TÔI CẠO RÂU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
TÔI CẠO RÂU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tôi cạo râu
i shave
tôi cạo râu
{-}
Phong cách/chủ đề:
It helps to refresh me..Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi cạo râu.
When I was a kid, I wanted to shave.Cô Martha kêu tôi cạo râu cho anh.
Miss Martha said I was to shave you.Và ông ấy giải thích với tôi rằng, khi tôi cạo râu.
And he explained to me that, when I shave.Làm sao tôi cạo râu bằng nước lạnh được?
How can I shave in cold water?!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcạo râu cạo đầu cạo lông cạo trọc đầu cạo tóc Vị đại sứ đã nói:“ Tôi không muốn nhìn thấy một tên dắt gái trong gương khi tôi cạo râu mỗi sáng!.
The ambassador is reported to have said,“I refuse to see a pimp in the mirror in the morning when I shave..Hay để tôi cạo râu cho anh?
Why don't you let me give you shave?Tôi cạo râu mỗi sáng nhưng cũng thỉnh thoảng Lúc 4h 30 tôi đã bật dậy rồi.
I shave every morning, but sometimes by, like, 4:30, I will have a thing.Từ nhà của tôi ở California, tôi cạo râu cho Charlie ở Atlanta.( Tiếng cười) Tôi trao kẹo Halloween.
From my home in California, I shaved Charlie in Atlanta.(Laughter)I handed out Halloween candy.Người ta kể lại rằng ngài đại sứ đã nói:“ Tôi từ chối nhìn một gã ma cô trong gương vào buổi sáng khi tôi cạo râu.
The ambassador is reported to have said,“I refuse to see a pimp in the mirror in the morning when I shave..Này Jack, tôi cạo râu rồi và anh vẫn đang nợ tôi 2 kỳ nghỉ đấy.
Hey, Jack, I shaved the beard, and you owe me two more vacations.Người ta kể lại rằng ngài đại sứ đã nói:“ Tôi từ chối nhìn một gã ma cô trong gương vào buổi sáng khi tôi cạo râu.
It is said that the ambassador said about it“I refuse to see a pimp in the mirror when shaving in the morning..Nhưng tôi cạo râu, đôi khi một chiếc lông mày 2 ngày thật vui nhưng không còn nữa.
But I shave, sometimes a 2-day bristle is fun but no more.Vào lúc 2 giờ sáng, tôi cảm thấy già nua và tội lỗi,nhưng khi tôi cạo râu vào lúc 8 giờ,tôi thấy mình lại trẻ trung và sẵn sàng săn lùng rắc rối[…] như thể tôi chưa đầy 25 tuổi..
At two o'clock in the morning I feel old and sinful but at eight o'clock,when I am shaving I feel young and ready to hunt trouble..Kinh nghiệm đã dạy tôi, khi tôi cạo râu buổi sáng,tôi phải canh phòng những suy nghĩ của mình, bởi vì, nếu một dòng thơ lạc vào trong ký ức tôi, da tôi nổi xù lên đến nỗi chiếc dao cạo ngừng hoạt động.
Experience taught me, when shaving in the morning, to watch my thoughts, because if a line of poetry is lost in my memory, my skin bristles so that the razor stops acting.Vào lúc 2 giờ sáng, tôi cảm thấy già nua và tội lỗi,nhưng khi tôi cạo râu vào lúc 8 giờ,tôi thấy mình lại trẻ trung và sẵn sàng săn lùng rắc rối[…] như thể tôi chưa đầy 25 tuổi..
At 2 o'clock in the morning I feel old and sinful,” he remarked,“but at 8 o'clock,when I am shaving I feel young and ready to hunt trouble… as though I were not over 25 years old..Kinh nghiệm đã dạy tôi, khi tôi cạo râu buổi sáng,tôi phải canh phòng những suy nghĩ của mình, bởi vì, nếu một dòng thơ lạc vào trong ký ức tôi, da tôi nổi xù lên đến nỗi chiếc dao cạo ngừng hoạt động.
Experience has taught me, when I am shaving of a morn ing, to keep watch over my thoughts, because if a line of poetry strays into my memory, my skin bristles so that the razor ceases to act.Và ông ấy giải thích với tôi rằng, khi tôi cạo râu, Tôi có một vài chấm đên ở bên trái khuôn mặt nơi tóc mọc, nhưng ở bên phải khuôn mặt tôi bị bỏng nặng nên tóc không mọc được, và điều đó rất mất cân đối.
And he explained to me that, when I shave, I have little black dots on the left side of my face where the hair is, but on the right side of my face I was badly burned so I have no hair, and this creates lack of symmetry.Kinh nghiệm đã dạy tôi, khi tôi cạo râu buổi sáng, tôi phải canh phòng những suy nghĩ của mình, bởi vì, nếu một dòng thơ lạc vào trong ký ức tôi, da tôi nổi xù lên đến nỗi chiếc dao cạo ngừng hoạt động.
By Mark English Experience has taught me, when I am shaving of a morning, to keep watch over my thoughts, because, if a line of poetry strays into my memory, my skin bristles so that the razor ceases to act.Tôi đã cạo râu được hơn 8 năm.
She has been barbering for 8 years.Tôi cũng cạo râu.
I shave too.Tôi muốn cạo râu.
I want to frack.Tôi tự cạo râu cho mình.
I do my own shaving.Tôi phải cạo râu mỗi buổi sáng.
I have gotta shave this face every morning.Tôi đã cạo râu được hơn 8 năm.
I have been barbering for 18 years.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1648, Thời gian: 0.518 ![]()
tôi có biết gìtôi có cái này

Tiếng việt-Tiếng anh
tôi cạo râu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tôi cạo râu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tôiđại từimemycạodanh từshavescraperazorcạođộng từshavedscrapingrâudanh từbeardstubblehairmustachemoustacheTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cạo Râu Nói Tiếng Anh Là Gì
-
"Cạo Râu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
"Dao Cạo Râu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Cạo Râu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CẠO RÂU In English Translation - Tr-ex
-
Cạo Râu Tiếng Anh Là Gì
-
Cạo Râu In English - Glosbe Dictionary
-
Cạo Râu Tiếng Anh Là Gì - Nghĩa Của Từ Râu Trong Tiếng Việt
-
"Cạo Râu" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cạo Râu' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Top 15 Cạo Râu Tiếng Anh Là Gì
-
Cạo Râu Tiếng Anh Là Gì
-
"Tôi Quên Gói Dao Cạo Râu Tiếng Anh Là Gì ? Vietgle Tra Từ Cạo ...
-
Bản Dịch Của Shave – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary