TOGETHER FOREVER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
TOGETHER FOREVER Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tə'geðər fə'revər]together forever
[tə'geðər fə'revər] bên nhau mãi mãi
together forevertogether evercùng nhau mãi mãi
together forevertogether forevervĩnh viễn bên nhau
together forever
{-}
Phong cách/chủ đề:
Chương 19: Mãi mãi bên nhau.Together forever in death.
Bên nhau mãi đến tận lúc chết.Last Song:“Together Forever.
Lời bài hát: Together Forever.Together forever is what I thought.
Mãi bên nhau chỉ thế anh mong.If we can't walk together forever.
Dù không thể bước bên nhau mãi.Together forever as husband and wife.
Mãi bên nhau như hòn chồng, hòn vợ.If we can't walk together forever.
Dù không thể bước cạnh nhau mãi.Together forever as Rick Astley used to sing.
Bài hát together forever do ca sĩ Rick Astley thuộc thể loại Pop.We could live together forever.”.
Chúng ta có thể sống bên nhau mãi.”.They know that they are going to be together forever.
Họ biết rằng họ sẽ ở cùng nhau mãi mãi.Let's stay together forever from now on.
Từ nay chúng ta vĩnh viễn bên nhau nhé.Karen and I have worked together forever.
Daniel và tôi sẽ cùng nhau mãi mãi.Will these couples stay together forever or go their separate ways?
Liệu cặp đó sẽ bên nhau hoài hay sẽ tách rời nhau?.And then we will marry and live together forever.
Và chúng ta sẽ sống và yêu nhau mãi mãi.If we can't walk together forever.
Nếu đã không thể đi cùng nhau mãi mãi.These young lovers have promised to stay together forever.
Đôi tình nhân trẻ này nguyện được ở bên nhau mãi.I want us to be together forever.”.
Chúng tôi muốn được ở bên nhau mãi mãi".We have made plans to get married and be together forever.
Chúng tôi đã quyết định tiến tới hôn nhân và ở bên nhau mãi mãi.Sisters by choice, together forever.
Người hâm mộ lựa chọn: Together Forever.Harsha finally killed Raghveer and the two were together forever.
Cuối cùng Harsha giết chết Raghveer và hai người ở bên nhau mãi mãi.Their destiny is to be together forever.
Định mệnh của họ là ở bên nhau mãi mãi.Sometimes it feels like we have been together forever.
Đôi khi em cảm thấy như chúng ta sẽ bên nhau mãi.Promise me, we will be together forever.”.
Hãy hứa rằng chúng ta sẽ mãi bên nhau.”.You see it in these couples that are together forever.
Em nhìn thấy nó trong các cặp đôi mà ở bên nhau mãi mãi.I just wanted us to be together forever.".
Chúng tôi chỉ muốn được ở bên nhau mãi mãi".And they could finally be together forever.
Cuối cùng, bọn họ đã có thể mãi mãi bên nhau.So now he and I will be together forever!
Nhưng, ta và hắn tuyệt đối sẽ vĩnh viễn bên nhau!A paradise that we can be together forever.
Một thiên đường để chúng ta có thể mãi bên nhau.It seemed like we had worked together forever.
Nó như thể chúng tôi sẽ làm việc cùng nhau mãi mãi vậy.How we decided that we should be together forever!
Làm thế nào để chúng tôi quyết định nên đi cùng nhau mãi mãi!Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 166, Thời gian: 0.0322 ![]()
![]()
together for yearstogether form

Tiếng anh-Tiếng việt
together forever English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Together forever trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Together forever trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - ensemble à jamais
- Người đan mạch - sammen for altid
- Thụy điển - tillsammans för alltid
- Na uy - sammen for alltid
- Hà lan - altijd samen
- Tiếng ả rập - معاً للأبد
- Hàn quốc - 영원히 함께
- Kazakhstan - мәңгі бірге
- Tiếng slovenian - skupaj za vedno
- Tiếng do thái - ביחד לנצח
- Người hy lạp - μαζί για πάντα
- Người hungary - örökké együtt
- Người serbian - zajedno zauvek
- Tiếng slovak - spolu navždy
- Người ăn chay trường - заедно завинаги
- Tiếng rumani - împreună pentru totdeauna
- Tiếng mã lai - bersama selamanya
- Thái - อยู่ด้วยกันตลอดไป
- Thổ nhĩ kỳ - sonsuza kadar birlikte
- Đánh bóng - razem na zawsze
- Bồ đào nha - juntos para sempre
- Tiếng phần lan - yhdessä ikuisuuden
- Tiếng croatia - zauvek zajedno
- Tiếng indonesia - bersama selamanya
- Séc - navždy spolu
- Người tây ban nha - juntos para siempre
- Tiếng nhật - 永遠に一緒に
- Ukraina - разом назавжди
- Tiếng bengali - চিরদিন একসঙ্গে
- Tiếng hindi - हमेशा के लिए एक साथ
Từng chữ dịch
togethercùng nhaubên nhaulại với nhautogethertính từchungtogetherđộng từhợpforevermãi mãivĩnh viễnđời đờiforeverdanh từforeverforevertrạng từluônTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Together Dịch Tiếng Việt Là Gì
-
Together - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
TOGETHER - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Together Dịch Ra Tiếng Việt Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Together - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Together Là Gì? Tra Từ điển Anh Việt Y ...
-
Bản Dịch Của Together – Từ điển Tiếng Anh–Việt
-
TOGETHER , YOU CAN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Play Together: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Together Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Together Movie Tiếng Việt Là Gì - Thả Tim
-
Together Forever - Wiktionary Tiếng Việt
-
Play Together đọc Tiếng Việt Là Gì - LuTrader