"toét" Là Gì? Nghĩa Của Từ Toét Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"toét" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

toét

- t. Nói mắt đau, mí đỏ, luôn luôn ướt.

- t. Nát bét : Giẫm quả chuối toét ra.

nđg. Mở rộng miệng cười một cách tự nhiên. Thấy mẹ, em bé toét miệng cười.nt. Chỉ mắt bị đau, hai mí ưng đỏ, luôn luôn ướt. Thức toét cả mắt.nt. Giập nát đến không còn rõ hình thù gì nữa. Cọc tre bị đóng mạnh, toét cả đầu. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

toét

toét
  • verb
    • to gape

Từ khóa » Toét Là Gì