Toán Lớp 5 Trang 148, 149: Ôn Tập Về Phân Số

      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp
Gói Thành viên của bạn sắp hết hạn. Vui lòng gia hạn ngay để việc sử dụng không bị gián đoạn Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Chọn lớp Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lưu và trải nghiệm Đóng Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm! Đăng nhập ngay để nhận điểm Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169 VnDoc.com Lớp 5 Toán lớp 5 Toán lớp 5 Cánh Diều Toán lớp 5 Cánh diều Bài 4: Ôn tập và bổ sung về phân số Bài trước Tải về Bài sau Lớp: Lớp 5 Môn: Toán Dạng tài liệu: Giải bài tập Bộ sách: Cánh diều Loại File: Word + PDF Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.

Tìm hiểu thêm » Mua ngay Từ 79.000đ Hỗ trợ Zalo

Giải Toán lớp 5 sách Cánh diều Bài 4: Ôn tập và bổ sung về phân số gồm đáp án và hướng dẫn giải chi tiết tương ứng với từng bài tập SGK. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết lời giải Toán lớp 5 Cánh Diều để học tập tốt hơn nhé.

Toán lớp 5 sách Cánh diều Bài 4

  • 1. Toán lớp 5 trang 12
    • 1.1 Toán lớp 5 trang 12 Bài 1
    • 1.2 Toán lớp 5 trang 12 Bài 2
  • 2. Toán lớp 5 trang 13
    • 2.1 Toán lớp 5 trang 13 Bài 3
    • 2.2 Toán lớp 5 trang 13 Bài 4
    • 2.3 Toán lớp 5 trang 13 Bài 5
  • 3. Toán lớp 5 trang 14
    • 3.1 Toán lớp 5 trang 14 Bài 6
    • 3.2 Toán lớp 5 trang 14 Bài 7
    • 3.3 Toán lớp 5 trang 14 Bài 8
  • 4. Kiếm tra kiến thức Ôn tập và bổ sung về phân số

1. Toán lớp 5 trang 12

1.1 Toán lớp 5 trang 12 Bài 1

Trò chơi “Ghép thẻ”

a) Ghép các thẻ ghi phân số thích hợp với thẻ hình vẽ có số phần đã tô màu tương ứng:

Toán lớp 5 Cánh diều Bài 4: Ôn tập và bổ sung về phân số | Giải Toán lớp 5

b) Đọc các phân số ở câu a và nêu tử số, mẫu số của mỗi phân số đó.

Hướng dẫn giải:

a)

Toán lớp 5 Cánh diều Bài 4: Ôn tập và bổ sung về phân số | Giải Toán lớp 5

b)

\frac{4}{7}\(\frac{4}{7}\) đọc là: bốn phần bảy; tử số là 4, mẫu số là 7  \frac{3}{8}\(\frac{3}{8}\) đọc là: ba phần tám; tử số là 3, mẫu số là 8  \frac{3}{7}\(\frac{3}{7}\) đọc là: ba phần bảy; có tử số là 3, mẫu số là 7    \frac{3}{4}\(\frac{3}{4}\) đọc là: ba phần tư; tử số là 3, mẫu số là 4    \frac{20}{100}\(\frac{20}{100}\) đọc là: hai mươi phần một trăm; tử số là 20, mẫu số là 100    \frac{7}{10}\(\frac{7}{10}\) đọc là: bảy phần mười; tử số là 7, mẫu số là 10   

1.2 Toán lớp 5 trang 12 Bài 2

a) Viết phân số chỉ số phần đã tô màu trong mỗi hình rồi đọc (theo mẫu):

Toán lớp 5 Cánh diều Bài 4: Ôn tập và bổ sung về phân số | Giải Toán lớp 5

Toán lớp 5 Cánh diều Bài 4: Ôn tập và bổ sung về phân số | Giải Toán lớp 5

Hướng dẫn giải:

a)

a) Hình A

Viết \frac{42}{100}\(\frac{42}{100}\)

Đọc: Bốn mươi hai phần một trăm hay bốn mươi hai phần trăm

b) Hình B

Viết \frac{6}{100}\(\frac{6}{100}\)

Đọc: Sáu phần một trăm hay sáu phần trăm

c) Hình C

\frac{27}{1000}\(\frac{27}{1000}\)

Đọc: Hai mươi bảy phần một nghìn hay hai bảy phần nghìn

d) Hình D

\frac{65}{1000}\(\frac{65}{1000}\)

 Đọc: Sáu mươi lăm phần một nghìn hay sáu mươi lăm phần nghìn 

b)

 11 : 5 = \frac{11}{5}\(\frac{11}{5}\)

 9 : 100 = \frac{9}{100}\(\frac{9}{100}\)

 33 : 30 = \frac{33}{30}\(\frac{33}{30}\)

c) Viết các số tự nhiên sau thành phân số (theo mẫu):

Mẫu: 4\ =\ \frac{4}{1}\(4\ =\ \frac{4}{1}\)

 301 = \frac{301}{1}\(\frac{301}{1}\)

 12 = \frac{12}{1}\(\frac{12}{1}\)

 2 025 = \frac{2025}{1}\(\frac{2025}{1}\)

2. Toán lớp 5 trang 13

2.1 Toán lớp 5 trang 13 Bài 3

a) Nêu hai phân số bằng mỗi phân số sau: \frac{5}{4};\,\frac{9}{{12}}\(\frac{5}{4};\,\frac{9}{{12}}\).

b) Rút gọn các phân số sau: \frac{{24}}{{32}};\,\,\frac{{14}}{{35}};\,\,\frac{{30}}{{25}};\,\,\frac{{63}}{{36}}\(\frac{{24}}{{32}};\,\,\frac{{14}}{{35}};\,\,\frac{{30}}{{25}};\,\,\frac{{63}}{{36}}\)

Hướng dẫn giải:

a) \frac{5}{4} = \frac{{5 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{{15}}{{12}} ; \frac{5}{4} = \frac{{5 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{25}}{{20}}\(\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{{15}}{{12}} ; \frac{5}{4} = \frac{{5 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{25}}{{20}}\)

Hai phân số bằng phân số \frac{5}{4}\(\frac{5}{4}\) là \frac{{15}}{{12}}\(\frac{{15}}{{12}}\) và \frac{{25}}{{20}}\(\frac{{25}}{{20}}\)

\frac{9}{{12}} = \frac{{9:3}}{{12:3}} = \frac{3}{4} ; \frac{9}{{12}} = \frac{{9 \times 2}}{{12 \times 2}} = \frac{{18}}{{24}}\(\frac{9}{{12}} = \frac{{9:3}}{{12:3}} = \frac{3}{4} ; \frac{9}{{12}} = \frac{{9 \times 2}}{{12 \times 2}} = \frac{{18}}{{24}}\)

Hai phân số bằng phân số là \frac{9}{{12}}\(\frac{9}{{12}}\) là \frac{3}{4}\(\frac{3}{4}\)và \frac{{18}}{{24}}\(\frac{{18}}{{24}}\)

b) \frac{{24}}{{32}} = \frac{{24:8}}{{32:8}} = \frac{3}{4}\(\frac{{24}}{{32}} = \frac{{24:8}}{{32:8}} = \frac{3}{4}\)

\frac{{14}}{{35}} = \frac{{14:7}}{{35:7}} = \frac{2}{5}\(\frac{{14}}{{35}} = \frac{{14:7}}{{35:7}} = \frac{2}{5}\)

\frac{{30}}{{25}} = \frac{{30:5}}{{25:5}} = \frac{6}{5}\(\frac{{30}}{{25}} = \frac{{30:5}}{{25:5}} = \frac{6}{5}\)

\frac{{63}}{{36}} = \frac{{63:9}}{{36:9}} = \frac{7}{4}\(\frac{{63}}{{36}} = \frac{{63:9}}{{36:9}} = \frac{7}{4}\)

2.2 Toán lớp 5 trang 13 Bài 4

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Toán lớp 5 Cánh diều Bài 4:

Hướng dẫn giải:

a) \frac{4}{7} = \frac{{4 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{8}{{14}}\(\frac{4}{7} = \frac{{4 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{8}{{14}}\); giữ nguyên phân số \frac{3}{{14}}\(\frac{3}{{14}}\).

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \frac{3}{{14}}\(\frac{3}{{14}}\) và \frac{4}{7}\(\frac{4}{7}\)ta được \frac{3}{{14}}\(\frac{3}{{14}}\) và \frac{8}{{14}}\(\frac{8}{{14}}\).

b) \frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}}\(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}}\) = \frac{4}{6}\(\frac{4}{6}\); giữ nguyên phân số \frac{5}{6}\(\frac{5}{6}\).

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \frac{2}{3}\(\frac{2}{3}\)và \frac{5}{6}\(\frac{5}{6}\) ta được \frac{4}{6}\(\frac{4}{6}\) và \frac{5}{6}\(\frac{5}{6}\).

2.3 Toán lớp 5 trang 13 Bài 5

a) Đọc ví dụ sau rồi nói cho bạn nghe cách thực hiện:

Ví dụ: Quy đồng mẫu số hai phân số \frac{2}{3}\(\frac{2}{3}\) và \frac{5}{4}\(\frac{5}{4}\)

Vì 3 x 4 = 12 nên ta chọn 12 làm mẫu số chung.

Ta có: \frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}} và \frac{5}{4} = \frac{{5 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{{15}}{{12}}\(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{8}{{12}} và \frac{5}{4} = \frac{{5 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{{15}}{{12}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \frac{2}{3}\(\frac{2}{3}\) và \frac{5}{4}\(\frac{5}{4}\) ta được \frac{8}{12}\(\frac{8}{12}\) và \frac{{15}}{{12}}\(\frac{{15}}{{12}}\)

b) Quy đồng mẫu số hai phân số:

Toán lớp 5 Cánh diều Bài 4: Ôn tập và bổ sung về phân số

Hướng dẫn giải: 

a) Cách quy đồng mẫu số:

- Chọn mẫu số chung

- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai.

- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất.

b)

\frac{1}{4}\(\frac{1}{4}\) và \frac{5}{3}\(\frac{5}{3}\)

Vì 4 x 3 = 12 nên ta chọn 12 làm mẫu số chung.

Ta có: \frac{1}{4} = \frac{{1 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{3}{{12}} và \frac{5}{3} = \frac{{5 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{20}}{{12}}\(\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{3}{{12}} và \frac{5}{3} = \frac{{5 \times 4}}{{3 \times 4}} = \frac{{20}}{{12}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \frac{1}{4}\(\frac{1}{4}\)\frac{5}{3}\(\frac{5}{3}\) ta được \frac{3}{{12}}\(\frac{3}{{12}}\) và \frac{{20}}{{12}}\(\frac{{20}}{{12}}\).

\frac{3}{5}\(\frac{3}{5}\) và \frac{4}{7}\(\frac{4}{7}\)

Vì 5 x 7 = 35 nên ta chọn 35 làm mẫu số chung.

Ta có: \frac{3}{5} = \frac{{3 \times 7}}{{5 \times 7}} = \frac{{21}}{{35}}\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 7}}{{5 \times 7}} = \frac{{21}}{{35}}\) và \frac{4}{7} = \frac{{4 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{20}}{{35}}\(\frac{4}{7} = \frac{{4 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{20}}{{35}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \frac{3}{5}\(\frac{3}{5}\) và \frac{4}{7}\(\frac{4}{7}\) ta được \frac{21}{35}\(\frac{21}{35}\) và \frac{20}{35}\(\frac{20}{35}\).

\frac{3}{{10}}\(\frac{3}{{10}}\) và \frac{7}{9}\(\frac{7}{9}\)

Vì 10 x 9 = 90 nên ta chọn 90 làm mẫu số chung.

Ta có: \frac{3}{{10}} = \frac{{3 \times 9}}{{10 \times 9}} = \frac{{27}}{{90}}\(\frac{3}{{10}} = \frac{{3 \times 9}}{{10 \times 9}} = \frac{{27}}{{90}}\) và \frac{7}{9} = \frac{{7 \times 10}}{{9 \times 10}} = \frac{{70}}{{90}}\(\frac{7}{9} = \frac{{7 \times 10}}{{9 \times 10}} = \frac{{70}}{{90}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số  \frac{3}{10}\(\frac{3}{10}\) và \frac{7}{9}\(\frac{7}{9}\) ta được \frac{{27}}{{90}}và \frac{{70}}{{90}}\(\frac{{27}}{{90}}và \frac{{70}}{{90}}\)

3. Toán lớp 5 trang 14

3.1 Toán lớp 5 trang 14 Bài 6

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Toán lớp 5 trang 14 Bài 6

Hướng dẫn giải:

+) \frac{3}{4}\(\frac{3}{4}\)\frac{1}{6}\(\frac{1}{6}\)

Chọn 12 làm mẫu số chung.

Ta có: \frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}}\(\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}}\) = \frac{9}{{12}}\(\frac{9}{{12}}\) và \frac{1}{6} = \frac{{1 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{2}{{12}}\(\frac{1}{6} = \frac{{1 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{2}{{12}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số  \frac{3}{4}\(\frac{3}{4}\)\frac{1}{6}\(\frac{1}{6}\) ta được \frac{9}{12}\(\frac{9}{12}\) và \frac{2}{12}\(\frac{2}{12}\)

+) \frac{7}{10}\(\frac{7}{10}\) và \frac{5}{8}\(\frac{5}{8}\)

Chọn 40 làm mẫu số chung.

Ta có: \frac{7}{{10}} = \frac{{7 \times 4}}{{10 \times 4}} = \frac{{28}}{{40}}\(\frac{7}{{10}} = \frac{{7 \times 4}}{{10 \times 4}} = \frac{{28}}{{40}}\) và \frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{25}}{{40}}\(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{25}}{{40}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số  \frac{7}{10}\(\frac{7}{10}\) và \frac{5}{8}\(\frac{5}{8}\) ta được \frac{28}{40}\(\frac{28}{40}\) và \frac{25}{40}\(\frac{25}{40}\).

+) \frac{4}{9}\(\frac{4}{9}\)\frac{5}{{16}}\(\frac{5}{{16}}\)

Chọn 144 làm mẫu số chung.

Ta có: \frac{4}{9} = \frac{{4 \times 16}}{{9 \times 16}} = \frac{{64}}{{144}}\(\frac{4}{9} = \frac{{4 \times 16}}{{9 \times 16}} = \frac{{64}}{{144}}\) và \frac{5}{{16}} = \frac{{5 \times 9}}{{16 \times 9}} = \frac{{45}}{{144}}\(\frac{5}{{16}} = \frac{{5 \times 9}}{{16 \times 9}} = \frac{{45}}{{144}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số  \frac{4}{9}\(\frac{4}{9}\)\frac{5}{{16}}\(\frac{5}{{16}}\) ta được \frac{64}{144}\(\frac{64}{144}\) và \frac{{45}}{{144}}\(\frac{{45}}{{144}}\).

3.2 Toán lớp 5 trang 14 Bài 7

>, <,= ?

Toán lớp 5 trang 14 Bài 7

b) Sắp xếp các phân số \frac{2}{3}\(\frac{2}{3}\); \frac{6}{7}\(\frac{6}{7}\); \frac{3}{4}\(\frac{3}{4}\) theo thứ tự từ bé đến lớn.

Hướng dẫn giải:

a)

Toán lớp 5 Cánh diều Bài 4: Ôn tập và bổ sung về phân số

b) Chọn mẫu số chung là 84.

Ta có \frac{2}{3} = \frac{{2 \times 28}}{{3 \times 28}} = \frac{{56}}{{84}}\(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 28}}{{3 \times 28}} = \frac{{56}}{{84}}\)

\frac{6}{7} = \frac{{6 \times 12}}{{7 \times 12}} = \frac{{72}}{{84}}\(\frac{6}{7} = \frac{{6 \times 12}}{{7 \times 12}} = \frac{{72}}{{84}}\)

\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 21}}{{4 \times 21}} = \frac{{63}}{{84}}\(\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 21}}{{4 \times 21}} = \frac{{63}}{{84}}\)

Vì \frac{{56}}{{84}} < \frac{{63}}{{84}} < \frac{{72}}{{84}}nên \frac{2}{3} < \frac{3}{4} < \frac{6}{7}.\(\frac{{56}}{{84}} < \frac{{63}}{{84}} < \frac{{72}}{{84}}nên \frac{2}{3} < \frac{3}{4} < \frac{6}{7}.\)

Vậy các phân số đã cho viết theo thứ tự từ bé đến lớn là \frac{2}{3}\(\frac{2}{3}\); \frac{3}{4}\(\frac{3}{4}\);\frac{6}{7}\(\frac{6}{7}\).

3.3 Toán lớp 5 trang 14 Bài 8

Dung và Đức cùng tham gia trò chơi leo dây với các dây có cùng chiều dài. Dung leo được \frac{5}{8}\(\frac{5}{8}\) sợi dây. Đức leo được \frac{4}{10}\(\frac{4}{10}\) sợi dây.

Theo em:

a) Dung đã leo được sợi dây màu nào? Đức đã leo được sợi dây màu nào?

b) Ai đã leo được đoạn dây dài hơn?

Toán lớp 5 Cánh diều Bài 4: Ôn tập và bổ sung về phân số

Hướng dẫn giải:

a) Dung đã leo được sợi dây màu cam, Đức đã leo được sợi dây màu xanh dương.

b) Chọn 40 là mẫu số chung. Ta có:

\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{25}}{{40}}; \frac{4}{{10}} = \frac{{4 \times 4}}{{10 \times 4}} = \frac{{16}}{{40}}\(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{25}}{{40}}; \frac{4}{{10}} = \frac{{4 \times 4}}{{10 \times 4}} = \frac{{16}}{{40}}\)

Vì \frac{{25}}{{40}} > \frac{{16}}{{40}}\(\frac{{25}}{{40}} > \frac{{16}}{{40}}\) nên \frac{5}{8} > \frac{4}{{10}}\(\frac{5}{8} > \frac{4}{{10}}\)

Vậy Dung leo được đoạn dây dài hơn Phúc.

4. Kiếm tra kiến thức Ôn tập và bổ sung về phân số

  Tải về Chọn file muốn tải về:

Toán lớp 5 Cánh diều Bài 4: Ôn tập và bổ sung về phân số

843,7 KB Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này! Đóng 79.000 / tháng Mua ngay Đặc quyền các gói Thành viên PRO Phổ biến nhất PRO+ Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp 30 lượt tải tài liệu Xem nội dung bài viết Trải nghiệm Không quảng cáo Làm bài trắc nghiệm không giới hạn Tìm hiểu thêm Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
  • Chia sẻ bởi: Nguyễn Minh Ngọc
1.196 429.205 Bài viết đã được lưu Bài trước Mục lục Bài sau

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin 7 Bình luận Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhất Xóa Đăng nhập để Gửi
  • hương dương hương dương

    Helo

    Thích Phản hồi 5 22/01/22
  • hương dương hương dương

    Alo

    Thích Phản hồi 7 22/01/22
  • Vinh Đàm Vinh Đàm

    hay

    Thích Phản hồi 5 25/03/22
  • Tuan Nguyen Tuan Nguyen

    quá hay giải thích rõ

    Thích Phản hồi 3 30/03/22
  • Phương Uyên Đinh Ngọc Phương Uyên Đinh Ngọc

    🙃hay ghê😃

    Thích Phản hồi 5 06/04/22
  • phan diem quynh nguyen phan diem quynh nguyen

    ok hay quá

    Thích Phản hồi 2 23/03/23
  • yen nguyen yen nguyen

    bài 4 câu cuối sao 10 lại nhỏ hơn 9 ah !?

    Thích Phản hồi 1 04/04/23
    • Heo Ú Heo Ú

      vì 10 > 9 nên \frac{7}{10}<\frac{7}{9} nha bạn

      Thích Phản hồi 1 04/04/23
    • 「Gacha」 ツPi 「Gacha」 ツPi

      Mẫu số bé hơn thì số đó lớn hơn

      Thích Phản hồi 1 06/04/23
Tìm bài trong mục này
  • Chương 1: Ôn tập và bổ sung về số tự nhiên, phân số. Số thập phân

    • Bài 1: Ôn tập về số tự nhiên
      • Giải Toán lớp 5 trang 6
      • Giải Toán lớp 5 trang 7
    • Bài 2: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
      • Giải Toán lớp 5 trang 8
      • Giải Toán lớp 5 trang 9
    • Bài 3: Ôn tập về giải toán
      • Giải Toán lớp 5 trang 10
      • Giải Toán lớp 5 trang 11
    • Bài 4: Ôn tập và bổ sung về phân số
      • Giải Toán lớp 5 trang 12
      • Giải Toán lớp 5 trang 13
      • Giải Toán lớp 5 trang 14
    • Bài 5: Ôn tập và bổ sung và các phép tính với phân số
      • Giải Toán lớp 5 trang 15
      • Giải Toán lớp 5 trang 16
    • Bài 6: Giới thiệu về tỉ số
      • Giải Toán lớp 5 trang 18
      • Giải Toán lớp 5 trang 19
    • Bài 7: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
      • Giải Toán lớp 5 trang 21
      • Giải Toán lớp 5 trang 22
    • Bài 8: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
      • Giải Toán lớp 5 trang 24
      • Giải Toán lớp 5 trang 25
    • Bài 9: Bài toán liên quan đến quan hệ phụ thuộc
      • Giải Toán lớp 5 trang 26
      • Giải Toán lớp 5 trang 28
    • Bài 10: Luyện tập
      • Giải Toán lớp 5 trang 29
      • Giải Toán lớp 5 trang 30
    • Bài 11: Hỗn số
      • Giải Toán lớp 5 trang 31
      • Giải Toán lớp 5 trang 32
    • Bài 12: Phân số thập phân
      • Giải Toán lớp 5 trang 33
      • Giải Toán lớp 5 trang 34
    • Bài 13: Số thập phân
      • Giải Toán lớp 5 trang 35
      • Giải Toán lớp 5 trang 36
    • Bài 14: Số thập phân (tiếp theo)
      • Giải Toán lớp 5 trang 37
      • Giải Toán lớp 5 trang 38
    • Bài 15: Số thập phân (tiếp theo)
      • Giải Toán lớp 5 trang 39
      • Giải Toán lớp 5 trang 40
    • Bài 16: Số thập phân (tiếp theo)
      • Giải Toán lớp 5 trang 42
      • Giải Toán lớp 5 trang 43
    • Bài 17: Số thập phân bằng nhau
    • Bài 18: So sánh các số thập phân
      • Giải Toán lớp 5 trang 47
      • Giải Toán lớp 5 trang 48
    • Bài 19: Làm tròn số thập phân
      • Giải Toán lớp 5 trang 50
      • Giải Toán lớp 5 trang 51
    • Bài 20: Ôn tập về các đơn vị đo diện tích đã học
      • Giải Toán lớp 5 trang 52
      • Giải Toán lớp 5 trang 53
    • Bài 21: Héc-ta
      • Giải Toán lớp 5 trang 54
      • Giải Toán lớp 5 trang 55
    • Bài 22: Ki-lô-mét vuông
      • Giải Toán lớp 5 trang 56
      • Giải Toán lớp 5 trang 57
      • Giải Toán lớp 5 trang 58
    • Bài 23: Em ôn lại những gì đã học
      • Giải Toán lớp 5 trang 59
      • Giải Toán lớp 5 trang 60
      • Giải Toán lớp 5 trang 61
    • Bài 24: Em vui học toán
      • Giải Toán lớp 5 trang 62
      • Giải Toán lớp 5 trang 63
      • Giải Toán lớp 5 trang 64
  • Đề kiểm tra giữa kì lớp 5

    • Đề thi giữa học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Cánh diều
  • Chương 2: Các phép tính với số thập phân

    • Bài 25: Cộng các số thập phân
      • Giải Toán lớp 5 trang 66
      • Giải Toán lớp 5 trang 67
    • Bài 26: Trừ các số thập phân
      • Giải Toán lớp 5 trang 68
      • Giải Toán lớp 5 trang 69
    • Bài 27: Luyện tập
    • Bài 28: Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, …
      • Giải Toán lớp 5 trang 71
      • Giải Toán lớp 5 trang 72
    • Bài 29: Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
    • Bài 30: Nhân một số thập phân với một số thập phân
    • Bài 31: Luyện tập
    • Bài 32: Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, …
      • Giải Toán lớp 5 trang 78
      • Giải Toán lớp 5 trang 79
    • Bài 33: Chia một số thập phân cho một số tự nhiên
      • Giải Toán lớp 5 trang 80
      • Giải Toán lớp 5 trang 81
      • Giải Toán lớp 5 trang 82
    • Bài 34: Luyện tập
    • Bài 35: Chia một số thập phân cho một số thập phân
    • Bài 36: Luyện tập
      • Giải Toán lớp 5 trang 86
      • Giải Toán lớp 5 trang 87
    • Bài 37: Luyện tập chung
      • Giải Toán lớp 5 trang 88
      • Giải Toán lớp 5 trang 89
    • Bài 38: Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
      • Giải Toán lớp 5 trang 90
      • Giải Toán lớp 5 trang 91
    • Bài 39: Luyện tập chung
      • Giải Toán lớp 5 trang 92
      • Giải Toán lớp 5 trang 93
    • Bài 40: Tỉ số phần trăm
      • Giải Toán lớp 5 trang 94
      • Giải Toán lớp 5 trang 95
      • Giải Toán lớp 5 trang 96
    • Bài 41: Tìm tỉ số phần trăm của hai số
      • Giải Toán lớp 5 trang 97
      • Giải Toán lớp 5 trang 98
    • Bài 42: Tìm giá trị phần trăm của một số cho trước
      • Giải Toán lớp 5 trang 99
      • Giải Toán lớp 5 trang 101
    • Bài 43: Luyện tập chung
      • Giải Toán lớp 5 trang 102
      • Giải Toán lớp 5 trang 103
    • Bài 44: Sử dụng máy tính cầm tay
      • Giải Toán lớp 5 trang 104
      • Giải Toán lớp 5 trang 105
      • Giải Toán lớp 5 trang 106
    • Bài 45: Tỉ lệ bản đồ
      • Giải Toán lớp 5 trang 108
      • Giải Toán lớp 5 trang 109
      • Giải Toán lớp 5 trang 110
    • Bài 46: Luyện tập chung
      • Giải Toán lớp 5 trang 111
      • Giải Toán lớp 5 trang 112
    • Bài 47: Em ôn lại những gì đã học
      • Giải Toán lớp 5 trang 113
      • Giải Toán lớp 5 trang 114
    • Bài 48: Em vui học toán
      • Giải Toán lớp 5 trang 115
      • Giải Toán lớp 5 trang 116
    • Bài 49: Ôn tập chung
      • Giải Toán lớp 5 trang 117
      • Giải Toán lớp 5 trang 118
  • Chương 3: Hình học và đo lường

    • Bài 50: Hình tam giác
      • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 4
      • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 5
      • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 6
    • Bài 51: Diện tích hình tam giác
    • BTCT Toán 5 - Tuần 19
      • Bài tập cơ bản
      • Bài tập trắc nghiệm
    • Bài 52: Hình thang
      • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 9
      • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 10
      • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 11
    • Bài 53: Diện tích hình thang
    • Bài 54: Hình tròn. Đường tròn
      • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 15
      • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 16
    • BTCT Toán 5 - Tuần 20
      • Bài tập cơ bản
      • Bài tập trắc nghiệm
    • Bài 55: Chu vi hình tròn
      • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 18
      • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 19
    • Bài 56: Diện tích hình tròn
      • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 20
      • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 21
    • BTCT Toán 5 - Tuần 21
      • Bài tập cơ bản
      • Bài trắc nghiệm
    • BTCT Toán 5 - Tuần 22
      • Bài tập cơ bản
      • Bài trắc nghiệm
    • BTCT Toán 5 - Tuần 23
      • Bài tập cơ bản
    • BTCT Toán 5 - Tuần 24
      • Bài tập cơ bản
      • Bài tập trắc nghiệm
    • BTCT Toán 5 - Tuần 25
      • Bài tập cơ bản
    • BTCT Toán 5 - Tuần 26
      • Bài cơ bản
    • BTCT Toán 5 - Tuần 27
      • Bài cơ bản
    • Tuần 28
      • Bài tập cơ bản
  • Chương 4: Thống kê và xác suất. Ôn tập cuối năm

  • Lớp 5 Lớp 5

  • Toán lớp 5 Toán lớp 5

  • Toán lớp 5 Cánh Diều Toán lớp 5 Cánh Diều

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 5 môn Tiếng Việt Đề thi giữa kì 1 lớp 5 môn Tiếng Việt

  • Đề thi giữa kì 1 lớp 5 Đề thi giữa kì 1 lớp 5

  • Đề thi học kì 1 lớp 5 Đề thi học kì 1 lớp 5

  • Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Tiếng Việt Sách mới Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Tiếng Việt Sách mới

  • Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán Đề thi học kì 1 lớp 5 môn Toán

  • Đề thi giữa kì 2 lớp 5 Đề thi giữa kì 2 lớp 5

  • Đề thi giữa kì 2 lớp 5 môn Tiếng Việt - Sách Mới Đề thi giữa kì 2 lớp 5 môn Tiếng Việt - Sách Mới

  • Đề thi học kì 2 lớp 5 Đề thi học kì 2 lớp 5

  • Thi học sinh giỏi lớp 5 Thi học sinh giỏi lớp 5

  • Ôn hè lớp 5 lên 6 Ôn hè lớp 5 lên 6

  • Toán lớp 5 Kết nối tri thức Toán lớp 5 Kết nối tri thức

  • Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo

Tham khảo thêm

  • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 19 Cánh Diều

  • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 21 Cánh Diều

  • Giải Toán lớp 5 trang 16 Cánh Diều

  • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 20 Cánh Diều

  • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 15 Cánh Diều

  • Giải Toán lớp 5 trang 15 Cánh Diều

  • Toán lớp 5 Cánh diều Bài 1: Ôn tập về số tự nhiên

  • Toán lớp 5 Cánh diều Bài 3: Ôn tập về giải toán

  • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 18 Cánh Diều

  • Toán lớp 5 Cánh diều Bài 2: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

🖼️

Toán lớp 5 Cánh Diều

  • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 18 Cánh Diều

  • Toán lớp 5 Cánh diều Bài 10: Luyện tập

  • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 15 Cánh Diều

  • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 19 Cánh Diều

  • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 21 Cánh Diều

  • Giải Toán lớp 5 tập 2 trang 20 Cánh Diều

Xem thêm 🖼️

Gợi ý cho bạn

  • Giải Toán lớp 5 trang 32 Cánh Diều

  • Toán lớp 5 trang 21 Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều

  • Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life nâng cao

  • Được 18-20 điểm khối A1 nên đăng ký trường nào?

  • Toán lớp 5 Ôn tập và bổ sung về giải toán Sách mới

  • Chúc đầu tuần bằng tiếng Anh hay nhất

  • Bài tập Động từ khuyết thiếu có đáp án

  • Giải Toán lớp 5 trang 16 Cánh Diều

  • Toán lớp 5 Cánh diều Bài 8: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

  • Toán lớp 5 Cánh diều Bài 1: Ôn tập về số tự nhiên

Xem thêm

Từ khóa » Toán Lớp 5 Trang 148 149 Bài 4