Tòa Thị Chính Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ tòa thị chính tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm tòa thị chính tiếng Nhật tòa thị chính (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ tòa thị chính

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

tòa thị chính tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ tòa thị chính trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tòa thị chính tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - こうかいどう - 「公会堂」 - こうみんかん - 「公民館」 - やくば - 「役場」

Ví dụ cách sử dụng từ "tòa thị chính" trong tiếng Nhật

  • - phát biểu tại tòa thị chính:公会堂で演説する
  • - tòa thị chính trong tình trạng vô chính phủ:無政府状態の街の公会堂
  • - tòa thị chính thành phố Mikata:三鷹市公会堂
  • - tòa thị chính kỉ niệm James Crown:ジェームズ・クラウン記念公会堂
  • - tòa thị chính trung ương:中央公民館
  • - đề nghị làm một ủy viên điều hành tòa thị chính:公民館の運営委員を買って出る
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tòa thị chính trong tiếng Nhật

* n - こうかいどう - 「公会堂」 - こうみんかん - 「公民館」 - やくば - 「役場」Ví dụ cách sử dụng từ "tòa thị chính" trong tiếng Nhật- phát biểu tại tòa thị chính:公会堂で演説する, - tòa thị chính trong tình trạng vô chính phủ:無政府状態の街の公会堂, - tòa thị chính thành phố Mikata:三鷹市公会堂, - tòa thị chính kỉ niệm James Crown:ジェームズ・クラウン記念公会堂, - tòa thị chính trung ương:中央公民館, - đề nghị làm một ủy viên điều hành tòa thị chính:公民館の運営委員を買って出る,

Đây là cách dùng tòa thị chính tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tòa thị chính trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới tòa thị chính

  • sự soát vé tiếng Nhật là gì?
  • đụng chạm tiếng Nhật là gì?
  • nhìn lom lom tiếng Nhật là gì?
  • sơn bóng tiếng Nhật là gì?
  • giao dịch giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng tiếng Nhật là gì?
  • sự bày đặt tiếng Nhật là gì?
  • bắn rơi máy bay tiếng Nhật là gì?
  • lễ khai mạc tiếng Nhật là gì?
  • dấu hình chuông tiếng Nhật là gì?
  • sự tự vệ tiếng Nhật là gì?
  • hết đát tiếng Nhật là gì?
  • đèn cầy tiếng Nhật là gì?
  • trà đá tiếng Nhật là gì?
  • khái yếu tiếng Nhật là gì?
  • sự đét tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Tòa Thị Chính Là Gì