Tỏa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • kiềm tỏa Tiếng Việt là gì?
  • danh từ Tiếng Việt là gì?
  • ranh Tiếng Việt là gì?
  • Sì Lờ Lầu Tiếng Việt là gì?
  • lẹt đẹt Tiếng Việt là gì?
  • tiện điện Tiếng Việt là gì?
  • chung kết Tiếng Việt là gì?
  • Noong Bua Tiếng Việt là gì?
  • thể xác Tiếng Việt là gì?
  • An Khê Tiếng Việt là gì?
  • tiết túc Tiếng Việt là gì?
  • lo sốt vó Tiếng Việt là gì?
  • hộ bộ Tiếng Việt là gì?
  • Ninh Thắng Tiếng Việt là gì?
  • Biển Bạch Đông Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tỏa trong Tiếng Việt

tỏa có nghĩa là: - toả đg. . (Từ một điểm) lan truyền ra khắp xung quanh. Hoa cau toả hương thơm ngát. Khói toả ngút trời. Đèn toả sáng. Hơi nóng toả ra khắp phòng. . (Từ một điểm) phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau. Tan học, các em toả về các ngõ xóm. Tin vui toả đi khắp nơi (b.). . (kết hợp hạn chế). Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng. Cây đa toả bóng mát xuống đường làng.

Đây là cách dùng tỏa Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tỏa là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Tỏa Sáng Là Từ Loại Gì