TỌC MẠCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TỌC MẠCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Tính từDanh từtọc mạch
to pry
tọc mạchđể cạytò mòđể nângsoi móiprynosy
tò mòtọc mạchồn àoinquisitive
tò mòham học hỏitọc mạchinquisitiveness
sự tò mòtọc mạchtính tò mò
{-}
Phong cách/chủ đề:
Well, not to pry.Bà chủ rất thô lỗ và tọc mạch.
The landlady's rude and horribly nosy.Đó, tôi lại tọc mạch nữa rồi.
There I go prying again.Xin lỗi, tôi không có ý tọc mạch.
I'm sorry, I didn't mean to pry.Thứ lỗi nếu tôi tọc mạch nhưng cô ấy có dính líu gì đến.
Forgive me if I'm prying, but did she have anything to do with your.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtiêm tĩnh mạchchuyển mạchgiãn tĩnh mạchkiều mạchphù mạchnguy cơ tim mạchtruyền tĩnh mạchsuy tĩnh mạchco mạchmạch đập HơnSử dụng với động từbo mạch chính Tôi không nên tọc mạch.
I shouldn't pry.Gà cũng có thể rất tọc mạch, và chúng sẽ mổ vào vết loét trên những con chim bị bệnh trong đàn.
Chickens can also be very nosey, and they will peck at sores on sick birds in the flock.Tôi không có ý tọc mạch.
I don't mean to pry.Nghe này, dù có chuyện gì xảy ra khi cậu đi gặp Lee,và cậu biết tôi không thích tọc mạch.
Look, whatever happened when you went to see Lee,and you know I don't like to pry.Tôi không có ý tọc mạch.
I didn't mean to pry.Tôi không muốn tọc mạch vào đời tư của anh, nhưng thằng bé gây ra chút vấn đề ở trường.
I wasn't trying to pry into your private life, but the boy poses something of a problem at school.Ta không muốn tọc mạch, chỉ.
I don't mean to pry, just--.Giờ xin đừng nghĩ tôi đang tọc mạch.
Now please don't think I'm prying.Tôi không có ý tọc mạch, nhưng tôi chỉ cố gắng tìm hiểu… anh đang làm cái quái gì ở đây?
I don't mean to pry, but I'm just trying to figure out what the hell you're doing here?Cháu gái ngừng lại khi chúng tôi đi ngang, nhút nhát và tọc mạch;
She stopped as we went by, shy and inquisitive;Được rồi,” William hớn hở nói,“ mặc dùanh biết là em ghét tọc mạch vào chuyện người khác thế nào rồi đó.”.
Very well,” Williamsaid cheerfully,“although you know how I hate to pry into other peoples' affairs.”.Ước gì tôi có thể đóng ống kính lại,kéo khoảnh khắc này ra khỏi mắt ánh mắt tọc mạch của người Panem.
I wish I could pull the shutters closed,blocking out this moment from the prying eyes of Panem.Một quý cô thực sự không bao giờ tọc mạch hay hỏi người khác những câu bất lịch sự( và có thể gây lúng túng).
A true lady never pries or asks inappropriate(and potentially embarrassing) questions of other people.Cô hy vọng anh ta khôngbắt đầu tự giải trí bằng cách tọc mạch vào quá khứ của cô.
She hoped he was not going to start amusing himself by prying into her past.Nếu việc cung cấp thông tin có thể chữa khỏi bệnh tọc mạch của ngươi, ta sẽ dành toàn bộ những ngày còn lại của ta để trả lời ngươi.
If the giving of information is to be the cure of your inquisitiveness, I shall spend all the rest of my days in answering you.( Cảnh giác với các câu hỏi Why( Tại sao)- quá nhiều sẽ có vẻ tọc mạch hơn là tò mò.).
(Beware of the“Why” questions though- too many will seem prying rather than inquisitive.).Một số người tôi đã nói chuyện lo lắng rằng họ sẽ bị gắn mác tọc mạch và, như một người đàn ông tuổi 84 đã nói điều đó, tôi không nói với người khác về điều đó.
Some of the people I spoke to worried that they would be labeled nosy and, as an 84-year-old man put it,“I don't tell others about it.Trong các nỗ lực để thao túng môi trường xã hội(họ là những kẻ thao túng chuyên nghiệp, tọc mạch và xảo quyệt);
In attempts to manipulate thesocial environment(they are professional manipulators, nosy and cunning);Tuy nhiên, họ có xuhướng bị cuốn vào“ bộ phim” gia đình, vì họ tọc mạch và đôi khi xâm phạm, nhưng tất cả đều vì lợi ích của người mà họ yêu quý.
They do tend toget caught up in family drama however, as they are nosy and sometimes intrusive, but all in the interest of the person that they hold dear.Cũng như ngày nay, những người theo CNTB tự do cho rằng nó bắt nguồn từ bản chất con người chỉ là ngày nay,nó là chủ nghĩa cá nhân, tọc mạch, v. v.
Just as today, the enthusiasts of unrestrained capitalism say it's rooted in human nature,only now it's individualism, inquisitiveness, and so on.Ngôi nhà của ông là gặp gỡ của người người rỗi việc, nói nhiều và tọc mạch trong số cư dân lớn và nhỏ của bốn ngôi làng;
His house was a meeting place for the idle, talkative, and inquisitive among the inhabitants, large and small, of the four villages;Tốt hơn hết chúng ta cứ để mất đi vài gã ham hố thám hiểm đô thị hay mấy thằng nhóc tọc mạch mỗi vài năm, còn hơn là mạo hiểm để nó bắt mất cả đống người trước khi chúng ta có thể định vị lại nó mỗi lần như thế.- Tiến sĩ █ █ █ █ █.
Better we lose a few urban explorers or nosy kids every couple of years, rather than risk having it abduct more people before we can locate it each time.- Dr█████.Nếu ông ấy muốn ở trong nhà riêng của ông ấy thì ông ấy cóquyền ở bên trong mà không bị bọn trẻ con tọc mạch chú ý, đó là việc dễ dàng cho những đứa như chúng tôi.
If he wanted to stay inside his own house he had theright to stay inside free from the attentions of inquisitive children, which was a mild term for the likes of us.Mặc dù nhìn thấy nét biến sắc thoáng qua của Rio bằng kinh nghiệm sống qua nhiều năm của mình,Yuba vẫn không muốn tọc mạch quá sâu và thay vào đó là câu hỏi về lý do vì sao cậu đi đến vùng đất xa tít tắp này.
Despite noticing the subtle change in Rio's expression from her long years of experience,Yuba did not want to pry too deeply and instead asked for his reason in coming to such a distant land.Tôi còn nghe mọi người gọi nhau với từ hacker( và đủ thứ có hack ở trỏng, hackfest, hackathon)như thể việc cắt gọt lung tung mọi thứ thành mảnh nhỏ hoặc tọc mạch trái phép vào một hệ thống nào đó là tốt đẹp vậy.
I hear people throw around the word hacker(and the associated hack, hackfest, and hackathon)as if haphazardly chopping something into little bits or prying your way into an unauthorized system is a good thing.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 39, Thời gian: 0.0252 ![]()
tóc lêntóc màu

Tiếng việt-Tiếng anh
tọc mạch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tọc mạch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tọcdanh từvoyeurmạchdanh từcircuitvesselpulsearterymạchtính từvascularTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Tọc Mạch
-
Nét Tích Cực Của Thói Tọc Mạch đời Tư Người Khác Thời đại Dịch - BBC
-
Phân Biệt Tò Mò, Khám Phá Và Tọc Mạch - HTV
-
Từ Tọc Mạch Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tọc Mạch Vào Cuộc Sống Của Người Khác Là Vô Cùng Kém Duyên ...
-
Sự Tò Mò Và Tính Tọc Mạch - Nguoi Dua Tin
-
Từ Điển - Từ Tọc Mạch Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tiếng Việt Của Chúng Ta Có Hai Từ Rất Hay Là “TÒ MÒ” Và “TỌC MẠCH ...
-
Thói Quen Tọc Mạch Chủ Yếu Có ở Người Miền Bắc - Vietnamnet
-
Tuyệt Chiêu Trị Thói Tọc Mạch Của Bạn Gái - VnExpress
-
Vì Sao Tớ Không Nên Tọc Mạch?
-
Cái Kết Cho Kẻ Tọc Mạch Nơi Công Sở
-
Đối Phó Với 'kẻ Quấy Rối' Thường Thấy Tại Nơi Công Sở - JobStreet
-
Nhiều Người được Mai Mối Tọc Mạch Về Công Việc Của Tôi - VnExpress
-
Tọc Mạch Tay Gấp Lại Sự Thánh - Miễn Phí Vector Hình ảnh Trên ...
-
7 MẸO ỨNG XỬ KHÔNG PHẢI AI CŨNG BIẾT
-
Tọc Mạch Show: Thư Ghét Nhất Cô Bông, Bộ đồ Siêu Khó Cho Hà Mã ...
-
Tọc Mạch Show: Hải Triều Lần đầu Kể Hết - YouTube
-
Để Em Luôn Ngoan Ngoãn: Vì Sao Tớ Không Nên Tọc Mạch?