Toại Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Hán Nôm

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. toại
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

toại chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ toại trong chữ Nôm và cách phát âm toại từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ toại nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 5 chữ Nôm cho chữ "toại"

toại [燧]

Unicode 燧 , tổng nét 16, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).Phát âm: sui4 (Pinyin); seoi6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Khí cụ để lấy lửa thời xưa◎Như: mộc toại 木燧 đồ lấy lửa ở cây.(Danh) Ngày xưa, ở biên phòng, có giặc đến thì đốt lửa trên đồi báo hiệu gọi là phong toại 烽燧.Dịch nghĩa Nôm là: toại, như "toại (đá lửa)" (gdhn)繸

[䍁]

Unicode 繸 , tổng nét 18, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: sui4 (Pinyin); seoi6 (tiếng Quảng Đông);

Dịch nghĩa Nôm là:
  • choại, như "dây choại, rau choại" (vhn)
  • toại (btcn)
  • choai (gdhn)術

    thuật, toại [术]

    Unicode 術 , tổng nét 11, bộ Hành 行 (ý nghĩa bộ: Đi, thi hành, làm được).Phát âm: shu4 (Pinyin); seot6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đường đi trong ấp.(Danh) Nghề, kĩ thuật◎Như: thuật sĩ 術士.(Danh) Cách, phương pháp, sách lược◎Như: bất học vô thuật 不學無術 không học thì không có phương pháp.(Động) § Thông thuật 述.Một âm là toại(Danh) Khu vực hành chánh ngoài thành (thời xưa)§ Thông toại 遂◇Lễ Kí 禮記: Cổ chi giáo giả, gia hữu thục, đảng hữu tường, toại hữu tự, quốc hữu học 古之教者, 家有塾, 黨有庠, 術有序, 國有學 (Học kí 學記) (Tổ chức) giáo dục thời xưa, nhà có "thục", làng xóm có "tường", khu vực ngoài thành có "tự", nước có "trường học".Dịch nghĩa Nôm là: thuật, như "thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [幻術] ảo thuật, huyễn thuật 2. [印刷術] ấn loát thuật 3. [不學無術] bất học vô thuật 4. [霸術] bá thuật 5. [祕術] bí thuật 6. [戰術] chiến thuật 7. [學術] học thuật 8. [技術] kĩ thuật 9. [劍術] kiếm thuật 10. [儒術] nho thuật遂

    toại [遂]

    Unicode 遂 , tổng nét 12, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: sui4, sui2 (Pinyin); seoi6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Động) Vừa lòng, thỏa thích◎Như: toại chí 遂志 thích chí, bất toại sở nguyện 不遂所願 không được thỏa nguyện◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã dã đa cá tác bạn đích, nhĩ dã toại liễu tâm 我也多個作伴的, 你也遂了心 (Đệ tứ thập bát hồi) Tôi thì có thêm bạn, chị thì được thỏa lòng.(Động) Thuận tòng, tuân theo◎Như: bán thân bất toại 半身不遂 nửa thân mình tê liệt (không thuận theo ý muốn cử động).(Động) Tiến tới, đạt đến§ Thông đạt 達◇Dịch Kinh 易經: Bất năng thối, bất năng toại 不能退, 不能遂 (Đại tráng quái 大壯卦) Không thể lui, không thể tới.(Động) Thành tựu, nên, xong◇Luận ngữ 論語: Toại sự bất gián 遂事不諫 (Bát dật 八佾) Việc đã xong rồi không nên can gián nữa (vô ích).(Động) Hết, ngừng.(Động) Tiến cử, tiến dụng◇Lễ Kí 禮記: Tán kiệt tuấn, toại hiền lương 贊桀俊, 遂賢良 (Nguyệt lệnh 月令) Ca tụng người tuấn kiệt, tiến cử bậc hiền tài.(Động) Sinh trưởng, lớn lên◇Hán Thư 漢書: Căn cai dĩ toại 根荄以遂 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Gốc rễ sinh trưởng.(Phó) Cuối cùng, rút cuộc.(Phó) Nhân, bèn, rồi thì◎Như: toại bất phục kiến 遂不復見 rồi thì chẳng thấy nữa, tâm toại tỉnh ngộ 心遂醒悟 tâm bèn tỉnh ngộ.(Danh) Cái ngòi nhỏ.(Danh) Khu đất cách kinh đô trăm dặm.Dịch nghĩa Nôm là: toại, như "toại nguyện" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [半身不遂] bán thân bất toại隧

    toại [隧]

    Unicode 隧 , tổng nét 14, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: sui4, zhui4 (Pinyin); seoi6 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mộ đạo§ Lễ tang vua ngày xưa đào hầm rước cữu xuống huyệt gọi là toại 隧.(Danh) Đường hầm.(Danh) Đường hiểm yếu.(Danh) Tháp canh lửa hiệu ở miền biên thùy (thời xưa)§ Thông toại 燧.(Động) Đào đường hầm.Dịch nghĩa Nôm là: toại, như "toại đạo (đường hầm)" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • cực độ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bán dạ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • quản chế từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • băng hoàn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bôi bàn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ toại chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 燧 toại [燧] Unicode 燧 , tổng nét 16, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).Phát âm: sui4 (Pinyin); seoi6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 燧 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Khí cụ để lấy lửa thời xưa◎Như: mộc toại 木燧 đồ lấy lửa ở cây.(Danh) Ngày xưa, ở biên phòng, có giặc đến thì đốt lửa trên đồi báo hiệu gọi là phong toại 烽燧.Dịch nghĩa Nôm là: toại, như toại (đá lửa) (gdhn)繸 [䍁] Unicode 繸 , tổng nét 18, bộ Mịch 糸 (糹, 纟) (ý nghĩa bộ: Sợi tơ nhỏ).Phát âm: sui4 (Pinyin); seoi6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 繸 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: choại, như dây choại, rau choại (vhn)toại (btcn)choai (gdhn)術 thuật, toại [术] Unicode 術 , tổng nét 11, bộ Hành 行 (ý nghĩa bộ: Đi, thi hành, làm được).Phát âm: shu4 (Pinyin); seot6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 術 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Đường đi trong ấp.(Danh) Nghề, kĩ thuật◎Như: thuật sĩ 術士.(Danh) Cách, phương pháp, sách lược◎Như: bất học vô thuật 不學無術 không học thì không có phương pháp.(Động) § Thông thuật 述.Một âm là toại(Danh) Khu vực hành chánh ngoài thành (thời xưa)§ Thông toại 遂◇Lễ Kí 禮記: Cổ chi giáo giả, gia hữu thục, đảng hữu tường, toại hữu tự, quốc hữu học 古之教者, 家有塾, 黨有庠, 術有序, 國有學 (Học kí 學記) (Tổ chức) giáo dục thời xưa, nhà có thục , làng xóm có tường , khu vực ngoài thành có tự , nước có trường học .Dịch nghĩa Nôm là: thuật, như thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [幻術] ảo thuật, huyễn thuật 2. [印刷術] ấn loát thuật 3. [不學無術] bất học vô thuật 4. [霸術] bá thuật 5. [祕術] bí thuật 6. [戰術] chiến thuật 7. [學術] học thuật 8. [技術] kĩ thuật 9. [劍術] kiếm thuật 10. [儒術] nho thuật遂 toại [遂] Unicode 遂 , tổng nét 12, bộ Sước 辵(辶)(ý nghĩa bộ: Chợt bước đi chợt dừng lại).Phát âm: sui4, sui2 (Pinyin); seoi6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 遂 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Vừa lòng, thỏa thích◎Như: toại chí 遂志 thích chí, bất toại sở nguyện 不遂所願 không được thỏa nguyện◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã dã đa cá tác bạn đích, nhĩ dã toại liễu tâm 我也多個作伴的, 你也遂了心 (Đệ tứ thập bát hồi) Tôi thì có thêm bạn, chị thì được thỏa lòng.(Động) Thuận tòng, tuân theo◎Như: bán thân bất toại 半身不遂 nửa thân mình tê liệt (không thuận theo ý muốn cử động).(Động) Tiến tới, đạt đến§ Thông đạt 達◇Dịch Kinh 易經: Bất năng thối, bất năng toại 不能退, 不能遂 (Đại tráng quái 大壯卦) Không thể lui, không thể tới.(Động) Thành tựu, nên, xong◇Luận ngữ 論語: Toại sự bất gián 遂事不諫 (Bát dật 八佾) Việc đã xong rồi không nên can gián nữa (vô ích).(Động) Hết, ngừng.(Động) Tiến cử, tiến dụng◇Lễ Kí 禮記: Tán kiệt tuấn, toại hiền lương 贊桀俊, 遂賢良 (Nguyệt lệnh 月令) Ca tụng người tuấn kiệt, tiến cử bậc hiền tài.(Động) Sinh trưởng, lớn lên◇Hán Thư 漢書: Căn cai dĩ toại 根荄以遂 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Gốc rễ sinh trưởng.(Phó) Cuối cùng, rút cuộc.(Phó) Nhân, bèn, rồi thì◎Như: toại bất phục kiến 遂不復見 rồi thì chẳng thấy nữa, tâm toại tỉnh ngộ 心遂醒悟 tâm bèn tỉnh ngộ.(Danh) Cái ngòi nhỏ.(Danh) Khu đất cách kinh đô trăm dặm.Dịch nghĩa Nôm là: toại, như toại nguyện (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [半身不遂] bán thân bất toại隧 toại [隧] Unicode 隧 , tổng nét 14, bộ Phụ 阜 (阝- )(ý nghĩa bộ: Đống đất, gò đất).Phát âm: sui4, zhui4 (Pinyin); seoi6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 隧 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Mộ đạo§ Lễ tang vua ngày xưa đào hầm rước cữu xuống huyệt gọi là toại 隧.(Danh) Đường hầm.(Danh) Đường hiểm yếu.(Danh) Tháp canh lửa hiệu ở miền biên thùy (thời xưa)§ Thông toại 燧.(Động) Đào đường hầm.Dịch nghĩa Nôm là: toại, như toại đạo (đường hầm) (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • tuyển cử từ Hán Việt là gì?
    • bính dạ từ Hán Việt là gì?
    • hội diện từ Hán Việt là gì?
    • cương vực từ Hán Việt là gì?
    • công điền từ Hán Việt là gì?
    • lợi kim từ Hán Việt là gì?
    • âm chất từ Hán Việt là gì?
    • tam tài từ Hán Việt là gì?
    • canh nông từ Hán Việt là gì?
    • bộc hiến từ Hán Việt là gì?
    • hợp hoan từ Hán Việt là gì?
    • tá lí từ Hán Việt là gì?
    • bao xưng từ Hán Việt là gì?
    • bút giá từ Hán Việt là gì?
    • bất bình từ Hán Việt là gì?
    • lung lạc từ Hán Việt là gì?
    • hãn ngưu sung đống từ Hán Việt là gì?
    • khổng môn từ Hán Việt là gì?
    • tha hương từ Hán Việt là gì?
    • kì quan từ Hán Việt là gì?
    • bố lai nhĩ từ Hán Việt là gì?
    • khả ố từ Hán Việt là gì?
    • tiên giới từ Hán Việt là gì?
    • luyến ái từ Hán Việt là gì?
    • cừu nhân từ Hán Việt là gì?
    • phán quyết từ Hán Việt là gì?
    • áp phục từ Hán Việt là gì?
    • ba tây từ Hán Việt là gì?
    • bút thế từ Hán Việt là gì?
    • dĩ hạ từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Toại Chu