Toledo, Tây Ban Nha – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Huy hiệu
  • 2 Thành phố kết nghĩa
  • 3 Hình ảnh
  • 4 Khí hậu
  • 5 Ghi chú
  • 6 Đọc thêm
  • 7 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn 39°51′24″B 4°1′28″T / 39,85667°B 4,02444°T / 39.85667; -4.02444 Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Toledo
—  Thành phố  —
Hiệu kỳHuy hiệu
Toledo trên bản đồ Tây Ban NhaToledoToledo
Tọa độ: 39°51′24″B 4°1′28″T / 39,85667°B 4,02444°T / 39.85667; -4.02444
Quốc giaTây Ban Nha Tây Ban Nha
Cộng đồng tự trịCastilla-La Mancha Castilla–La Mancha
TỉnhToledo
ComarcaToledo
Partido judicialToledo
Định cưkhoảng thế kỷ 7 TCN
Thủ phủToledo
Diện tích
 • Đất liền232,1 km2 (89,6 mi2)
Độ cao529 m (1,736 ft)
Dân số (2012)INE
 • Tổng cộng84,019
Múi giờUTC+1, UTC+2
Postcode45001-45009
Thành phố kết nghĩaAachen, Agen, Corpus Christi, Damas, Guanajuato, La Habana, Heraklion, Thành phố Nara, Safed, Toledo, Veliko Tarnovo, Santiago del Estero, Moyobamba, Empoli, Teggiano, Veliko Tarnovo, Melilla
Websitehttp://www.ayto-toledo.org/

Toledo (tiếng Anh: /tˈld/ (toe-LAY-dough); tiếng Tây Ban Nha: [toˈleðo]; tiếng Latinh: Toletum, tiếng Ả Rập: طليطلة, DIN: Ṭulayṭulah) nằm ở giữa Tây Ban Nha,[1][2] 70 km về phía nam của Madrid bên bờ sông Tagus. Nó là tỉnh lỵ của tỉnh Toledo, cũng như cộng đồng tự trị Castilla-La Mancha và là trụ sở của tổng giáo phận Toledo. Cùng với Segovia và Ávila đó là 3 thành phố lịch sử nằm chung quanh thủ đô Tây Ban Nha.

Huy hiệu

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Huy hiệu Toledo (Tây Ban Nha)

Thị trấn cấp huy hiệu vào thế kỷ thứ 16, với 1 vai trò đặc quyền dựa trên huy hiệu Tây Ban Nha.

Thành phố kết nghĩa

[sửa | sửa mã nguồn]

Toledo thành phố kết nghĩa và chị em với:[3]

  • Pháp Agen, Pháp, từ 22 tháng 6, 1973[3][4]
  • Đức Aachen, Đức, từ 13 tháng 10 năm 1984[3]
  • Hoa Kỳ Corpus Christi, Texas, Hoa Kỳ, từ 5 tháng 9, 1989[3]
  • Syria Damas, Syria, từ 19 tháng 4, 1994[3]
  • México Guanajuato (thành phố), México, từ 20 tháng 10 năm 1978[3]
  • Cuba La Habana, Cuba, từ 2006[3]
  • Nhật Bản Nara (thành phố), Nhật Bản, từ 11 tháng 9, 1972[3]
  • Israel Safed, Israel, từ 8 tháng 9, 1981[3]
  • Hoa Kỳ Toledo, Ohio, Hoa Kỳ, từ 1931[3]
  • Bulgaria Veliko Tarnovo, Bulgaria, 25 tháng 3, 1983[3]
  • Hy Lạp Heraklion, Hy Lạp, từ ngày 10 tháng 6 năm 2014

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Cảnh thành phố và dòng sông xung quanh Cảnh thành phố và dòng sông xung quanh
  • Cảnh từ cầu San Martin Cảnh từ cầu San Martin
  • Alcázar của Toledo Alcázar của Toledo
  • Lâu đài San Servando Lâu đài San Servando
  • Santa María la Blanca Santa María la Blanca
  • Synagogue of El Transito Synagogue of El Transito
  • Mộ Beatrice of Silva tại tu viện Conceptionist Mộ Beatrice of Silva tại tu viện Conceptionist

Khí hậu

[sửa | sửa mã nguồn]

Toledo có khí hậu bán khô hạn (Köppen: BSk) giống với các đặc tính của khí hậu Địa Trung Hải ở tìm thấy đa số các nơi ở Tây Ban Nha. Mùa đông ấm, trong khi mùa hè nóng và khô. Lượng mưa thấp thường tập trung ở mùa đông và đầu xuân. Nhiệt độ cao nhất trong kỷ lục là 43.1 °C (109.58 °F) vào ngày 10 tháng 8 năm 2012; nhiệt độ thấp nhất là −9.1 °C (15.6 °F) vào ngày 27 tháng 1 năm 2005.

Climate data for Toledo, Tây Ban Nha 515m (1981-2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 22.0(71.6) 23.8(74.8) 27.1(80.8) 31.6(88.9) 37.4(99.3) 40.7(105.3) 42.4(108.3) 42.0(107.6) 40.3(104.5) 33.2(91.8) 25.6(78.1) 22.2(72.0) 42.4(108.3)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 11.5(52.7) 14.0(57.2) 18.1(64.6) 19.9(67.8) 24.2(75.6) 30.5(86.9) 34.6(94.3) 34.0(93.2) 29.0(84.2) 22.1(71.8) 15.6(60.1) 11.6(52.9) 22.1(71.8)
Trung bình ngày °C (°F) 6.4(43.5) 8.3(46.9) 11.6(52.9) 13.5(56.3) 17.6(63.7) 23.2(73.8) 26.8(80.2) 26.3(79.3) 22.0(71.6) 16.1(61.0) 10.5(50.9) 7.1(44.8) 15.8(60.4)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 1.3(34.3) 2.6(36.7) 5.0(41.0) 7.2(45.0) 11.0(51.8) 15.9(60.6) 18.9(66.0) 18.6(65.5) 14.9(58.8) 10.2(50.4) 5.3(41.5) 2.5(36.5) 9.5(49.1)
Thấp kỉ lục °C (°F) −9.6(14.7) −9.0(15.8) −5.8(21.6) −2.6(27.3) −0.3(31.5) 4.3(39.7) 10.0(50.0) 10.0(50.0) 5.4(41.7) 0.0(32.0) −5.6(21.9) −8.0(17.6) −9.6(14.7)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 26(1.0) 25(1.0) 23(0.9) 39(1.5) 44(1.7) 24(0.9) 7(0.3) 9(0.4) 18(0.7) 48(1.9) 39(1.5) 41(1.6) 342(13.5)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 5 5 4 6 6 3 1 2 3 7 6 6 54
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 76 69 59 58 54 45 39 41 51 66 74 79 59
Số giờ nắng trung bình tháng 151 172 228 249 286 337 382 351 260 210 157 126 2.922
Nguồn: Agencia Estatal de Meteorologia[5]

Ghi chú

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Toledo (Spain)". Encyclopedia Britannica. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2014.
  2. ^ "Toledo, Spain // International Studies Locations // Notre Dame International // University of Notre Dame". Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2014.
  3. ^ a b c d e f g h i j k "Sister Cities". Toledo Turismo. Patronato Municipal de Turismo. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 9 năm 2008. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2008.
  4. ^ "National Commission for Decentralised cooperation". Délégation pour l'Action Extérieure des Collectivités Territoriales (Ministère des Affaires étrangères) (bằng tiếng Pháp). Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 10 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 12 năm 2013.
  5. ^ "Guía resumida del clima en España (1981-2010)" (bằng tiếng Tây Ban Nha). Agencia Estatal de Meteorologia. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2013.

Đọc thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Hannah Lynch (1898), Toledo, Mediaeval Towns, London: J. M. Dent, OCLC 150311124

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Toledo, Tây Ban Nha.
  • Municipality
  • Exhibit on Toledo, Ohio Sister City Agreement Lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2009 tại Wayback Machine
  • Photography of Toledo by Antony Marsh
  • http://lahistoriadefermosa.com Lưu trữ ngày 7 tháng 6 năm 2013 tại Wayback Machine "La Historia de Fermosa" Abraham S. Marrache, Hebraica Ediciones 2009, a Historical novel in Spanish about the love affair in 1179 between King Alfonso VIII của Castilla and the young Toledan Jewess, Fermosa.
  • Sunset in Toledo Lưu trữ ngày 20 tháng 10 năm 2009 tại Wayback Machine, Eretz Acheret Lưu trữ ngày 5 tháng 12 năm 2012 tại archive.today Magazine
  • Legends of Toledo
  • Spain's official website - Info about Toledo Lưu trữ ngày 19 tháng 10 năm 2014 tại Wayback Machine
  • x
  • t
  • s
Di sản thế giới tại Tây Ban Nha
Để biết tên chính thức, xem mỗi bài hoặc Danh sách di sản thế giới tại Tây Ban Nha.
Tây Bắc
  • Hang đá Altamira và hang động nghệ thuật thời đồ đá sớm ở Bắc Tây Ban Nha1
  • Các công trình ở Oviedo và vương quốc của Asturias
  • Tường thành La Mã ở Lugo
  • Đường hành hương Santiago de Compostela1
  • Thị trấn cổ Santiago de Compostela
  • Tháp Hércules
Flag of Spain
Flag of Spain
Đông Bắc
  • Các khu rừng sồi nguyên sinh5
  • Hang đá Altamira và hang động nghệ thuật thời đồ đá sớm ở Bắc Tây Ban Nha1
  • Kiến trúc mudejar ở Aragon
  • Pyrénées-Mont Perdu2
  • Nghệ thuật khắc đá khu vực Địa Trung Hải trên bán đảo Iberia1
  • Đường hành hương Santiago de Compostela1
  • San Millán, Các tu viện ở Yuso và Suso
  • Cầu Vizcaya
Cộng đồng Madrid
  • Các khu rừng sồi nguyên sinh5
  • Cung điện Vương thất Aranjuez
  • Tu viện Vương thất San Lorenzo de El Escorial và di tích El Escorial, Madrid
  • Đại học và khu vực lịch sử của Alcalá de Henares
  • Paseo del Prado và Buen Retiro, một cảnh quan của Nghệ thuật và Khoa học
Miền Trung
  • Các khu rừng sồi nguyên sinh5
  • Di chỉ khảo cổ Mérida
  • Di chỉ khảo cổ Atapuerca
  • Thị trấn cổ Ávila và các nhà thờ ngoại thành
  • Nhà thờ lớn Burgos
  • Thị trấn cổ Cáceres
  • Cuenca
  • Las Médulas
  • Nghệ thuật khắc đá khu vực Địa Trung Hải trên bán đảo Iberia1
  • Đường hành hương Santiago de Compostela1
  • Thành phố cổ Salamanca
  • Tu viện Hoàng gia Santa María de Guadalupe
  • Thị trấn cổ Segovia và cầu máng nước của nó
  • Thành phố lịch sử Toledo
  • Khu khảo cổ nghệ thuật đá thời tiền sử ở thung lũng Côa và Siega Verde4
  • Mỏ thủy ngân ở Almadén và Idrija3
Đông
  • Di chỉ khảo cổ Tárraco ở Tarragona
  • Các nhà thờ kiểu Catalan của Vall de Boí
  • Khu đa dạng sinh học Ibiza
  • Cung Âm nhạc Catalan và Bệnh viện Sant Pau, Barcelona
  • Palmeral của Elche
  • Tu viện Poblet
  • Nghệ thuật khắc đá khu vực Địa Trung Hải trên bán đảo Iberia
  • Llotja de la Seda ở Valencia
  • Các công trình của Antoni Gaudí
  • Cảnh quan văn hóa Serra de Tramuntana
Nam
  • Alhambra, Generalife và Albayzín
  • Đại giáo đường, Alcázar và Archivo de Indias, Sevilla
  • Trung tâm lịch sử của Córdoba
  • Vườn quốc gia Doñana
  • Các công trình thời Phục Hưng ở Úbeda và Baeza
  • Nghệ thuật khắc đá khu vực Địa Trung Hải trên bán đảo Iberia1
  • Di chỉ mộ đá Antequera (Mộ đá Menga, Viera, Tholos de El Romeral, Peña de los Enamorados, El Torcal de Antequera)
  • Medina Azahara
Quần đảo Canary
  • Vườn quốc gia Garajonay
  • San Cristóbal de La Laguna
  • Vườn quốc gia Teide
  • Risco Caído
  • 1Di sản chung giữa các vùng
  • 2 Di sản chung với Pháp
  • 3 Di sản chung với Slovenia
  • 4 Di sản chung với Bồ Đào Nha
  • 5 Di sản chung với nhiều quốc gia khác ở châu Âu
  • x
  • t
  • s
Các đô thị của tỉnh Toledo
Ajofrín · Alameda de la Sagra · Albarreal de Tajo · Alcabón · Alcaudete de la Jara · Alcañizo · Alcolea de Tajo · Aldea en Cabo · Aldeanueva de Barbarroya · Aldeanueva de San Bartolomé · Almendral de la Cañada · Almonacid de Toledo · Almorox · Arcicóllar · Argés · Azután · Añover de Tajo · Barcience · Bargas · Belvís de la Jara · Borox · Buenaventura · Burguillos de Toledo · Burujón · Cabañas de Yepes · Cabañas de la Sagra · Cabezamesada · Calera y Chozas · Caleruela · Calzada de Oropesa · Camarena · Camarenilla · Camuñas · Cardiel de los Montes · Carmena · Carranque · Carriches · Casarrubios del Monte · Casasbuenas · Castillo de Bayuela · Cazalegas · Cebolla · Cedillo del Condado · Cervera de los Montes · Chozas de Canales · Chueca · Ciruelos · Cobeja · Cobisa · Consuegra · Corral de Almaguer · Cuerva · Domingo Pérez · Dosbarrios · El Campillo de la Jara · El Carpio de Tajo · El Casar de Escalona · El Puente del Arzobispo · El Real de San Vicente · El Romeral · El Toboso · El Viso de San Juan · Erustes · Escalona · Escalonilla · Espinoso del Rey · Esquivias · Fuensalida · Garciotum · Gerindote · Guadamur · Gálvez · Herreruela de Oropesa · Hinojosa de San Vicente · Hontanar · Hormigos · Huecas · Huerta de Valdecarábanos · Illescas · Illán de Vacas · La Estrella · La Guardia · La Iglesuela · La Mata · La Nava de Ricomalillo · La Puebla de Almoradiel · La Puebla de Montalbán · La Pueblanueva · La Torre de Esteban Hambrán · La Villa de Don Fadrique · Lagartera · Las Herencias · Las Ventas con Peña Aguilera · Las Ventas de Retamosa · Las Ventas de San Julián · Layos · Lillo · Lominchar · Los Cerralbos · Los Navalmorales · Los Navalucillos · Los Yébenes · Lucillos · Madridejos · Magán · Malpica de Tajo · Manzaneque · Maqueda · Marjaliza · Marrupe · Mascaraque · Mazarambroz · Mejorada · Menasalbas · Mesegar de Tajo · Miguel Esteban · Mocejón · Mohedas de la Jara · Montearagón · Montesclaros · Mora · Méntrida · Nambroca · Navahermosa · Navalcán · Navalmoralejo · Navamorcuende · Noblejas · Noez · Nombela · Novés · Numancia de la Sagra · Nuño Gómez · Ocaña · Olías del Rey · Ontígola · Orgaz · Oropesa · Otero · Palomeque · Pantoja · Paredes de Escalona · Parrillas · Pelahustán · Pepino · Polán · Portillo de Toledo · Puerto de San Vicente · Pulgar · Quero · Quintanar de la Orden · Quismondo · Recas · Retamoso de la Jara · Rielves · Robledo del Mazo · San Bartolomé de las Abiertas · San Martín de Montalbán · San Martín de Pusa · San Pablo de los Montes · San Román de los Montes · Santa Ana de Pusa · Santa Cruz de la Zarza · Santa Cruz del Retamar · Santa Olalla · Santo Domingo-Caudilla · Sartajada · Segurilla · Seseña · Sevilleja de la Jara · Sonseca · Sotillo de las Palomas · Talavera de la Reina · Tembleque · Toledo · Torralba de Oropesa · Torrecilla de la Jara · Torrico · Torrijos · Totanés · Turleque · Ugena · Urda · Valdeverdeja · Valmojado · Velada · Villacañas · Villafranca de los Caballeros · Villaluenga de la Sagra · Villamiel de Toledo · Villaminaya · Villamuelas · Villanueva de Alcardete · Villanueva de Bogas · Villarejo de Montalbán · Villarrubia de Santiago · Villaseca de la Sagra · Villasequilla · Villatobas · Yeles · Yepes · Yuncler · Yunclillos · YuncosCastile-La Mancha
Stub icon

Bài viết liên quan đến Tây Ban Nha này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Toledo,_Tây_Ban_Nha&oldid=74503887” Thể loại:
  • Sơ khai Tây Ban Nha
  • Toledo, Tây Ban Nha
  • Cố đô
  • Di sản thế giới tại Tây Ban Nha
  • Castilla-La Mancha
  • Đô thị ở Toledo
  • Địa điểm khảo cổ ở Tây Ban Nha
  • Địa điểm La Mã ở Tây Ban Nha
  • Thành phố La Mã ở Tây Ban Nha
  • Cộng đồng Do Thái lịch sử
Thể loại ẩn:
  • Trang có các đối số formatnum không phải số
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
  • Nguồn CS1 tiếng Pháp (fr)
  • Nguồn CS1 tiếng Tây Ban Nha (es)
  • Tọa độ trên Wikidata
  • Settlement articles requiring maintenance
  • Trang có IPA tiếng Tây Ban Nha
  • Bài viết có văn bản tiếng Latinh
  • Bài viết có văn bản tiếng Ả Rập
  • Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết archiveis
  • Tất cả bài viết sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Toledo, Tây Ban Nha 110 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Toledo Tây Ban Nha