Tơi Bời - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| təːj˧˧ ɓə̤ːj˨˩ | təːj˧˥ ɓəːj˧˧ | təːj˧˧ ɓəːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təːj˧˥ ɓəːj˧˧ | təːj˧˥˧ ɓəːj˧˧ | ||
Tính từ
tơi bời
- Tan tành, không còn ra hình thù gì nữa (do bị tàn phá quá mức). Vườn cây tơi bời sau cơn bão. Đánh cho tơi bời . Đang tay vùi liễu dập hoa tơi bời (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tơi bời”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Con Bời Bời
-
Nghĩa Của Từ Bời Bời - Từ điển Việt
-
Bời Bời Là Gì, Nghĩa Của Từ Bời Bời | Từ điển Việt
-
Đặt Câu Với Từ "bời Bời"
-
'bời Bời' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bời Bời Nghĩa Là Gì?
-
Cây Bời Lời Có Tác Dụng Gì? | Vinmec
-
Cây Bời Lời
-
Bời Bời Hoa Sấu - Báo Đại Biểu Nhân Dân
-
Bời Lời đỏ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bời Bời Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung