Toán Lớp 9 NT - 21. Vị Trí Tương đối Của Hai đường Tròml

  1. Toán Lớp 9 NT - Hình Học
  2. Chia sẻ
21. Vị trí tương đối của hai đường tròn.html

Hình 9 NT

21. Vị trí tương đối của hai đường tròn (B2)

Hoạt động: Chia lớp thành 2/3 nhóm (tùy số lượng học sinh)

Cho học sinh điền bảng sau:

Tên gọi

Hai đường tròn cắt nhau

Hai đường tròn tiếp xúc nhau

Hai đường tròn không cắt nhau

Hình vẽ

Số giao điểm

Mối liên hệ

Định lý

Và hôm nay chúng ta sẽ có thêm 1 vài lưu ý về tên gọi cũng như vẽ hình khi làm.

1. Tiếp tuyến chung

Giáo viên vẽ hình cho hs

Nêu mối liên hệ giữa lần lượt đường thẳng d1,d2,m1,m2 với đường tròn (O) và (O’).

Từ đó giới thiệu và định nghĩa tiếp tuyến chung.

+ yêu cầu học sinh nhắc lại 3 vị trí tương đối của 3 đường tròn và yêu cầu học sinh tìm số tiếp tuyến chung trong mỗi vị trí

+ Cùng là tiếp tuyến chung vậy quan sát d1,d2 có gì khác với m1,m2.

ð ĐN tiếp tuyến chung trong, tiếp tuyến chung ngoài

1. Tiếp tuyến chung

Tiếp tuyến chung của 2 đường tròn là 1 đường thẳng tiếp xúc với cả 2 đường tròn.

· Hai đường tròn cắt nhau: có 2 tiếp tuyến chung

· 2 đường tròn tiếp xúc nhau

+ 2 đường tròn tiếp xúc trong: có 1 tiếp tuyến chung

+ 2 đường tròn tiếp xúc ngoài: có 3 tiếp tuyến chung

· 2 đường tròn không giao nhau

+ 2 đường tròn ngoài nhau: có 4 tiếp tuyến chung

+ 2 đường tròn đựng nhau: ko có tiếp tuyến chung

a,Tiếp tuyến chung trong

Tiếp tuyến chung trong : Tiếp tuyến chung + cắt đường nối tâm

VD: d1,d2 là tiếp tuyến chung ngoài của (O) và (O’)

b, Tiếp tuyến chung ngoài

Tiếp tuyến chung ngoài: Tiếp tuyến chung+ ko cắt đường nối tâm

2. Một vài lưu ý khi vẽ hình

Ở buổi trước cô đã lưu ý cho các con khi vẽ 2 đường tròn nên vẽ thêm đường gì nhỉ? Đường nối tâm

Và hôm nay cô sẽ cung cấp thêm 1 vài lưu ý nữa.

· Với mọi bài toán về vị trí tương đối của 2 đường tròn, nên kẻ đường nối tâm.

· Với 2 đường tròn tiếp xúc, đường phụ thường được kẻ là tiếp tuyến chung tại tiếp điểm

· Với 2 đường tròn cắt nhau, đường phụ thường được kẻ là đường nối 2 giao điểm (dây chung)

· Điểm ẩn ở trong bài toán vị trí tương đối 2 đường tròn là trung điểm của đoạn nối tâm và trung điểm của tiếp tuyến chung.

Bài 1:(MĐ1)Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Vẽ các đường tròn (I; IA) và (B; BA)

a) Hai đường tròn (I) và (B) nói trên có vị trí tương đối như thế nào với nhau? Vì sao?

b) Kẻ một đường thẳng đi qua A, cắt các đường tròn (I) và (B) theo thứ tự tại M và N. So sánh các độ dài AM và MN.

Bài 2:(MĐ2)Cho đường tròn (O; 3cm) và đường tròn (O’; 1cm) tiếp xúc ngoài tại A. Vẽ hai bán kính OB, O’C song song với nhau thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ OO’

a) Tính số đo góc BAC

b) Gọi I là giao điểm của BC và OO’. Tính độ dài OI.

a) Dự đoán: .

è Để cm ta có những cách nào? (Từ vuông góc đến song song -> k thấy, Các đường đăc biệt -> k có, pytago đảo -> không có độ dài cạnh; Với góc 900, ta thường tư duy đưa về góc 1800 như là quan hệ kề bù sử dụng tổng ba góc trong tam giác -> hai góc nhọn kề đáy phụ nhau; bù với góc bằng chính nó)

b) Tính độ dài OI có những cách nào: Gắn vào tam giác vuông (định lý Pytago, HTL, TSLG), Cộng trừ đoạn thẳng, Trung gian

è OI không gắn vào tam giác vuông nào được, không cộng trừ đoạn thẳng được-> dùng trung gian: chưa có đoạn thẳng nào bằng nó. Vậy ta cần tìm đoạn thẳng sao cho OI = k.X

Xác định các đoạn thẳng đã biết, tính được ngay trong hình vẽ: OB =OA = 3cm, O’C = O’A =1, OO’ = 4cm.

Bài 5:(MĐ3)Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A. Một đường thẳng d tiếp xúc với (O) và (O’) lần lượt tại B và C.

a) Chứng minh OB // O’C

b) Chứng minhtam giác ABC vuông

c) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng AM là tiếp tuyến chung của hai đường tròn

a) b) Gọi học sinh giải quyêt giống với bt2

c) Chứng minh AM là tiếp tuyến chung. Nhận thấy A là tiếp điểm chung của hai đường tròn -> Ta chỉ cần Cm MA là tiếp tuyến của một trong hai đường tròn. Ta đi Cm: MA là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Có những cách nào chứng minh là tiếp tuyến:

+ Có giao điểm: Chứng minh vuông góc

+ Không có giao điểm: sư dụng khoảng cách

- Bài toán này đã có giao điểm A: Ta chứng minh OA vuông góc với MA.

Có những cách nào chứng minh vuông góc: ………..

13. đường tròn và dây cung (B1).html
37. CĐ chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau.html
33. Ôn tập.html
05. Ôn tập tam giác đồng dạng.html
28. Góc có đỉnh nằm bên trong, bên ngoài đường tròn.html
32. CĐ chứng minh đẳng thức hình học.html
07. Hệ thức lượng giữa cạnh và đường cao trong tâm giác vuông(b2).html
26. Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.html
25. Góc nội tiếp.html
35. CĐ chứng minh tiếp tuyến.html
29. Tứ giác nội tiếp.html
04. Ôn tập tứ giác và các hình đặc biệt.html
12. Tỉ số lượng giác (b3).html
14. Đường tròn và dây (B2).html
09. Tỉ số lượng giác (B1).html
16. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (B2).html
21. Vị trí tương đối của hai đường tròn.html
11. Tỉ số lượng giác (b2).html
19. Tiếp tuyến của đường tròn (B2).html
20. Vị trí tương đối của hai đường tròn.html
30. Tứ giác nội tiếp (b2).html
Tài liệu toán Toán cấp 2 Tài liệu toán 10 Minh họa CTDL & GT Play chess with engine Tool xử lý PDF miễn phí Công cụ tính lương gross -> net xhub Style Logo Maker Pac-man LodeRunner

cửu dương thần công . com về trang web facebook nhóm tài liệu giải cứu admin toán cấp 2 kho tài liệu toán công cụ tính lương gross -> net tool chế meme

Từ khóa » Tiếp Tuyến 2 đường Tròn Là Gì