh xuân thâm nghiêm của đài Đồng Tước nhốt chặt hai nàng KiềuNguyễn Du dịch thơ: Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều.(Động) Phong kín, che lấp◎Như: vân phong vụ tỏa 雲封霧鎖 mây mù phủ kín.(Động) Nhăn, nhăn nhó◎Như: sầu mi thâm tỏa 愁眉深鎖 buồn rầu cau mày.(Động) Viền, thùa (may vá)◎Như: tỏa biên 鎖邊 viền nẹp.Dịch nghĩa Nôm là:
  • toả, như "toả ra" (vhn)
  • khoá, như "chìa khoá; khoá sổ" (gdhn)
  • soã, như "soã (xem xoã)" (gdhn)
  • tuả, như "tua tủa" (gdhn)
  • xoã, như "xoã xuống" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 2. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa锁

    tỏa [鎖]

    Unicode 锁 , tổng nét 12, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: suo3 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鎖.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như "toả (cái dũa, mài dũa)" (gdhn)锉

    tỏa [銼]

    Unicode 锉 , tổng nét 12, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: cuo4 (Pinyin); co3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của 銼.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như "toả ra" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • bát trận đồ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • âm quan từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • huy động từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • a ngùy từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • kim thượng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ toả chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 剉 tỏa [剉] Unicode 剉 , tổng nét 9, bộ Đao 刀 (刂)(ý nghĩa bộ: Con dao, cây đao (vũ khí)).Phát âm: cuo4 (Pinyin); co3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 剉 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Bị tổn hại.(Động) Chặt đứt.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như toả (chặt đứt) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [折剉] chiết tỏa唢 tỏa [嗩] Unicode 唢 , tổng nét 10, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: suo3, ji1 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 唢 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 嗩.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như toả (cái kèn nhỏ) (gdhn)嗩 tỏa [唢] Unicode 嗩 , tổng nét 13, bộ Khẩu  口(ý nghĩa bộ: cái miệng).Phát âm: suo3 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 嗩 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Tỏa nột 嗩吶 một loại kèn nhỏ, vốn là nhạc khí của người Hồi, nguyên tên là tô nhĩ nại 蘇爾奈.Dịch nghĩa Nôm là: toả (gdhn)挫 tỏa [挫] Unicode 挫 , tổng nét 10, bộ Thủ 手 (扌) (ý nghĩa bộ: Tay).Phát âm: cuo4, zhen1, zhen3 (Pinyin); co3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 挫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Bẻ gãy, thất bại◎Như: tỏa chiết 挫折 vấp ngã, thua thiệt◇Sử Kí 史記: Binh tỏa địa tước, vong kì lục quận 兵挫地削, 亡其六郡 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Thua trận hao đất, mất sáu quận.(Động) Đè nén, ức chế◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bật vi chánh đặc tỏa ức hào cường 弼為政特挫抑豪強 (Sử Bật truyện 史弼傳) (Sử) Bật làm quan, chuyên đè nén bọn nhà giàu và có thế lực.(Động) Chịu khuất nhục◇Hán Thư 漢書: Cửu tỏa ư đao bút chi tiền 久挫於刀筆之前 (Trần Thang truyện 陳湯傳) Đã lâu chịu khuất nhục trước bọn thư lại (tầm thường).Dịch nghĩa Nôm là: doạ, như doạ dẫm, doạ nạt (vhn)doá, như nổi đoá (btcn)toả, như toả bại (thất bại) (btcn)Nghĩa bổ sung: 1. [折挫] chiết tỏa琐 tỏa [瑣] Unicode 琐 , tổng nét 11, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: suo3, bing3 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 琐 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 瑣.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt) (gdhn)瑣 tỏa [琐] Unicode 瑣 , tổng nét 14, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: suo3 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 瑣 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Vụn vặt, lặt vặt, nhỏ nhặt◎Như: tỏa vụ 瑣務 việc lặt vặt, tỏa văn 瑣聞 tin vặt◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kì trung gia đình khuê các tỏa sự 其中家庭閨閣瑣事 (Đệ nhất hồi) (Ngay cả) những việc vụn vặt trong gia đình phòng the.(Tính) Bỉ ổi, bỉ lậu.(Danh) Tiếng ngọc chạm nhau kêu nhỏ.(Danh) Cửa chạm khắc ngọc◇Khuất Nguyên 屈原: Dục thiểu lưu thử linh tỏa hề, nhật hốt hốt kì tương mộ 欲少留此靈瑣兮, 日忽忽其將暮 (Li Tao 離騷) Ta muốn lưu lại một chút ở cửa ngọc cung vua hề, nhưng mặt trời đã xuống vội vàng và sắp tối.(Danh) Sổ chép.(Danh) Họ Tỏa.(Danh) § Thông tỏa 鎖.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như toả (không đáng kể), toả sự (chuyện vặt) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [猥瑣] ổi tỏa碎 toái [碎] Unicode 碎 , tổng nét 13, bộ Thạch 石(ý nghĩa bộ: Đá).Phát âm: sui4 (Pinyin); seoi3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 碎 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Đập vụn, vỡ◎Như: phấn thân toái cốt 粉身碎骨 nát thịt tan xương◇Sử Kí 史記: Đại vương tất dục cấp thần, thần đầu kim dữ bích câu toái ư trụ hĩ 大王必欲急臣, 臣頭今與璧俱碎於柱矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Nếu đại vương cứ muốn bức bách thần, thì đầu thần cùng ngọc bích đều sẽ vỡ tan ở cái cột này.(Tính) Vụn◎Như: toái bố 碎布 vải vụn, toái thạch 碎石 đá vụn.(Tính) Mỏn mọn, nhỏ nhặt◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu nhân thân biên hữu ta toái ngân tử, vọng phiền hồi ta tửu khiết 小人身邊有些碎銀子, 望煩回些酒喫 (Đệ thập hồi) Tiểu nhân bên người có chút tiền lẻ, xin phiền (các ông) để lại cho ít rượu uống.(Tính) Lải nhải, lắm lời◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Di mụ lão nhân gia chủy toái nhiêu giá ma dạng 姨媽老人家嘴碎饒這麼樣 (Đệ lục thập nhị hồi) Bà dì nhà bên ấy miệng cũng lải nhải nhiều chuyện.Dịch nghĩa Nôm là: toái, như việc tế toái (việc vụn vặt) (vhn)thỏi, như thỏi đất (btcn)tôi, như vua tôi (btcn)toả, như toả (mảnh vỡ) (gdhn)tui, như tui đây (gdhn)tủi, như tủi thân (gdhn)銼 tỏa [锉] Unicode 銼 , tổng nét 15, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: cuo4, yong1 (Pinyin); co3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 銼 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Một thứ nồi rộng miệng◇Đỗ Phủ 杜甫: Kinh phi thâm mạn thảo, Thổ tỏa lãnh sơ yên 荊扉深蔓草, 土銼冷疏煙 (Văn hộc tư lục quan vị quy 聞斛斯六官未歸) Cửa gai đầy cỏ mọc, Nồi đất lạnh khói thưa.(Danh) Cái giũa, tiếng gọi tắt của tỏa đao 銼刀.(Động) Mài giũa đồ vật (bằng tỏa đao).(Động) Thua, bại◇Sử Kí 史記: Vong địa Hán Trung, binh tỏa Lam Điền 亡地漢中, 兵銼藍田 (Sở thế gia 楚世家) Mất đất Hán Trung, quân thua ở Lam Điền.Dịch nghĩa Nôm là: giũa, như cái giũa, mài giũa (vhn)toả, như toả (cái dũa, mài dũa) (btcn)giuã, như cái giũa; mài giũa (gdhn)鎖 tỏa [锁] Unicode 鎖 , tổng nét 18, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: suo3 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 鎖 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cái vòng◎Như: liên tỏa 連鎖 vòng xúc xích đeo làm đồ trang sức, tỏa tử giáp 鎖子甲 vòng móc liền nhau làm áo dày.(Danh) Xiềng xích, gông cùm◎Như: gia tỏa 枷鎖 gông cùm.(Danh) Cái khóa◎Như: khai tỏa 開鎖 mở khóa.(Động) Khóa, đóng◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tẩu hồi đáo gia trung tầm thì, chỉ kiến tỏa liễu môn 走回到家中尋時, 只見鎖了門 (Đệ nhị hồi) Trở về nhà tìm, chỉ thấy cửa khóa.(Động) Giam hãm, nhốt lại◇Đỗ Mục 杜牧: Đồng Tước xuân thâm tỏa nhị Kiều 銅雀春深鎖二喬 (Xích Bích hoài cổ 赤壁懷古) Cảnh xuân thâm nghiêm của đài Đồng Tước nhốt chặt hai nàng KiềuNguyễn Du dịch thơ: Một nền Đồng Tước khóa xuân hai Kiều.(Động) Phong kín, che lấp◎Như: vân phong vụ tỏa 雲封霧鎖 mây mù phủ kín.(Động) Nhăn, nhăn nhó◎Như: sầu mi thâm tỏa 愁眉深鎖 buồn rầu cau mày.(Động) Viền, thùa (may vá)◎Như: tỏa biên 鎖邊 viền nẹp.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như toả ra (vhn)khoá, như chìa khoá; khoá sổ (gdhn)soã, như soã (xem xoã) (gdhn)tuả, như tua tủa (gdhn)xoã, như xoã xuống (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 2. [名韁利鎖] danh cương lợi tỏa锁 tỏa [鎖] Unicode 锁 , tổng nét 12, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: suo3 (Pinyin); so2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-9 , 锁 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 鎖.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như toả (cái dũa, mài dũa) (gdhn)锉 tỏa [銼] Unicode 锉 , tổng nét 12, bộ Kim 金(ý nghĩa bộ: Kim loại nói chung, vàng).Phát âm: cuo4 (Pinyin); co3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-10 , 锉 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của 銼.Dịch nghĩa Nôm là: toả, như toả ra (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • cương duy từ Hán Việt là gì?
    • chỉ số từ Hán Việt là gì?
    • cự phú từ Hán Việt là gì?
    • cư đình chủ nhân từ Hán Việt là gì?
    • bái biệt từ Hán Việt là gì?
    • cách tân từ Hán Việt là gì?
    • cử đỉnh bạt sơn từ Hán Việt là gì?
    • bồ phục từ Hán Việt là gì?
    • bích hư từ Hán Việt là gì?
    • khải hoàn từ Hán Việt là gì?
    • huyền lộc từ Hán Việt là gì?
    • trinh sát từ Hán Việt là gì?
    • đại thánh từ Hán Việt là gì?
    • địa chủ từ Hán Việt là gì?
    • ẩn thân từ Hán Việt là gì?
    • đoạt quyền từ Hán Việt là gì?
    • chân giả từ Hán Việt là gì?
    • băng hài từ Hán Việt là gì?
    • chỉ bộ từ Hán Việt là gì?
    • quang mang từ Hán Việt là gì?
    • cam tuyền từ Hán Việt là gì?
    • đăng báo từ Hán Việt là gì?
    • trung tâm từ Hán Việt là gì?
    • bình định từ Hán Việt là gì?
    • chủ tệ từ Hán Việt là gì?
    • biến thái từ Hán Việt là gì?
    • bẩm báo từ Hán Việt là gì?
    • ai tình từ Hán Việt là gì?
    • cầm thư từ Hán Việt là gì?
    • cải tổ từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Toả Trong Hán Việt Là Gì