TÔI ĐẾN ĐẤY In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TÔI ĐẾN ĐẤY " in English? tôi đến
me tous tomy arrivalto ourto myđấy
ityou
{-}
Style/topic:
I will go now.Đó là lúc tôi đến đấy.
That's when I got there.Tôi đến đấy một cách miễn cưỡng.
I went there reluctantly.Churchill yêu cầu tôi đến đấy gặp ông.
Churchill invited me to come and see him.Tôi đến đấy từ lời mời của cô chủ.
You are there at the invitation of the owner.Combinations with other parts of speechUsage with nounsđiểm đếnđường đếnđến bệnh viện đến trường đến nơi đến hoa kỳ đến canada con đường đếnđến ấn độ đến nhật bản MoreUsage with adverbsmang đếnđến gần nhắc đếnsắp đếnđến sớm thường đếnđến cùng lại đếncũng đếnchưa đếnMoreUsage with verbschào mừng đếntiếp tục đếnđi đến kết luận dẫn đến giảm sử dụng đếnmuốn đến thăm nghe nói đếnđến làm việc dẫn đến mất đến tham quan MoreChúng tôi đón bố mẹ chồng tôi đến đấy ở.
We let this guy's parents come here.Khi tôi đến đấy đã mang đầy đủ giấy tờ.
When I arrived here they took my documents.Không may là, khi tôi đến đấy-- Ray bước ra.
Unfortunately, when I got there-- emerges Ray.Tất nhiên là cókẻ muốn biết lý do tôi đến đấy.
Of course, they want to know why I was there.Nếu tôi đến đấy có thể nói tiếng Việt nữa cơ.
Wherever I go, I can speak Spanish again.Tôi không còn sợ nữa từ khi tôi đến đấy.
I have not felt fear since I have been here.Em gái của vợ tôi đến đấy nhân ngày sinh nhật thứ hai mươi lăm.
My wife's sister went for it for her twenty-fifth anniversary.Cái này cũng tương tự như những bức ảnh do thám màA. S. I. S đã đưa tôi trước khi tôi đến đấy để cứu cha cô.
This is similar to the recon shots that A.S.I.S. gave me before I came here to rescue your father.Một hôm vào tháng 6, Ann Markusen và tôi đến đấy để bày tỏ sự đồng tình.
One day in June, Ann Markusen and I went down to see it and show support.Khi tôi đến đấy làm việc, thượng viện đầy những nhân vật lớn và kịch tính cao.
When I went to work there, the Senate was full of big personalities and high drama.Mùa hè vừa qua, tôi có mướn một ngôi nhà nhỏ ở miền quê, bên bờsông Seine, cách Paris nhiều dặm, và mỗi tối tôi đến đấy ngủ.
I rented a little country house last summer on the banks of the Seine,several leagues from Paris, and went out there to sleep every evening.Nhưng khi tôi đến đấy thì chỗ đó đã trở thành một câu lạc bộ Salsa với cái tên Cantina Tuburone.
When I got there, the place had since turned into a Salsa Club called Cantina Tiburone.Cỗ xe của hai ngườiđang dừng trước cửa khách sạn New London Inn, vì tôi đến đấy để trao một lá thư của Sally cho anh cô ấy, là người đưa thư ở đây.
They was stopping in achaise at the door of the New London Inn, as I went there with a message from Sally at the Park to her brother, who is one of the postboys.Đấy là ngôi nhà rất to, tôi biết, và khi tôi đến thăm cô,tôi mong cô đã nâng cấp nó, vì sáu năm trước khi tôi đến đấy, tôi thấy còn thiếu nhiều thứ.
It is a very large one, I know; and when I come to see you,I hope you will have new-furnished it, for it wanted it very much when I was there six years ago.Tôi đi theo sau một khoảng cách và mỗi lần,nếu như panel đã đóng lại vào lúc mà tôi đến đấy- tôi đơn giản đi xuyên qua nó.
I was following at some distance and each time,if the panel had already closed by the time I reached it- I quite simply passed through it..Tôi muốn đến đấy.
I want to go there.Tôi phải đến đấy.
I should be there.Tôi sẽ đến đấy, tôi chắc chắn.
I will come, I am sure of it.Tôi sẽ đến đấy, tôi chắc chắn.
I will get there, I am sure.Sao tôi phải đến đấy?
Why should I go there?Ước gì tôi được đến đấy cùng cô”.
I wish I had been there with you.”.Ước gì tôi được đến đấy cùng cô”.
I wish I could have been here with you.".Khi tôi đến ngay đấy, chuyện ấy là sự lừa dối;
When I come over there, that's a lie;Em tôi và tôi có đến đấy một lần. để giết một gã.
My brothers and I come up here one time to kill a guy.Display more examples
Results: 1823, Time: 0.0277 ![]()
tôi đến đất nước nàytôi đến đây chỉ

Vietnamese-English
tôi đến đấy Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Tôi đến đấy in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
tôipronounimemyđếnverbcomearrivedđếnprepositionaboutuntilđếngo tođấypronounityouyaTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Da đen đấy Thì Sao Nào
-
Da Đen Đấy Thì Sao Nào ?! [Tới Chap 4] Full Tiếng Việt - DichTruyen
-
Da Đen Đấy Thì Sao Nào ?! [Tới Chap 4] Full Tiếng Việt - Truyen Tranh
-
Da Đen Đấy Thì Sao Nào ?! [Tới Chap 4] Full Tiếng Việt - XemTruyen
-
Da Đen Đấy Thì Sao Nào ?! Chap 0 - XemTruyen
-
Da Đen Đấy Thì Sao Nào ?! [chap 6] - TruyenTranhHot.Info
-
Da Đen đấy Thì Sao Nào?! #truyentranh#đammỹ#công_thụ
-
Top 14 Da đen đấy Thì Sao Nào
-
Hếu Gaming - Da Đen Đấy Thì Sao Nào ?! - Manhua Tác... - Facebook
-
Da Đen đấy Thì Sao Nào?! #truyentranh#đammỹ#công_thụ Free Fire ...
-
Phim Sex Loạn Luân Máy Bay Bà Già,[p] - Du Lịch Việt Nam
-
Phim Sex Da đen: Phim Sex Nhật Bản Không Che Hay,[p]
-
Em Yêu Anh Đấy Thì Sao Nào? - Various Artists
-
Da đen Mặc Màu Gì để Trở Thành Một High Fashion Chính Hiệu
-
Vì Sao Da Bị đen Xạm? - LovinSkin