TỘI ÁC CỦA STALIN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TỘI ÁC CỦA STALIN " in English? tội ác của stalin
the crimes of stalin
{-}
Style/topic:
The Crimes of Stalin.Chờ đợi- Bởi vì đây là tội ác của Stalin.
Waide- Because this is a Stalinist crime.Trong cuộc họp đó, ba kẻ chủ mưu chính được mệnh danh là Nhóm chống Đảng, bị buộctội chủ nghĩa bè phái và đồng lõa trong tội ác của Stalin.
At that meeting, the three main conspirators were dubbed the Anti-Party Group,accused of factionalism and complicity in Stalin's crimes.Một khi Liên Xô tan rã,toàn bộ tội ác của Stalin trở nên rõ ràng.
And once the USSR had fallen apart,the full scale of Stalin's crimes became clear.Tất cả đều không biết tý gì về tội ác của Stalin.
Nowadays everybody knows about the crimes of Stalin.Combinations with other parts of speechUsage with verbsstalin nói Usage with nounsjoseph stalinchủ nghĩa stalinjosef stalingiải thưởng stalinđồng chí stalinĐối với nước Nga để cắt đứt thật sự với di sản Stalin, giải phóng cho nghị lực của công chúng, tăng trưởng, phát triển và hiện đại hóa,cần nhiều hơn là nhận thức về các tội ác của Stalin.
For Russia to truly break free of Stalin's legacy, unleash public energies, and drive growth, development, and modernization,it will need more than recognition of Stalin's crimes.Chính trị vẫn còn ảnh hưởng đến cách công chúng nhớ đến ông ta: trong những năm gần đây,giới lãnh đạo Nga đã giảm nhẹ tội ác của Stalin chống lại dân tộc chính mình, trong khi lại tán dương việc ông ta dùng quân sự để chinh phục châu Âu.
Politics still influence how he is publicly remembered: in recent years,Russian leaders have played down Stalins crimes against his own people, while celebrating his military conquest of Europe.Tuy nhiên, trong những thập niên tiếp theo, chính quyền Xô Viết đã cheđậy quy mô thực sự về tội ác của Stalin.
But in the following decades theSoviet authorities covered up the true scale of Stalin's crimes.Bằng cách phơi bày và bác bỏ tội ác của Stalin, Khrushchev đã làm thay đổi cảm nhận của người dân, và ngay cả chế độ cộng sản đã không thay đổi tức thì, bài phát biểu đã có các hệ quả không thể lường trước: quan điểm của những người đi đầu của glasnost ba thập niên sau đã được định hình trong thời thanh niên của họ bởi sự tiết lộ của Khrushchev.
By exposing and repudiating Stalin's crimes, Khrushchev changed people's perceptions, and even if the communist regime did not change immediately, the speech had unpredictable consequences: The outlook of those at the forefront of glasnost three decades later had been shaped in their youth by Khrushchev's revelations.Khrushchev tin rằng xuất bản nó sẽ thúc đẩy đường lối cấp tiến mà ông đã cổ xúy sau bài diễn vănbí mật của ông năm 1956 về tội ác của Stalin.
Khrushchev believed its publication would advance the liberal line hehad promoted since his secret speech in 1956 on the crimes of Stalin.Năm 1952 Wallace xuất bản Where I Was Wrong, trong đó ông giải thích thái độ dường như tin tưởng Liên Xô vàJoseph Stalin bắt nguồn từ sự thiếu thông tin về tội ác của Stalin, và rằng từ giờ ông tự xem mình là người chống cộng.
In 1952 Wallace published Where I Was Wrong, in which he explained that his seemingly-trusting stance toward the Soviet Union andJoseph Stalin stemmed from inadequate information about Stalin's crimes, and that he now considered himself an anti-Communist.Có lẽ điều rất quan trọng với tôi là sự thực phải được nói ra về điều đã diễn ra, bởi chỉ với sự thực giới lãnh đạo mới của Liên Xômới có thể tách mình khỏi những tội ác của Stalin và NKVD.
It seems very important to me that the truth should be spoken about what took place, for only with the truth can thenew Soviet leadership distance itself from the crimes of Stalin and the NKVD.Bài nói chuyện mật của Nikita Khrushchev tại Đại hội 20 của Đảng Cộng sản Liên Xôtháng Hai 1956 tiết lộ những tội ác của Stalin đã gây sốc cho thế giới cộng sản và châm ngòi cho giai đoạn hạ bệ Stalin, mà không lâu sau đó đã tạo nên những thách thức cho chính hệ thống cộng sản, qua những cuộc nổi loạn ở Ba Lan và Hungary tháng 10 và tháng 11 năm 1956.
Nikita Khrushchev's secret speech at the Twentieth Congress of the Communist Party of the Soviet Union(CPSU)in February 1956 revealing Stalin's crimes shocked the communist world and initiated a course of de-Stalinization, which soon led to challenges to the communist system itself, as the revolts in Poland and Hungary in October and November 1956 demonstrated.Trong thời gian này, tình hình chính trị trong nước thay đổi, nhiều vấn đề tế nhị đem ra bàn luận bao gồm tính chính đáng của ĐảngCộng sản, trách nhiệm cho tội ác của Stalin, việc bắt giam Gomułka ngày càng phổ biến và các vấn đề trong quan hệ Liên Xô- Ba Lan như quân đội tiếp tục đóng doanh trong nước, Hiệp ước Molotov- Ribbentrop, Thảm sát Katyn và Khởi nghĩa Warsaw không được Liên Xô giúp đỡ.
During this period, the political atmosphere in Poland shifted as questions were increasingly asked about taboo subjects like the Polish Communists' legitimacy,responsibility for Stalin's crimes, the arrest of the increasingly popular Gomułka, and issues in Soviet- Polish relations, such as the continued Soviet military presence in Poland, the Molotov- Ribbentrop Pact, the Katyn massacre, and the Soviet failure to support the Warsaw Uprising.Giữa những tội ác của Hitler và của Stalin, theo ý kiến của tôi, chỉ có khác nhau về số lượng.
Between the misdeeds of Hitler and those of Stalin, in my opinion, there exists only a quantitative difference….Cái dường như là động cơthúc đẩy chiến dịch phi Stalin hóa hiện nay trước hết là sự xích lại gần với Phương Tây, là nơi đang thôi thúc Nga thừa nhận một số tội ác của chế độ toàn trị Xô viết.
What seems to drivethe current de-Stalinization campaign is first and foremost Russia's new rapprochement with the West, which is pushing Russia for some recognition of the crimes of Soviet totalitarianism.Trong lời tựa của họ, Pantsov và Levine nói, ai đó có thể suynghĩ chẵng cần tranh cãi," tội ác chống lại loài người của Mao không ít khủng khiếp hơn những hành động gian ác của Stalin và của các nhà độc tài khác trong thế kỷ XX.
In their epilogue Pantsov and Levine say,one would have thought inarguably,“Mao's crimes against humanity are no less terrible than the evil deeds of Stalin and other twentieth-century dictators.Hành động theo lệnh của Joseph Stalin, tội ác chiến tranh của Vasili Blokhin đã giết chết 7.000 tù nhân chiến tranh. Họ bị bắn trong 28 ngày, đáng chú ý là một trong những vụ giết người hàng loạt có tổ chức và kéo dài nhất từng được ghi chép lại.[ 1].
Acting on the orders of Joseph Stalin, Vasili Blokhin's war crime killing of 7,000 Polish prisoners of war, shot in 28 days, is notable as one of the most organized and protracted mass murders by a single individual on record.[1].Vào đêm cuối cùng của cuộc họp, Thủ tướng Nikita Khrushchev lên án tội ác Joseph Stalin' s trong một bài phát biểu bí mật.
On the last night of the meeting, Premier Nikita Khrushchev condemns Joseph Stalin‘s crimes in a secret speech.Cảnh sát chính trị của Liên Xô, sau đổi tên thành KGB vào năm 1954,không bao giờ nhận ra tội ác tày trời mà họ đã góp phần vào theo sự chỉ đạo của Stalin.
The Soviet political police, renamed the KGB in 1954,never recognised the monstrous crimes that they had contributed to under Stalin's direction.Chikatilo bị kết án và xử tử vì 52vụ giết người tại Liên Xô, dù tội ác của hắn diễn ra sau thời Stalin.
Chikatilo was convicted of andexecuted for committing 52 murders in the Soviet Union, though his crimes occurred after the Stalin era.Người Nga cũng đóng góp công lao to lớn trong công cuộc đấu chọi với dối trá Katyń: các nhà hoạt động memorial, các nhà luật gia, các nhà sử học và cả các cán bộ nhà nước Nga,những người đã dũng cảm tiết lộ tội ác Stalin.
Russians have also done much to counter lies about Katyn, especially activists of the Memorial society and those Russian lawyers,historians and officials who bravely exposed the truth about Stalin's crimes.Một lần nữa, nếu chúng ta thực sự biết Stalin đã làm gì với người Chechen, và nếu chúng ta cảm thấy rằng đó là một tội ác khủng khiếp chống lại dân tộc Chechen, giờ đây không chỉ Vladimir Putin là người không thể làm chuyện tương tự với họ, mà chúng ta cũng còn có thể ngồi lại và quan sát một cách bình thản.
Again, if we really felt--if we really, viscerally felt--that what Stalin did to the Chechens amounted to genocide, it is not only Vladimir Putin who would be unable to do the same things to them now, but we who would be unable to sit back with any equanimity and watch them.Vào thế kỷ hai mươi,ta đã được chứng kiến những hành động tàn ác của Stalin, Hitler, Mao, Pol Pot, Rwanda và các tội ác diệt chủng khác, và dù rằng thế kỷ hai mươi mốt mới ở năm tuổi thứ bảy, ta cũng đã chứng kiến tội ác diệt chủng đang diễn ra ở Darfur và cả những nỗi kinh hoàng đang được gieo rắc mỗi ngày ở I- rắc.
During the twentieth century, we witnessed the atrocities of Stalin, Hitler, Mao, Pol Pot, Rwanda and other genocides, and even though the twenty-first century is only seven years old, we have already witnessed an ongoing genocide in Darfur and the daily horrors of Iraq.Tội ác của Mao Trạch Đông vượt xa cả Stalin.
The cult of Mao far surpasses that of Stalin.Tội ác của Mao Trạch Đông vượt xa cả Stalin.
Mao‘s cult of personality exceeded even that of Stalin.Ở cấp quốc gia, khôngai từng tuyên bố cộng sản chủ nghĩa là tội ác, hay Stalin là kẻ bạo ngược khơi dậy chiến tranh.
On a state level,no-one ever declared communism to be criminal, or Stalin a tyrant who waged war on his own people.Cấp quốc gia, không ai từng tuyên bốcộng sản chủ nghĩa là tội ác, hay Stalin là kẻ bạo ngược khơi dậy chiến tranh trong chính nhân dân của mình.".
On a state level,no-one ever declared communism to be criminal, or Stalin a tyrant who waged war on his own people.Ông gọi các phần tử phiến quân được Nga hậu thuẫn đang chiến đấu ở miền đông là“ những kẻ kế thừa Stalin” và tố cáo họ đang lập lại các“ thực nghiệm tội ác” từ thời Holodomor.
He called the Russia-backed rebels fighting in the east the"successors of Stalin" and accused them of repeating"criminal experiments" from the time of Holodomor.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0222 ![]()
tội ác chống nhân loạitội ác của họ

Vietnamese-English
tội ác của stalin Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Tội ác của stalin in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
tộinounsincrimetộiadjectiveguiltycriminalinnocentácadjectivebadwickedmaliciousácnouncrimesácwas evilcủaprepositionbyfromcủaadjectiveowncủasof thestalinnounstalinstalinadjectivestalinistTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Joseph Stalin Tội ác
-
Những Cuộc Thanh Trừng Của Stalin – Wikipedia Tiếng Việt
-
Stalin Là Lãnh Tụ Tài Ba Hay Bạo Chúa Khát Máu ? - Tạp Chí Tiêu điểm
-
Joseph Stalin: Tại Sao Nhiều Người Nga Vẫn Thích Nhà độc Tài Thời ...
-
Số Phận Con Cháu Của Lãnh Tụ Stalin đầy Quyền Lực ở Liên Xô
-
Lý Giải Sự Tàn Bạo Của Stalin - Nghiên Cứu Quốc Tế
-
Nga Thừa Nhận Stalin Ra Lệnh Thảm Sát Katyn - Báo Tuổi Trẻ
-
Stalin đã Giết Bao Nhiêu Người? Tội ác Của Stalin...? - YouTube
-
LẬT TẨY Tội Ác KINH HOÀNG Của Stalin - Nằm Dưới Nấm Mồ Vẫn ...
-
Tại Sao Stalin được Dựng Tượng, Còn Hitler Thì Không? - LawNet
-
Sự Thái Quá Của Chủ Nghĩa Stalin đã... - BBC News Tiếng Việt
-
“VÌ TỔ QUỐC, VÌ STALIN!” Năm 1943, Khi Lãnh đạo Quân Dân Liên ...
-
Đài Tưởng Niệm Stalin - Ký ức Về Thành Tựu Quá Khứ Hay Lời Nhắc ...
-
Nước Nga Hiện đại Giữa Tranh Cãi Về Stalin - VOA Tiếng Việt
-
Tuyên Bố Của Thủ Tướng Ba Lan Mateusz Morawiecki