TỚI CUỐI THÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỚI CUỐI THÁNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tới cuối tháng
by the end of the month
vào cuối tháng
{-}
Phong cách/chủ đề:
By the end of this month, you can expect.Khó để sống tới cuối tháng.
It's difficult to reach the end of the month.Có lẽ phải tới cuối tháng chúng ta mới biết.
We should know by the end of the month if we got it.Tới cuối tháng, nàng không thấy kinh nguyệt.
By the end of October, she could not feel the lump.Xin quý vị gửi tham luận cho chúng tôi cho tới cuối tháng 9.
Please send comments to us by the end of February.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtháng nhuận Sử dụng với động từtháng đến sang thángtháng chín đến tháng học hồi tháng qua tháng về tháng giảm chọn thánggiảm hàng thángxem thángHơnSử dụng với danh từhàng thángtháng tám ngày thángnăm thángtháng trước đây giữa thánghồi tháng tư cuối tháng trước tháng ramadan hồi tháng giêng HơnTừ nay tới cuối tháng, khi đăng ký tên miền.
From now until the end of the month, when registering.Hàn Quốc là quốc giacó dự trữ ngoại tệ lớn thứ 8 thế giới cho tới cuối tháng 1.
South Korea was theworld's eighth-largest holder of foreign reserves as of the end of December.Tới cuối tháng thì quân Mỹ đã đổ bộ vào Nhật Bản.
At the end of the month, US troops landed in Japan unopposed.Một người biểu tình có tên Rabah Mendez bứcxúc nói rằng:“ Khó để sống tới cuối tháng.
Rabah Mendez, a protester who participated in thedemonstration said,”It's difficult to reach the end of the month.Tới cuối tháng 3 tôi cảm thấy mình chẳng có tiến bộ gì.
Towards the end of September I started to feel not so great.Chiếc máy bay sản xuất hàng loạt đầu tiên được giaohàng ngày 8 tháng 10, và tới cuối tháng đó 152 chiếc đã được đặt hàng;
The first productionaircraft was delivered on October 8, and by the end of the month, 152 aircraft had been ordered;Có lẽ tới cuối tháng, chúng tôi sẽ biết nhiều hơn về năng lực của đội bóng.
By the end of the year, we will know more about these players.Vai trò chính xác của những chiếc F- 16 trong cuộc xungđột này không được tiết lộ ra công chúng cho tới cuối tháng 6 năm 2006 nhưng được cho là rất lớn.
The exact extent of the F-16's role in thatconflict was not known publicly as of late July 2006 but was widely believed to be extensive.Dịch: Tính tới cuối tháng này, tôi sẽ đã đang làm việc cho công ty này được 2 năm.
By the end of March I shall have been working in this branch for two years.Một tuần sau lượng urani tăng lên 36 tấn Anh( 37 t),nâng công suất phát của nó lên 500 kW, và tới cuối tháng 500 miligam( 0,018 oz) plutoni đã được chế tạo.
A week later the load was increased to 36 short tons(33 t),raising its power generation to 500 kW, and by the end of the month the first 500 mg of plutonium was created.Tới cuối tháng, có thể một mối quan hệ bạn bè trước đây sẽ tiến triển thành tình yêu.
At the end of the month, this encounter may have developed into a love relationship.Chiếc máy bay sản xuất hàng loạt đầu tiên được giaohàng ngày 8 tháng 10, và tới cuối tháng đó 152 chiếc đã được đặt hàng;tới cuối năm, bảy chiếc đã được sản xuất.
The first productionaircraft was delivered on October 8, and by the end of the month, 152 aircraft had been ordered;by year's end, seven had been built.Chúng tôi sẽ chờ tới cuối tháng này, sau đó chúng tôi sẽ đưa ra các tuyên bố nghiêm trọng hơn”.
We are waiting until the end of the month, then we will lodge serious claims.".Dù cho họ đã đạt được những thành công ngắn, và họ đã làm quảng cáo vàđang tìm những cách khác để mở rộng, tới cuối tháng thì Steve cũng phải mở hầu bao”, Sito cho hay.
Even though they had successful shorts, and they were doing commercials and they were looking at otherways to expand, still at the end of the month, Steve would have to open his checkbook," said Sito.Nếu chờ tới cuối tháng để tiết kiệm, bạn sẽ không tiết kiệm được gì bởi lẽ chẳng còn gì để tiết kiệm.
If you wait until the end of the month, there may be nothing left to save.( ICTPress)- FIFA đang sử dụng công nghệ vạch vôi( goal- line) lần đầu tiên ở một giải bóng đá quốc tế đó làCúp Confederations đang diễn ra tới cuối tháng này ở Brazil.
FIFA, world soccer's governing body, is using goal-line technology for the first time in international competition during the ConfederationsCup tournament currently taking place through end of the month in Brazil.Họ nói rằng tới cuối tháng, cái cây sẽ tự chết và ngã xuống đất.
What they say happens at the end of the month is that the tree dies on its own and falls down to the ground.Và tới cuối tháng, tao sẽ lãnh 50 đô, tao có thể xuống thị trấn, ăn chơi thỏa thích.
And when the end of the month come, I could take my 50 bucks, I could go into town, I could get whatever I want.Qua tháng sau, hàng nghìnkế hoạch của Turry được tiến hành mà không có trở ngại gì, và tới cuối tháng, hàng tỷ tỷ nanobot đã đóng quân ở những địa điểm được chỉ định sẵn trên mỗi mét vuông bề mặt địa cầu.
Over the next month,Turry's thousands of plans rolled on without a hitch, and by the end of the month, quadrillions of nanobots had stationed themselves in pre-determined locations on every square meter of the Earth.Nếu chờ tới cuối tháng để tiết kiệm, bạn sẽ không tiết kiệm được gì bởi lẽ chẳng còn gì để tiết kiệm.
If you wait until the end of the month to save up, then there will not be much money left to save.Tới cuối tháng đó, nam diễn viên Sebastian Stan được xác nhận sẽ trở lại với vai diễn Bucky Barnes/ Chiến binh Mùa đông.
At the end of the month, it was confirmed that Sebastian Stan would return as Bucky Barnes/ Winter Soldier.Và tới cuối tháng, Israel không những giành được toàn bộ vùng Galilee mà còn tiến sâu vào Liban 5 dặm( 8,0 km) tới tận sông Litani.
At the end of the month, Israel had captured the whole Galilee and had advanced 5 miles(8.0 km) into Lebanon to the Litani River.Tới cuối tháng 10, quân Nhật vẫn không thể chiếm được sân bay Henderson, trong khi một cuộc tấn công khác bị đẩy lùi trong trận đánh ở đảo Santa Cruz gần đó.
Later that month, Japanese forces would fail to take Henderson Field, while a naval offensive would be turned back in the Battle of the Santa Cruz Islands at the cost of the Hornet.Có lẽ phải tới cuối tháng này, nếu chúng tôi không gặp thêm chấn thương mới, nếu Eric Bailly sắp sửa trở lại hoặc đã bình phục, có lẽ sẽ tốt khi Axel được cho mượn và quay trở lại vào mùa giải sau, bởi vì cậu ấy là mẫu cầu thủ mà chúng tôi vô cùng yêu thích”.
If we have a decision at the end of the month and feel Eric Bailly is close to being back, then probably will be good for Axel to go on a loan and be back next season, because he's a player we like very much.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0243 ![]()
tới cuộc họptới cứu

Tiếng việt-Tiếng anh
tới cuối tháng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tới cuối tháng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tớitính từnexttớiup totớiđộng từcomingarrivedtớigiới từaboutcuốidanh từendbottomcuốitrạng từlatecuốitính từlastfinalthángdanh từmonthjanuarymarchmonthsthángđộng từmayTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gần Cuối Tháng Tiếng Anh Là Gì
-
"Cuối Tháng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Phép Tịnh Tiến Gần Cuối Thành Tiếng Anh - Từ điển Glosbe
-
Gần Cuối In English - Glosbe Dictionary
-
Câu Hỏi: By The End Of The Month: Vào Cuối Tháng In The Coming Month
-
GẦN CUỐI NĂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cách Nói Ngày Trong Tiếng Anh - Speak Languages
-
Cuối Tháng Tiếng Anh Là Gì | Hỏi Gì? - Hệ Liên Thông
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Gian: Ago, Back, Before, Và Earlier
-
Bạn Biết Gì Về Các Tháng Trong Tiếng Anh? - Yola
-
Các Cụm Từ Chỉ Thời Gian Trong Tiếng Anh - Kênh Tuyển Sinh
-
Các Tháng Trong Tiếng Anh: Cách Viết Tắt, Phát âm Và Quy Tắc Ghi Nhớ
-
Cách đọc Hiểu & đoán Nghĩa Trong Tiếng Anh - Direct English Saigon
-
Dịch Covid-19 'bộc Lộ Cả điểm Mạnh Và điểm Yếu Của Việt Nam' - BBC
-
Vào Cuối Tháng Này Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky