Toán Tử Logic, Toán Tử Trên Bit Và Toán Tử Gán Trong C++ - Góc Học IT
Có thể bạn quan tâm
1. Toán tử logic
Những toán tử này được áp dụng cho kiểu luận lý (bool). Kết quả của toán tử logic trả về true (1) hoặc false (0). Các toán tử logic là AND (&&), OR (||), NOT (!).
Toán tử AND (&&)
Gọi là toán tử “và”. Nếu cả hai toán hạng đều có giá trị true thì kết quả là true. Những trường hợp khác kết quả là false.a b a && b true true true true false false false true false false false false
Toán tử OR (||)
Gọi là toán tử “hoặc”. Chỉ cần một toán hạng có giá trị true thì kết quả là true. Nếu cả hai toán hạng là false thì kết quả mới là false.a b a || b true true true true false true false true true false false false
Toán tử NOT (!)
Gọi là toán tử “phủ định”. Sử dụng để đảo ngược lại trạng thái logic của toán hạng đó. Nếu toán hạng là true thì phủ định của nó sẽ là false. Nếu toán hạng là false thì phủ định của nó sẽ là true.
Chương trình minh họa toán tử logic
#include <iostream> using namespace std; int main() { int a = 5, b = 5, c = 10, result; result = (a == b) && (c > b); cout<<"(a == b) && (c > b) is "<<result<<endl; result = (a == b) && (c < b); cout<<"(a == b) && (c < b) is "<<result<<endl; result = (a == b) || (c < b); cout<<"(a == b) || (c < b) is "<<result<<endl; result = (a != b) || (c < b); cout<<"(a != b) || (c < b) is "<<result<<endl; result = !(a != b); cout<<"!(a != b) is "<<result<<endl; result = !(a == b); cout<<"!(a == b) is "<<result<<endl; system("pause"); }Kết quả:
(a == b) && (c > b) is 1 (a == b) && (c < b) is 0 (a == b) || (c < b) is 1 (a != b) || (c < b) is 0 !(a != b) is 1 !(a == b) is 02. Toán tử trên bit
Toán tử trên bit tác động lên các bit của toán hạng và xử lý cho từng bit của toán hạng.
Có các toán tử trên bit
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Kiểu áp dụng | Ví dụ |
| & | AND trên bit | Kiểu số | a & b |
| | | OR trên bit | Kiểu số | a | b |
| ^ | XOR trên bit | Kiểu số | a ^ b |
| ~ | Phủ định trên bit | Kiểu số | ~a |
| << | Dịch trái chuỗi bit | Kiểu số | a << 2 |
| >> | Dịch phải chuỗi bit | Kiểu số | a >> 2 |
Toán tử AND
| A | B | A & B |
| 0 | 0 | 0 |
| 0 | 1 | 0 |
| 1 | 0 | 0 |
| 1 | 1 | 1 |
Toán tử AND trả về giá trị 1 nếu cả hai toán hạng đều có giá trị 1. Ví dụ:A 0000 1100 B 0101 0101 C = A & B 0000 0100
Toán tử OR
| A | B | A | B |
| 0 | 0 | 0 |
| 0 | 1 | 1 |
| 1 | 0 | 1 |
| 1 | 1 | 1 |
Toán tử OR trả về giá trị 0 nếu cả hai toán hạng đều có giá trị 0. Ví dụ:A 0000 1100 B 0101 0101 C = A | B 0101 1101
Toán tử XOR
| A | B | A ^ B |
| 0 | 0 | 0 |
| 0 | 1 | 1 |
| 1 | 0 | 1 |
| 1 | 1 | 0 |
Toán tử XOR trả về giá trị 0 nếu cả hai toán hạng có cùng giá trị, cùng giá trị 1 hoặc cùng giá trị 0. Ví dụ:A 0000 1100 B 0101 0101 C = A ^ B 0101 1001
Toán tử NOT
| A | ~A |
| 0 | 1 |
| 1 | 0 |
Toán tử NOT đảo bit 1 thành 0 và ngược lại. Ví dụ:A 0000 1100 B = ~A 1111 0011
Toán tử dịch trái và toán tử dịch phải
Trong dịch chuyển số học, các bit được dịch chuyển ra khỏi bit đầu hoặc bit đuôi sẽ bị loại bỏ. Trong phép dịch chuyển số học về bên trái, các số 0 được dịch chuyển vào bên phải. Trong phép dịch chuyển số học bên phải, bit thể hiện dấu được thêm vào bên trái, do đó dấu của số được giữ nguyên.
Ví dụ:
int a=23; a<<1; /*Dịch chuyển trái 00010111 (số thập phân +23) = 00101110 (số thập phân +46)*/ int b=-105; b>>1; /*Dịch chuyển phải 10010111 (số thập phân -105) =11001011 (số thập phân -53)*/ int c=23; c<<2; /*Dịch sang trái 2 lần 00010111 (số thập phân +23) = 01011100 (số thập phân +92)*/3. Toán tử gán
Toán tử gán dùng để gán giá trị cho biến, ký hiệu là “=”. Câu lệnh gán sẽ đặt giá trị vào vùng nhớ của biến.
Các toán tử gán:
| Ký hiệu | Ý nghĩa | Kiểu áp dụng | Ví dụ | Tương đương |
| = | Phép gán A = B | Tất cả các kiểu | i = 5 | i = 5 |
| += | Tương đương A = A+B | Các kiểu số | i += 3 | i = i + 3 |
| -= | Tương đương A = A-B | Các kiểu số | i -= 3 | i = i – 3 |
| *= | Tương đương A = A*B | Các kiểu số | i *= 3 | i = i * 3 |
| /= | Tương đương A = A/B | Các kiểu số | i /= 3 | i = i / 3 |
| %= | Tương đương A = A%B | Kiểu số nguyên | i %= 3 | i = i % 3 |
Chương trình C++ minh họa toán tử gán
#include <iostream> using namespace std; int main() { int a = 5, c; c = a; // c is 5 cout<<"c = "<<c<<endl; c += a; // c is 10 cout<<"c = "<<c<<endl; c -= a; // c is 5 cout<<"c = "<<c<<endl; c *= a; // c is 25 cout<<"c = "<<c<<endl; c /= a; // c is 5 cout<<"c = "<<c<<endl; c %= a; // c = 0 cout<<"c = "<<c<<endl; system("pause"); }Kết quả:
c = 5 c = 10 c = 5 c = 25 c = 5 c = 0Lưu ý: Không được nhầm lẫn toán tử gán “=” với toán tử so sánh bằng “= =”.
- Khái niệm đa hình (polymorphism) trong lập trình hướng đối tượng
- Lập trình multithreading trong Java như thế nào?
- Sử dụng nested class và inner class trong Java
- Sử dụng static class và anonymous class trong Java
- Tính đóng gói (encapsulation) trong Java
Từ khóa » Toán Tử Or
-
Toán Tử AND OR NOT IN Trong SQL
-
Toán Tử AND, OR Và NOT Trong SQL
-
Phép Toán Thao Tác Bit – Wikipedia Tiếng Việt
-
Toán Tử AND, OR Và NOT Trong SQL - BAC
-
Toán Tử AND Và OR Trong SQL - Học Sql Cơ Bản đến Nâng Cao
-
Toán Tử Logic Trong C Và Giá Trị True False
-
Toán Tử AND OR Và NOT Trong SQL - Lập Trình Từ Đầu
-
Bảng Toán Tử - Microsoft Support
-
Kiểu Dữ Liệu Boolean Và Các Toán Tử AND OR NOT Trong Python
-
Toán Tử OR Trong MySQL
-
Toán Tử Quan Hệ, Logic, Bitwise, Misc Và độ ưu Tiên Toán Tử Trong C++
-
Bài 4: Toán Tử Và Biểu Thức Trong C | Tìm ở đây
-
Toán Tử Trong C - AICurious
-
Toán Tử Logic Trong VBA (And - Or - Not) - Freetuts
-
[Tự Học C++] Toán Tử Logical Trong C++ »
-
Hướng Dẫn Cách Dùng Các Toán Tử Logic AND, OR, NOT Trong VBA
-
Toán Tử AND, OR Và NOT Trong SQL
-
Chương 2: Cách Sử Dụng Toán Tử Tìm Kiếm - VietMoz Academy