TÔI THỨC DẬY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TÔI THỨC DẬY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Stôi thức dậy
i wake up
tôi thức dậytôi tỉnh dậytôi thức giấctôi tỉnh giấctôi tỉnh thứctôi đánh thứcanh tỉnhi get up
tôi thức dậytôi đứng dậytôi đứng lêntôi trở dậytôi phải dậyanh dậyi awake
tôi thức dậytôi tỉnh thứctôi tỉnh dậytôi thức giấci woke up
tôi thức dậytôi tỉnh dậytôi thức giấctôi tỉnh giấctôi tỉnh thứctôi đánh thứcanh tỉnhi awoke
tôi thức dậytôi tỉnh thứctôi tỉnh dậytôi thức giấci awakened
tôi thức dậyem đã đánh thứcme up
tôi lêntôi dậytôi lạitôi đếntôi ratôi thứctôi đứng lêntôi đilấy tôinuốt tôii got up
tôi thức dậytôi đứng dậytôi đứng lêntôi trở dậytôi phải dậyanh dậyi awaken
tôi thức dậyem đã đánh thức
{-}
Phong cách/chủ đề:
Waking up on the road.Thế rồi tôi thức dậy ở đây.
Then I awakened here.Tôi thức dậy lúc 1: 32 sáng.
I awake at 2:32 in the morning.Sáng hôm sau tôi thức dậy, mệt mỏi.
We woke up the next morning, exhausted.Tôi thức dậy tràn đầy NĂNG LƯỢNG.
I was waking up full of energy.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtỉnh dậychống nổi dậyem dậybuổi sáng thức dậythời gian thức dậyphong trào nổi dậycậu tỉnh dậythế giới thức dậytrung quốc trỗi dậycon dậyHơnSử dụng với trạng từdậy sớm thường dậydậy quá dậy ngay dậy trễ Sử dụng với động từđứng dậy khỏi thường thức dậymuốn thức dậybắt đầu thức dậyđứng bật dậycố gắng đứng dậyđánh thức dậythích thức dậythức dậy cảm thấy thức dậy khỏi HơnCứ mỗi hai giờ tôi thức dậy và khóc”.
They wake up every two hours and cry.".Tại sao tôi thức dậy với đôi mắt khô?
Why Do I Wake Up with Dry Eyes?Cứ mỗi hai giờ tôi thức dậy và khóc”.
Every two hours, I would wake up and cry.”.Tôi thức dậy và biết mình đang sống.
I awake and realize i'm still alive.Jetlag đã cho chúng tôi thức dậy rất sớm.
Jetlag had me up early this morning.Tôi thức dậy bất cứ khi nào tôi muốn.
Wake up whenever I wanted.Một điều khiến tôi thức dậy muộn vào ban đêm.
One of those that kept me up late at night.Tôi thức dậy sáng nay với bầu trời xám.
This morning we woke up to a grey sky.Đó là những gì khiến tôi thức dậy vào buổi sáng.
This is what makes me get up in the morning.Tôi thức dậy vì những tiếng ơi ới ngoài đường.
I woke up to screams on the street.Tôi đã ngủ ngon hơn và tôi thức dậy với nhiều năng lượng hơn.
I have been sleeping well and waking up with more energy.Tôi thức dậy mổi sáng với một người.
I get to wake up every morning with someone who.Tôi đã ngủ ngon hơn và tôi thức dậy với nhiều năng lượng hơn.
I was sleeping much better and would wake up with a lot more energy.Khi tôi thức dậy, tôi nhận ra rằng.
As I awakened, I realized that.Tôi thức dậy bất cứ khi nào tôi muốn.
I will wake up whenever I want.Sáng hôm sau, tôi thức dậy và thấy vẫn chưa ai xuất hiện.
The next morning, I wake and still no one has shown up.Tôi thức dậy trong vòng tay của Sehun, sáng nay.
I had woken up in Krit's arms this morning.Mỗi sáng tôi thức dậy và thấy mình tràn đầy tình yêu với cuộc sống.
Every morning I get to wake up with the love of my life.Tôi thức dậy, và tôi vẫn còn với bạn.
When I awake, I am still with you.Tôi thức dậy khi cơ thể tôi cần.
Free to wake up when my body wants to..Khi tôi thức dậy, tôi đi phục vụ trong bổn phận.
When I awaken, I go right to task.Tôi thức dậy buổi sáng, đi ngủ Namu dai bosa.
I would wake up in the morning, go to sleep: namu dai bosa.Vợ tôi thức dậy từ sớm bởi vì phải chuẩn bị mọi thứ.
She wakes up early because everything has to be organized.Tôi thức dậy vào sáng sớm với nhiệt độ 36,1 độ.
We woke to another brisk morning with the temperature at 36 degrees.Tôi thức dậy với một cảm giác yên bình sâu sắc và một nhận thức mới.
I awakened with a deep sense of peacefulness and a new awareness.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1353, Thời gian: 0.0486 ![]()
![]()
tôi thừa nhận tôitôi thức dậy lúc

Tiếng việt-Tiếng anh
tôi thức dậy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tôi thức dậy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
khi tôi thức dậywhen i wake upwhen i woke upwhen i awokewhen i got upđánh thức tôi dậywake meupawakened mechúng tôi thức dậywe wake upwe get upwe woke uptôi thức dậy vào buổi sángi wake up in the morningi getup in the morningtôi thức dậy lúci getup attôi đã thức dậyi wokeupi gotupi was awakei wake uptôi sẽ thức dậyi will wake upi would getuptôi thức dậy sáng nayi wokeup this morningi gotup this morningtôi thức dậy mỗi sángi wake up every morningtôi thường thức dậyi usually wake upi usually getuptôi thức dậy sớmi wake up earlytôi phải thức dậyi have to getupngày tôi thức dậyday i wake uptôi thức dậy mỗi ngàyi wake up every daybuổi sáng tôi thức dậymorning i wake upmorning i woke upTừng chữ dịch
tôiđại từimemythứctính từthứcawakethứcdanh từofficialfoodwakedậyget upwake updậydanh từrisedậyđộng từarisedậytính từawake STừ đồng nghĩa của Tôi thức dậy
tôi tỉnh dậy tôi thức giấc tôi đứng dậyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thức Dậy Tiếng Anh Là Gì
-
→ Thức Dậy, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
THỨC DẬY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thức Dậy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thức Dậy Tiếng Anh Là Gì?
-
THỨC DẬY ĐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thức Dậy Tiếng Anh Là Gì - VTV PLUS
-
Phân Biệt "wake Up" Và "get Up" Trong Tiếng Anh - .vn
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'thức Dậy' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Phân Biệt 'wake Up' Và 'get Up' - VnExpress
-
Results For Tôi đã Thức Dậy Rồi Translation From Vietnamese To English
-
GET UP Or WAKE UP ? MIKE:... - 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
THỨC DẬY - Translation In English
-
Thức Dậy Tiếng Anh Là Gì
-
Thức Dậy Tiếng Anh Là Gì?