Toán Lớp 5 Trang 74 Tỉ Số Phần Trăm - Blog
Có thể bạn quan tâm
-
Học ngay -
Học ngay -
Học ngay -
Học ngay -
Học ngay -
Học ngay -
Học ngay -
Học ngay -
Học ngay -
Học ngay -
Học ngay -
Học ngay
| Toán lớp 5 trang 74 Tỉ số phần trăm Viết (theo mẫu). Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy trung bình cứ 100 sản phẩm thì có 95 sản phẩm đạt chuẩn. Hỏi số sản phẩm đạt chuẩn chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số sản phẩm của nhà máy?
Bài 1 Video hướng dẫn giải Viết (theo mẫu): \( \dfrac {75}{300}\;; \;\quad \dfrac {60}{400}\;;\; \quad \dfrac {60}{500}\;; \;\quad \dfrac {96}{300}.\) Mẫu: \( \dfrac {75}{300} = \dfrac {25}{100} = 25\% .\) Phương pháp giải: Rút gọn các phân số đã cho về dạng phân số thập phân có mẫu số là \(100\), sau đó viết dưới dạng tỉ số phần trăm. Lời giải chi tiết: \( \dfrac {60}{400} = \dfrac {15}{100} = 15\% \) ; \( \dfrac {60}{500} = \dfrac {12}{100} = 12\% \) ; \( \dfrac {96}{300} = \dfrac {32}{100} = 32\% \). Bài 2 Video hướng dẫn giải Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy trung bình cứ \(100\) sản phẩm thì có \(95\) sản phẩm đạt chuẩn. Hỏi số sản phẩm đạt chuẩn chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số sản phẩm của nhà máy? Phương pháp giải: Tìm phân số chỉ số sản phẩm đạt chuẩn so với tổng số sản phẩm của nhà máy sau đó đổi sang dạng tỉ số phần trăm. Lời giải chi tiết: Số sản phẩm đạt chuẩn chiếm số phần trăm tổng số sản phẩm của nhà máy là: 95 : 100 = \(\displaystyle {{95} \over {100}} = 0,95 = 95\%\) Đáp số : \( 95\%\). Bài 3 Video hướng dẫn giải Một vườn cây có \(1000\) cây, trong đó có \(540\) cây lấy gỗ và còn lại là cây ăn quả. a) Hỏi số cây lấy gỗ chiếm bao nhiêu phần trăm số cây trong vườn? b) Tỉ số phần trăm giữa số cây ăn quả và số cây trong vườn là bao nhiêu? Phương pháp giải: Tìm phân số chỉ số cây ăn quả hoặc cây lấy gỗ so với tổng số cây trong vườn sau đó đổi sang dạng tỉ số phần trăm. Lời giải chi tiết: a) Tỉ số phần trăm của số cây lấy gỗ và số cây trong vườn là: \(\dfrac{540}{1000}=\dfrac{54}{100}= 54\% \) b) Trong vườn có số cây ăn quả là: \(1000 - 540 = 460 \) (cây) Tỉ số phần trăm của số cây ăn quả và số cây trong vườn là: \(\dfrac{460}{1000}=\dfrac{46}{100}= 46\% \) Đáp số: a) \(54\%\;;\) b) \(46\%.\) Lý thuyết Tỉ số phần trăm \(\dfrac{1}{{100}}\) có thể viết dưới dạng là \(1\% \) , hay \(\dfrac{1}{{100}} = 1\% \) ; \(\dfrac{{15}}{{100}}\) có thể viết dưới dạng là \(15\% \) , hay \(\dfrac{{15}}{{100}} = 15\% \) ;…. Tổng quát lại \(\dfrac{a}{{100}}\) có thể viết dưới dạng là \(a\% \) , hay \(\dfrac{a}{{100}} = a\% \) ; \(\% \): Kí hiệu phần trăm. a) Ví dụ 1: Diện tích một vườn hoa là \(100m^2\), trong đó có \(25m^2\) trồng hoa hồng. Tìm tỉ số của diện tích trồng hoa hồng và diện tích vườn hoa.
Tỉ số của diện tích trồng hoa hồng và diện tích vườn hoa là \(25 : 100\) hay \(\dfrac{25}{100}\). Ta viết: \(\dfrac{25}{100}= 25\%\) Đọc là: hai mươi lăm phần trăm. Ta nói: Tỉ số phần trăm của diện tích trồng hoa hồng và diện tích vườn hoa hồng là \(25\%\); hoặc: Diện tích trồng hoa hồng chiếm \(25\%\) diện tích vườn hoa. b) Ví dụ 2: Một trường có \(400\) học sinh, trong đó có \(80\) học sinh giỏi. Tìm tỉ số của số học sinh giỏi và số học sinh toàn trường. Tỉ số của số học sinh giỏi và số học sinh toàn trường là: \(80 : 400\) hay \(\dfrac{80}{400}\) Ta có: \(80 : 400 =\dfrac{80}{400}=\dfrac{20}{100}= 20\%\). Ta cũng nói rằng: Tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi và số học sinh toàn trường là \(20\%\); hoặc: Số học sinh giỏi chiếm \(20\%\) số học sinh toàn trường. Tỉ số này cho biết cứ \(100\) học sinh của toàn trường thì có \(20\) học sinh giỏi. Bài tiếp theo
|
Góp ý
Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn
Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!
Gửi góp ý Hủy bỏBáo lỗi góp ý
Vấn đề em gặp phải là gì ?
Sai chính tả
Giải khó hiểu
Giải sai
Lỗi khác
Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn
Gửi góp ý Hủy bỏ- CHƯƠNG I. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ PHÂN SỐ. GIẢI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ LỆ. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
- Ôn tập: Khái niệm về phân số
- Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số
- Ôn tập: So sánh hai phân số
- Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)
- Phân số thập phân
- Luyện tập trang 9
- Phép cộng và phép trừ hai phân số
- Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số
- Hỗn số
- Hỗn số (tiếp theo)
- Luyện tập trang 14
- Luyện tập chung trang 15
- Luyện tập chung trang 15, 16
- Luyện tập chung trang 16, 17
- Ôn tập về giải toán
- Ôn tập và bổ sung về giải toán
- Luyện tập trang 19, 20
- Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp theo)
- Luyện tập trang 21
- Luyện tập chung trang 22
- Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
- Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
- Luyện tập trang 24, 25
- Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông
- Luyện tập trang 28, 29
- Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích
- Héc-ta
- Luyện tập trang 30
- Luyện tập chung trang 31
- Luyện tập chung trang 31, 32
- Luyện tập chung trang 32
- CHƯƠNG II: SỐ THẬP PHÂN. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN
- Khái niệm số thập phân
- Khái niệm số thập phân (tiếp theo)
- Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
- Luyện tập trang 38, 39
- Số thập phân bằng nhau
- So sánh hai số thập phân
- Luyện tập trang 43
- Luyện tập chung trang 43
- Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- Luyện tập trang 45
- Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
- Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- Luyện tập chung trang 47
- Luyện tập chung trang 48
- Luyện tập chung trang 48, 49
- Cộng hai số thập phân
- Luyện tập trang 50, 51
- Tổng nhiều số thập phân
- Luyện tập trang 52
- Trừ hai số thập phân
- Luyện tập trang 54
- Luyện tập chung trang 55
- Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ....
- Luyện tập trang 58
- Nhân một số thập phân với một số thập phân
- Luyện tập trang 60
- Luyện tập trang 61
- Luyện tập chung trang 61, 62
- Luyện tập chung trang 62
- Chia một số thập phân cho một số tự nhiên
- Luyện tập trang 64, 65
- Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, ...
- Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân
- Luyện tập trang 68
- Chia một số tự nhiên cho một số thập phân
- Luyện tập trang 70
- Chia một số thập phân cho một số thập phân
- Luyện tập trang 72
- Luyện tập chung trang 72
- Luyện tập chung trang 73
- Tỉ số phần trăm
- Giải toán về tỉ số phần trăm
- Luyện tập trang 76
- Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)
- Luyện tập trang 77
- Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)
- Luyện tập trang 79
- Luyện tập chung trang 79, 80
- Luyện tập chung trang 80
- Giới thiệu máy tính bỏ túi
- Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm
- CHƯƠNG III: HÌNH HỌC
- Hình tam giác
- Diện tích hình tam giác
- Luyện tập trang 88, 89
- Luyện tập chung trang 89, 90
- Hình thang
- Diện tích hình thang
- Luyện tập trang 94
- Luyện tập chung trang 95
- Hình tròn, đường tròn
- Chu vi hình tròn
- Luyện tập trang 99
- Diện tích hình tròn
- Luyện tập trang 100
- Luyện tập chung trang 100, 101
- Giới thiệu biểu đồ hình quạt
- Luyện tập về tính diện tích
- Luyện tập về tính diện tích (tiếp theo)
- Luyện tập chung trang 106
- Hình hộp chữ nhật - Hình lập phương
- Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
- Luyện tập trang 110
- Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương
- Luyện tập trang 112
- Luyện tập chung trang 113
- Thể tích của một hình
- Xăng-ti-mét khối, Đề-xi-mét khối
- Mét khối
- Luyện tập trang 119
- Thể tích hình hộp chữ nhật
- Thể tích hình lập phương
- Luyện tập chung trang 123
- Luyện tập chung trang 124, 125
- Giới thiệu hình trụ - Giới thiệu hình cầu
- Luyện tập chung trang 127
- Luyện tập chung trang 128
- CHƯƠNG IV: SỐ ĐO THỜI GIAN, CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU
- Bảng đơn vị đo thời gian
- Cộng số đo thời gian
- Trừ số đo thời gian
- Luyện tập trang 134
- Nhân số đo thời gian với một số
- Chia số đo thời gian cho một số
- Luyện tập trang 137
- Luyện tập chung trang 137, 138
- Vận tốc
- Luyện tập trang 139, 140
- Quãng đường
- Luyện tập trang 141, 142
- Thời gian
- Luyện tập trang 143
- Luyện tập chung trang 144
- Luyện tập chung trang 144, 145
- Luyện tập chung trang 145, 146
- CHƯƠNG V: ÔN TẬP
- Ôn tập về số tự nhiên
- Ôn tập về phân số
- Ôn tập về phân số (tiếp theo)
- Ôn tập về số thập phân
- Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)
- Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
- Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp theo)
- Ôn tập về đo diện tích
- Ôn tập về đo thể tích
- Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích (tiếp theo)
- Ôn tập về đo thời gian
- Phép cộng
- Phép trừ
- Luyện tập trang 160, 161
- Phép nhân
- Luyện tập trang 162
- Phép chia
- Luyện tập trang 164
- Luyện tập trang 165
- Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian
- Ôn tập về tính chu vi, diện tích một số hình
- Luyện tập trang 167
- Ôn tập về tính diện tích, thể tích một số hình
- Luyện tập trang 169
- Luyện tập chung trang 169, 170
- Một số dạng bài toán đã học
- Luyện tập trang 171
- Luyện tập trang 171, 172
- Luyện tập trang 172
- Ôn tập về biểu đồ
- Luyện tập chung trang 175
- Luyện tập chung trang 176
- Luyện tập chung trang 176, 177
- Luyện tập chung trang 177, 178
- Luyện tập chung trang 178, 179
- Luyện tập chung trang 179, 180
- Ôn tập: Khái niệm về phân số (kiểu cũ)
- Bài 1 trang 4 SGK Toán 5
- Bài 2 trang 4 SGK Toán 5
- Bài 3 trang 4 SGK Toán 5
- Bài 4 trang 4 SGK Toán 5
Báo lỗi
Cảm ơn bạn đã sử dụng HocTot.Nam.Name.Vn. Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?
Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!
Họ và tên:
Email / SĐT:
Gửi Hủy bỏTiện ích | Blog
Nội dung Tổng hợp
Từ khóa » Toán Tỉ Số Phần Trăm Lớp 5 Trang 74
-
Giải Toán Lớp 5 Trang 74 SGK, Bài 1, 2, 3 - Tỉ Số Phần Trăm - Thủ Thuật
-
Toán Lớp 5 Trang 74 Tỉ Số Phần Trăm
-
Toán Lớp 5 Trang 74 Tỉ Số Phần Trăm
-
Toán Lớp 5 Trang 74 Tỉ Số Phần Trăm
-
Tỉ Số Phần Trăm Trang 73 Giải Toán Lớp 5 Trang 73, 74
-
Toán Lớp 5 Trang 73 - 74 - Tỉ Số Phần Trăm - YouTube
-
Toán Lớp 5 Trang 73 + 74 - Tỉ Số Phần Trăm - YouTube
-
Bài Tập 1,2,3 Trang 74 Môn Toán 5: Tỉ Số Phần Trăm
-
Giải Bài 1, 2, 3 Trang 74 SGK Toán 5
-
Toán Lớp 5 Trang 74 Tỉ Số Phần Trăm
-
Giải Toán Lớp 5 Trang 74 SGK: Tỉ Số Phần Trăm
-
Giải Bài Tập: Tỉ Số Phần Trăm Toán Lớp 5 Trang 74 đầy đủ Nhất
-
Tỉ Số Phần Trăm - Giải Bài Tập Toán Lớp 5 - Tài Liệu Text - 123doc
-
Giải Bài 2 Trang 74 - SGK Toán Lớp 5 - Chữa Bài Tập
-
Giải Bài 3 Trang 74 - SGK Toán Lớp 5 - Chữa Bài Tập
-
Tỉ Số Phần Trăm Lớp 5 Trang 74
-
Tỉ Số Phần Trăm Lớp 5 Trang 74
-
Toán Lớp 5 Trang 74 Tỉ Số Phần Trăm. - MarvelVietnam
-
Viết (theo Mẫu): 75/300; 60/400 - Haylamdo

