TỚI CHI TIẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TỚI CHI TIẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tới chi tiết
to detail
đến chi tiếtto details
đến chi tiết
{-}
Phong cách/chủ đề:
Attention to detail is all.Họ thích quan tâm tới chi tiết.
They love to pay attention to detail.Chú tâm tới chi tiết là tất cả.
The attention to detail is everything.Tôi thấy Cameron rất chú ý tới chi tiết.
I found Kamil very attentive to detail.Chú tâm tới chi tiết là tất cả.
Their attention to detail is everything.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthời tiết rất nóng thời tiết rất đẹp thời tiết rất lạnh tiết lộ lớn thời tiết rất tốt thời tiết rất xấu bài tiết mật HơnSử dụng với động từtài khoản tiết kiệm xem chi tiếtchi tiết liên lạc chi tiết đóng gói thời tiết thay đổi chi tiết liên hệ dịch tiếtthời tiết ẩm ướt tỷ lệ tiết kiệm công ty tiết lộ HơnSử dụng với danh từchi tiếtthời tiếtnội tiết tố điều tiếtâm tiếtchi tiết cách trinh tiếttrạm thời tiếtchi tiết dưới đây thời tiết nắng HơnBắt đầu từ tổng thể rồi tới chi tiết.
Start from general and then move to details.Không cần nghĩ tới chi tiết trong giai đoạn này.
DO NOT think about detail at this stage.Kiếp trước hắn đúng là không có chú ý tới chi tiết này.
His earlier work lacked such attention to detail.Chú ý tới chi tiết trong hợp đồng của bạn.
Pay attention to the details in your contracts.Như vậy,cô ấy sẽ thấy rằng bạn rất quan tâm tới chi tiết.
This will show her that you care about the details.Không để ý tới chi tiết hoặc làm theo hướng dẫn.
Does not pay attention to detail or follow instructions carefully.Bởi vì quá giận dữ,công tước Gerhardt đã không chú ý tới chi tiết này.
Since he was so angry,Duke Gerhardt did not notice such detail.Chú ý tới chi tiết bởi vì chi tiết là quan trọng nhất.
Has an eye for details because details matter the most.Sự đúng giờ và sự chú ý tới chi tiết là điều khiến bạn muốn ở lại Nhật Bản.
Their punctuality and attention to detail will make you want to stay in Japan.Chú ý tới chi tiết bởi vì chi tiết là quan trọng nhất.
Take care of the details, because the details are important”.Lợi thế lớn của việc chụp ảnh những bà mẹ tương lai là mộtcách tiếp cận chuyên nghiệp tới chi tiết.
The big advantage of shooting thefuture mother is a professional approach to detail.Chú ý tới chi tiết, trong đó bao gồm túi móc cổ điển và thực dụng.
Great attention was paid to details, which included the classic, practical bag hook.Những kinh nghiệm đókhiến ông rất quan tâm tới chi tiết và vô cùng chú trọng tới cải tiến.
Those experiences left him obsessed with details and intensely focused on improvement.Thiết kế từ khuôn mẫu tới chi tiết: bằng cách lùi lài, chúng ta có thể quan sát các khuôn mẫu trong tự nhiện và xã hội.
Design from patterns to details- By stepping back, we can observe patterns in nature and society.Cha của Steve Jobss đã dạy ông tầm quan trọng của việc chú ý tới chi tiết, Schelender và Tetzeli cho biết.
Steve Jobs's father taught him the importance of paying attention to detail, as Schlender and Tetzeli explain.Bạn đơn giản cần phải chú ý tới chúng, thực thi một kế hoạch để tránh chúng,và chú ý đặc biệt tới chi tiết.
You simply need to be aware of them, implement a plan to avoid them,and pay close attention to detail.Dầu đã giảm gần 4% trong phiên trước do tranh chấp giữa Saudi Arabia,Iran và Iraq liên quan tới chi tiết của việc cắt giảm đã lên kế hoạch.
Oil on Tuesday fell by nearly 4 percent on disputes between Saudi Arabia,Iran and Iraq regarding details of the planned cut.Ngay trên mặt đất trước nhà thờ có biểu tượng Kilomètre Zéro của thành Paris nhưngkhông nhiều du khách để ý tới chi tiết này.
On the ground, before the church has the symbol of Kilometre Zero Paris buttravelers often miss this interesting detail.Dầu đã giảm gần 4% trong phiên trước do tranh chấp giữa Saudi Arabia,Iran và Iraq liên quan tới chi tiết của việc cắt giảm đã lên kế hoạch.
Oil dropped nearly 4 percent the previous session over disputes between Saudi Arabia,Iran and Iraq regarding details of the planned cut.Excel hỗ trợ URL, báo cáo, Rowset,truy sâu đến và mở rộng tới chi tiết máy chủ hành động, nhưng nó không hỗ trợ sở hữu, điều khoản và tập hợp dữ liệu.
Excel supports URL, Report, Rowset, Drill Through, and Expand to Detail server actions, but it does not support Proprietary, Statement, and Dataset.Tôi không có con, nhưng tôi được nuôi dưỡng để nuôi dưỡng con cái- tứclà có thái độ đồng cảm, chú ý tới chi tiết và kiên nhẫn.
I don't have children, but I was raised to raise children-to be empathetic and pay attention to detail and be patient.Location APIs trong Android giúp bạn dễ dàng xây dựng các ứng dụng nhận biết vị trí,mà không cần quan tâm tới chi tiết của vị trí công nghệ nằm dưới.
Android location APIs make it easy for you to build location-aware applications,without needing to focus on the details of the underlying location technology.Điều ấy có thể sẽ không quá vượt trội, nhưng nó sẽ truyền đi thông điệp rằng bạn là một người cẩn thận vàchú ý tới chi tiết( và bạn rất vui khi gặp cô ấy).
That's probably not going to be too over-the-top, but it will convey that you are someone who's thoughtful andpays attention to details and that you're happy you met her.Bạn luôn quan tâm tới từng chi tiết trong công việc của mình.
So always question every detail of your work.Là tốt hơn khi cậu nhớ rõ tới từng chi tiết.
It will be better if you notice each detail.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 51, Thời gian: 0.027 ![]()
tới cảnh sáttới chưa

Tiếng việt-Tiếng anh
tới chi tiết English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tới chi tiết trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tớitính từnexttớiup totớiđộng từcomingchiđộng từspentchidanh từchigenustiếtdanh từtiếtsecretionweathertiếttính từsecretoryregulatoryTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tới Chi Tiết
-
Tổng Cầu Và Chính Sách Tài Khóa - SlideShare
-
[PDF] Thu Nhập Và Chi Tiêu
-
3 Bước Lên Kế Hoạch Chi Tiêu Cá Nhân | Prudential Việt Nam
-
Chi Tiết - Wiktionary Tiếng Việt
-
[PDF] Chi Tiết Máy Tập 1 - Nguyễn Trọng Hiệp, 212 Trang.pdf
-
Sử Dụng Chính Sách Tài Khóa Giải Quyết Vấn đề Bất Bình đẳng
-
Chính Sách Tài Khóa ứng Phó Với đại Dịch Và Hỗ Trợ Tăng Trưởng Kinh Tế
-
[Java IO - Từ Tổng Quan Tới Chi Tiết] Bài 0 : Giới Thiệu
-
Phương Pháp Chi Tiêu Là Gì? Công Thức Tính GDP Theo Phương Pháp ...
-
Các Chỉ Số Tài Chính Vĩ Mô - VCBS
-
Lạm Phát – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tìm Hiểu Về Ngân Sách Nhà Nước - Sở Tài Chính
-
Nhẫn Bạc Pandora Timeless Với Chi Tiết Logo Và Trái Tim