Toán Lớp 5 Trang 40 Số Thập Phân Bằng Nhau
Có thể bạn quan tâm
- Toán lớp 5
- Giải sgk Toán lớp 5 (đầy đủ)
- Giải bài tập Toán lớp 5 Tập 1 (đầy đủ)
- Giải bài tập Toán lớp 5 Tập 2 (đầy đủ)
- Lý thuyết Toán lớp 5
- Trắc nghiệm Toán lớp 5 (có đáp án)
- Kết nối tri thức
- Giải sgk Toán lớp 5 Kết nối tri thức
- Giải Vở bài tập Toán lớp 5 Kết nối tri thức
- Lý thuyết Toán lớp 5 Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Toán lớp 5 Kết nối tri thức
- Các dạng bài tập Toán lớp 5 Kết nối tri thức
- Đề thi Toán lớp 5 Kết nối tri thức
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức
- Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo
- Giải Vở bài tập Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo
- Lý thuyết Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo
- Trắc nghiệm Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo
- Các dạng bài tập Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo
- Đề thi Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo
- Cánh diều
- Giải sgk Toán lớp 5 Cánh diều
- Giải Vở bài tập Toán lớp 5 Cánh diều
- Lý thuyết Toán lớp 5 Cánh diều
- Trắc nghiệm Toán lớp 5 Cánh diều
- Các dạng bài tập Toán lớp 5 Cánh diều
- Đề thi Toán lớp 5 Cánh diều
- Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Cánh diều
- Lớp 5
- Giải Toán lớp 5
- HOT Siêu sale sách Toán - Văn - Anh Vietjack 02-02 trên Shopee mall
Lời giải Toán lớp 5 trang 40 Tập 1, Tập 2 sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều hay, chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 5 biết cách làm bài tập Toán lớp 5 trang 40.
Giải Toán lớp 5 trang 40 (sách mới)
Quảng cáoGiải Toán lớp 5 trang 40 Tập 1
Giải Toán lớp 5 trang 40 Kết nối tri thức
Xem lời giải
Giải Toán lớp 5 trang 40 Cánh diều
Xem lời giải
Giải Toán lớp 5 trang 40 Tập 2
Giải Toán lớp 5 trang 40 Tập 2 Chân trời sáng tạo
Xem lời giải
Giải Toán lớp 5 trang 40 Tập 2 Cánh diều
Xem lời giải
Lưu trữ: Giải Toán lớp 5 trang 40 Số thập phân bằng nhau (sách cũ)
- Giải Toán lớp 5 trang 40 Bài 1
- Giải Toán lớp 5 trang 40 Bài 2
- Giải Toán lớp 5 trang 40 Bài 3
- Video Bài giảng Số thập phân bằng nhau
- Lý thuyết Số thập phân bằng nhau
- Bài tập trắc nghiệm Số thập phân bằng nhau
Giải Toán lớp 5 trang 40 Số thập phân bằng nhau - Cô Nguyễn Anh (Giáo viên VietJack)
Giải Toán lớp 5 trang 40 Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
a) 7,800; 64,9000; 3,0400
b) 2001,300; 35,020; 100,0100
Phương pháp giảiNếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
Lời giải:
a) 7,800 = 7,8
64,9000= 64,9
3,0400= 3,04
b) 2001,300 = 2001,3
35,020= 35,02
100,0100= 100,01
Quảng cáoGiải Toán lớp 5 trang 40 Bài 2: Hãy viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số)
a) 5,612; 17,2; 480,59
b) 24,5; 80,01; 14,678
Phương pháp giảiNếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Lời giải:
a) 5,612
17,2= 17,200
480,59= 480,590
b) 24,5 = 24,500
80,01= 80,010
14,678
Giải Toán lớp 5 trang 40 Bài 3: Khi viết số thập phân 0,100 dưới dạng số thập phân bạn Lan viết 0,100 =; bạn Mỹ viết 0,100 =
; bạn Hùng viết 0,100 =
. Ai viết đúng, ai viết sai? Tại sao?
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
Lời giải:
Vì 0,100 = 1001000 nên Lan viết đúng
0,100 = 0,10 = 10100 nên Mỹ viết đúng
0,100 = 0,1 = 110 nên Hùng viết sai.
Bài giảng: Số thập phân bằng nhau - Cô Hà Phương (Giáo viên VietJack)
Tham khảo giải Vở bài tập Toán lớp 5:
- Giải vở bài tập Toán lớp 5 Bài 36: Số thập phân bằng nhau
Xem thêm lời giải bài tập Toán lớp 5 hay, chi tiết khác:
- Giải Toán lớp 5 trang 42 So sánh hai số thập phân
- Giải Toán lớp 5 trang 43 Luyện tập
- Giải Toán lớp 5 trang 43 Luyện tập chung
- Giải Toán lớp 5 trang 44 Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- Giải Toán lớp 5 trang 45 Luyện tập
- Giải Toán lớp 5 trang 45, 46 Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Lý thuyết Số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân
1. Số thập phân bằng nhau
- Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:
0,5 = 0,50 = 0,500 = 0,5000
1,23 = 1,230 = 1,2300 = 1,23000
34 = 34,0 = 34,00 = 34,000
Lưu ý: Mỗi số tự nhiên a đều có thể viết thành số thập phân với phần thập phân là những chữ số 0.
- Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:
0,5000 = 0,500 = 0,50 = 0,5
1,23000 = 1,2300 = 1,230 = 1,23
34,000 = 34,00 = 34,0 = 34
2. So sánh hai số thập phân
- So sánh các phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì ta so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn...đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn. - Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ:
2018,1 > 2015,99 (vì 2018 > 2015)
85,135 < 85,2 (vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 1 < 2)
156,47 > 156,426 (vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 4 > 2).
Trắc nghiệm Toán lớp 5 Số thập phân bằng nhau. So sánh số thập phân (có đáp án)
Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất:
A. Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
B. Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tân cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Hiển thị đáp ánNếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
Vậy cả A và B đều đúng.
Câu 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng nhất?
A. Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
B. Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
C. Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Hiển thị đáp ánTrong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Vậy cả A, B, C đều đúng.
Câu 3: Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?
A. 90,1
B. 9,010
C. 90,10
D. 900,100
Hiển thị đáp ánTa thấy các số thập phân 9,010; 90,10; 900,100 đều có các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân nên ta có thể bỏ bỏ chữ số 0 đó đi và được một số thập phân bằng nó.
9,010 = 9,01; 90,10 = 90,1; 900,100 = 900,1
Vậy số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là 90,1.
Câu 4: Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
27,345 30,01
A. >
B. <
C. =
Hiển thị đáp ánTa thấy hai số đã cho có phần nguyên là 27 và 30.
Mà 27 < 30 nên 27,345 < 30,01
Vậy đáp án cần điền là dấu <.
Câu 5: Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
58,6 58,345
A. >
B. <
C. =
Hiển thị đáp ánTa thấy hai số thập phân 58,345 và 58,6 có cùng phần nguyên là 58, có hàng phần mười 6 > 3 nên 58,6 > 58,345
Vậy đáp án cần điền là dấu: >.
Câu 6: Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:
A. >
B. =
C. <
Hiển thị đáp ánCâu 7: Điền số thích hợp vào ô trống:
Cho các số thập phân sau: 14,35; 31,45; 51,34; 13,54; 43,15. Số thập phân lớn trong 5 số đã cho là .
Xét phần nguyên của các số đã cho ta có: 13 < 14 < 31 < 43 < 51
Nên: 13,54 < 14,35 < 31,45 < 43,15 < 51,34
Do đó số thập phân lớn nhất trong 5 số đã cho là 51,34.
Vậy đáp án cần điền vào ô trống là 51,34.
Câu 8: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
5,36; 13,107; 0,28; 28,105; 13,4
A. 0,28; 5,36; 13,4;13,107; 28,105
B. 0,28; 5,36; 13,4; 28,105; 13,107
C. 0,28; 5,36; 13,107; 13,4; 28,105
D. 28,105; 13,4; 13,107; 5,36; 0,28
Hiển thị đáp ánXét phần nguyên của các số đã cho ta có: 0 < 5 < 13 < 28
Mà hai số 13,107; 13,4 có cùng phần nguyên là 13
Xét phần mười của hai số ta có 1 < 4 nên 13,107 < 13,4
Do đó 0,28 < 5,36 < 13,107 < 13,4 < 28,105
Vậy các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là 0,28; 5,36; 13,107; 13,4; 28,105
👉 Giải bài nhanh với AI Hay:Xem thêm các bài Để học tốt Toán lớp 5 hay khác:
- Giải bài tập sgk Toán lớp 5
- Giải Vở bài tập Toán lớp 5
- Đề thi Toán lớp 5 (có đáp án)
- Giải lớp 5 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 5 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 5 Cánh diều (các môn học)
- HOT 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k)
Tủ sách VIETJACK shopee lớp 1-5 (2025):
- 250 bài toán có lời văn lớp 3-4-5 (169 trang - 59k)
- Combo Ôn hè Toán - Tiếng Việt (146 trang - từ 39k)
- Những bài văn mẫu hay 1-5 (152 trang - từ 49k)
TÀI LIỆU FILE WORLD DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 1-5
+ Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi file word có đáp án 2025 tại https://tailieugiaovien.com.vn/
+ Hỗ trợ zalo: VietJack Official
+ Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85
Bài tập cuối tuần Toán, Tiếng Việt
( 5 tài liệu )
Đề thi giữa kì, cuối kì 5
( 95 tài liệu )
Bài giảng Powerpoint Toán, Tiếng Việt 5....
( 18 tài liệu )
Giáo án Toán, Tiếng Việt 5
( 46 tài liệu )
Chuyên đề dạy thêm Toán, Tiếng Việt ...5
( 36 tài liệu )
Ôn thi vào 6 chuyên, CLC
( 4 tài liệu )
xem tất cảĐã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.
Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:
Loạt bài Giải bài tập sgk Toán lớp 5 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Toán lớp 5 Tập 1 & Tập 2.
Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.
Trang trước Trang sau Giải bài tập lớp 5 sách mới các môn học- Giải Tiếng Anh lớp 5 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 5 Smart Start
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends
- Lớp 5 Kết nối tri thức
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 5 - KNTT
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 5 - KNTT
- Giải sgk Toán lớp 5 - KNTT
- Giải Vở bài tập Toán lớp 5 - KNTT
- Giải sgk Đạo đức lớp 5 - KNTT
- Giải sgk Khoa học lớp 5 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử và Địa Lí lớp 5 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 5 - KNTT
- Giải sgk Tin học lớp 5 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ lớp 5 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc lớp 5 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật lớp 5 - KNTT
- Lớp 5 Chân trời sáng tạo
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 5 - CTST
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 5 - CTST
- Giải sgk Toán lớp 5 - CTST
- Giải Vở bài tập Toán lớp 5 - CTST
- Giải sgk Đạo đức lớp 5 - CTST
- Giải sgk Khoa học lớp 5 - CTST
- Giải sgk Lịch Sử và Địa Lí lớp 5 - CTST
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 5 - CTST
- Giải sgk Tin học lớp 5 - CTST
- Giải sgk Công nghệ lớp 5 - CTST
- Giải sgk Âm nhạc lớp 5 - CTST
- Giải sgk Mĩ thuật lớp 5 - CTST
- Lớp 5 Cánh diều
- Giải sgk Tiếng Việt lớp 5 - Cánh diều
- Giải Vở bài tập Tiếng Việt lớp 5 - Cánh diều
- Giải sgk Toán lớp 5 - Cánh diều
- Giải Vở bài tập Toán lớp 5 - Cánh diều
- Giải sgk Đạo đức lớp 5 - Cánh diều
- Giải sgk Khoa học lớp 5 - Cánh diều
- Giải sgk Lịch Sử và Địa Lí lớp 5 - Cánh diều
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm lớp 5 - Cánh diều
- Giải sgk Tin học lớp 5 - Cánh diều
- Giải sgk Công nghệ lớp 5 - Cánh diều
- Giải sgk Âm nhạc lớp 5 - Cánh diều
- Giải sgk Mĩ thuật lớp 5 - Cánh diều
Học cùng VietJack
Dịch vụ nổi bật:
-
Giải bài tập SGK & SBT -
Tài liệu giáo viên -
Sách -
Khóa học -
Thi online -
Hỏi đáp
Trang web chia sẻ nội dung miễn phí dành cho người Việt.
Giải bài tập:
Lớp 1-2-3 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lập trình Tiếng Anh
Chính sách
Chính sách bảo mật
Hình thức thanh toán
Chính sách đổi trả khóa học
Chính sách hủy khóa học
Tuyển dụng
Liên hệ với chúng tôi
Tầng 2, G4 - G5 Tòa nhà Five Star Garden, số 2 Kim Giang, Phường Khương Đình, Hà Nội
Phone: 084 283 45 85
Email: [email protected]
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIÁO DỤC VIETJACK
Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuyền
Số giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 0108307822, ngày cấp: 04/06/2018, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội.
2015 © All Rights Reserved.
Từ khóa » Bài Toán Trang 40 Lớp 5
-
Toán Lớp 5 Trang 40 Số Thập Phân Bằng Nhau
-
Bài 1,2,3 Trang 40 SGK Toán 5: Số Thập Phân Bằng Nhau
-
Giải Bài Tập Trang 40 SGK Toán 5 Bài 1, 2, 3 - Số Thập Phân Bằng Nhau
-
Giải Bài 1, 2, 3 Trang 40 SGK Toán 5
-
Bài 1 Trang 40 SGK Toán 5
-
Toán Lớp 5 - Trang 40 | Số Thập Phân Bằng Nhau - YouTube
-
Toán Lớp 5: Số Thập Phân Bằng Nhau Trang 40 Giải ...
-
Câu 1, 2, 3, 4 Trang 40 Vở Bài Tập (VBT) Toán Lớp 5 Tập 1
-
Câu 1, 2, 3, 4 Trang 40 Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 1 Bài 29+30+31 ...
-
Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 1 Trang 40, 41: Luyện Tập Chung
-
Bài 1 Trang 40 SGK Toán Lớp 5 - Toploigiai
-
Bài 1 Trang 40 Sgk Toán 5 - Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa
-
Toán 5 Trang 40
-
Giải Bài Số Thập Phân Bằng Nhau Sgk Toán 5 Trang 40 - Tech12h