Tối đa - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| toj˧˥ ɗaː˧˧ | to̰j˩˧ ɗaː˧˥ | toj˧˥ ɗaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| toj˩˩ ɗaː˧˥ | to̰j˩˧ ɗaː˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- tối dạ
Tính từ
tối đa
- Nhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa; trái với tối thiểu. Đạt điểm thi tối đa . Số người ủng hộ tối đa chỉ được. 50%.
Dịch
- tiếng Anh: max, top
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tối đa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Mức Tối đa Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "tối đa" - Là Gì?
-
Tối đa Và Tối Thiểu Là Gì - EFERRIT.COM
-
Mức Tối đa Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Công Suất Tiêu Thụ điện Tối đa Trên Máy Lạnh Là Gì?
-
Độ ồn Là Gì? Cường độ Tối đa Con Người Có Thể Nghe Là Bao Nhiêu DB?
-
Tối đa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
VO2 Tối đa Là Gì ? Tại Sao Nó Lại Quan Trọng Với Runner?
-
Hạn Mức Thẻ Tín Dụng Là Gì? - HSBC
-
Phân Biệt Lương Tối Thiểu Và Lương Cơ Sở - Thư Viện Pháp Luật
-
Cam Kết Chính - Hiệp định CPTPP