Ngón chân. big toe — ngón chân cái little toe — ngón chân út from top to toe — từ đầu đến chân
Mũi (giày, dép, ủng).
Chân (tường).
Phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn.
Thành ngữ
to tread on someone's toes: Xem Tread
to turn up one's toes: Chết, bỏ đời.
toe to toe (giữa hai người) đứng đối diện nhau, đặc biệt là để đánh nhau hay cãi nhau.
There's little skill involved - you just stand toe to toe and hit each other - chẳng cần kỹ năng gì nhiều đâu - hai cậu cứ đứng đối diện nhau rồi lao vào đánh nhau thôi.
Ngoại động từ
toe ngoại động từ/ˈtoʊ/
Đặt ngón chân vào.
Đóng mũi (giày); vá (mạng) đầu mũi (bít tất).
(Thể dục, thể thao) Sút (bóng).
(Thông tục) Đá đít. to toe someone — đá đít ai
Thành ngữ
to toe in: Đi chân chữ bát.
to toe in: Đi chân chữ bát.
to toe out: Đi chân vòng kiềng.
to toe the line:
Đứng vào vạch đợi lệnh xuất phát (chạy đua).
Tuân mệnh lệnh, phục tùng (đảng của mình).
to make someone toe the line:
Bắt ai đứng vào vạch trước khi xuất phát (chạy đua).
Bắt ai phục tùng.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “toe”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Chia động từ
toe
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu
to toe
Phân từ hiện tại
toeing
Phân từ quá khứ
toed
Dạng chỉ ngôi
số
ít
nhiều
ngôi
thứ nhất
thứ hai
thứ ba
thứ nhất
thứ hai
thứ ba
Lối trình bày
I
you/thou¹
he/she/it/one
we
you/ye¹
they
Hiện tại
toe
toe hoặc toest¹
toes hoặc toeth¹
toe
toe
toe
Quá khứ
toed
toed hoặc toedst¹
toed
toed
toed
toed
Tương lai
will/shall²toe
will/shalltoe hoặc wilt/shalt¹toe
will/shalltoe
will/shalltoe
will/shalltoe
will/shalltoe
Lối cầu khẩn
I
you/thou¹
he/she/it/one
we
you/ye¹
they
Hiện tại
toe
toe hoặc toest¹
toe
toe
toe
toe
Quá khứ
toed
toed
toed
toed
toed
toed
Tương lai
weretotoe hoặc shouldtoe
weretotoe hoặc shouldtoe
weretotoe hoặc shouldtoe
weretotoe hoặc shouldtoe
weretotoe hoặc shouldtoe
weretotoe hoặc shouldtoe
Lối mệnh lệnh
—
you/thou¹
—
we
you/ye¹
—
Hiện tại
—
toe
—
let’s toe
toe
—
Cách chia động từ cổ.
Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “toe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Hà Lan
sửa
Tính từ
toe (không biến, không có dạng so sánh)
đóngHet verster is toe. Cửa sổ đang đóng.
Phó từ
toe
sauHij kreeg nog wat lekkers toe. Sau đó anh ấy nhận gì ngon nữa.
Thán từ
toe
xin, năn nỉToe, mag ik een ijsje? Con năn nỉ, cho con kem.
Giới từ
toe
dạng của tot sử dụng với đại từ vô định
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=toe&oldid=2097932”