TÔM CÀNG XANH In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " TÔM CÀNG XANH " in English? Nountôm càng xanh
crayfish
tômtôm hùm đấttôm càng xanhcrawfishcon tôm càng
{-}
Style/topic:
Pieces of crayfish meat.Kg tôm càng xanh cỡ vừa( cả vỏ) 4 miếng.
Kg of medium crayfish(shells) appx. 4 pieces.Sản phẩm chất lượng cao cho sự phát triển của tôm sú, tôm giống,tôm thẻ, tôm càng xanh..
High quality product for development of black tiger shrimp, hatchery, white shrimp and crab shrimp.Ướp thịt tôm càng xanh với muối kosher và tiêu xay.
Season crayfish meat with kosher salt and freshly ground pepper.Việc sắp xếp và xây dựng bộ gen chất lượngcao đầu tiên trên thế giới về tôm càng xanh( M. rosenbergii) đã được hoàn thành.
The sequencing and assembly of the world'sfirst high-quality genome of giant freshwater prawn(M. rosenbergii) has now been completed.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesđại dương xanhkinh tế xanhnúi xanhhóa học xanhđường xanhcờ xanhnội dung thường xanhmáu xanhngày xanhdu lịch xanhMoreUsage with verbsbật đèn xanhtrà xanh chứa xổ số thẻ xanhtrồng cây xanhdiện tích cây xanhthêm cây xanhMoreUsage with nounscây xanhđèn xanhmàu xanh lam đậu xanhxanh tươi hành tinh xanhvùng xanhchè xanhphong trào xanhphân xanhMoreTôm càng xanh càng cảnh giác, như thể một số kẻ thù đã không đặt một con lợn lên chúng.
Crayfish are wary, as if some of the enemies did not put a pig on them.Ðặc biệt, du khách còn được thưởng thức nhiều món đặc hải sản như cua,tôm hùm, tôm càng xanh… với hơn 50 khách sạn đầy đủ tiện nghi có thể phục vụ khách quốc tế.
Especially, tourists also enjoy many seafood specialities such as crab,lobster, blue shrimp with more than 50 hotels with full facilities can serve international guests.Tôm càng xanh và cá thần đen được giấu trong các vết nứt của các rạn san hô, tránh xa sự can thiệp của con người.
Crayfish and black angelfish are kept hidden in the cracks of the reefs, away from human intervention.Những sinh vật to lớn này là những sinh vật dưới biển sâu: giống như rận mặt đất,chúng thuộc thứ tự của tôm càng xanh và có ngoại hình rất giống với rận gỗ.
These large creatures are deep sea dwellers: like the land lice, they belong to a group ofdecapod crustaceans and have an appearance that is very similar to that of the actual lobsters.Vớt bỏ vỏ tôm càng xanh, tiểu hồi, xạ hương, và lá nguyệt quế ra, để lại đầu tôm và vỏ trong nồi nước dùng.
Remove crayfish shells, dill, thyme, and bay leaf, but leave the prawn heads and shells in the broth.Kết quả cho thấy việc chuyển đổi đất đai đô thị và sản xuất điện cùng nhau ảnh hưởng đến 7 phần trăm dòng suối của Hoa Kỳ, ảnh hưởng đến môi trường sống của hơn 60 phần trăm cá nước ngọt,vẹm và tôm càng xanh ở Bắc Mỹ.
Initial results indicate that urban land transformation and electricity production affect 7% of streams in the US, influencing the habitats of more than 60% of all freshwater fish,mussel and crayfish species.Thêm một món từ tôm càng xanh cho bữa ăn của bạn thêm phong phú, đó là món tôm càng xanh nướng muối ớt.
One more dish from the blue shrimp for your meal more rich, that is the prawns roasted with chili peppers.Bộ Nông nghiệp và Tài nguyên nước Ôx- trây- li- a đang tiếp tục hợp tác làm việc với Chính quyền Queensland để xác định nguồn gốc của sự bùngphát dịch bệnh đốm trắng ở tôm càng xanh nuôi ở Đông Nam Queensland.
The Australian Government Department of Agriculture and Water Resources continues to work collaboratively with the Queensland Government to determine theorigin of the outbreak of white spot disease in prawn farms in south-east Queensland.Đồng thời, việc nhân giống tôm càng xanh như một doanh nghiệp không được phát triển đến mức độ cần thiết, nghĩa là, nhu cầu đối với các sản phẩm này thường vượt quá nguồn cung hiện có.
At the same time, the breeding of crayfish as a business is not developed to the necessary degree, that is, the demand for these products often exceeds the existing supply.Ngày hôm sau, chúng tôi đã đi đến phía đông của New Territories nơi Tang muốn cho chúng tôi thấy mộtcon suối, nơi ông sử dụng để khai thác tép và cũng là nơi loài tép Caridina cũng như một loài tôm càng xanh được tìm thấy ở đây.
Next day we went to the eastern part of the New Territories where Tang wanted toshow us a rivulet where he used to collect shrimp and where Caridina as well as a Macrobrachium species could be found.Kinh doanh chăn nuôi tôm càng tại nhà Nhìn chung,nuôi tôm càng xanh tại nhà như một doanh nghiệp có thể được coi là một doanh nghiệp có lợi nhuận và có lợi nhuận, nếu bạn không tính đến một nhược điểm- tính thời vụ.
Home crayfish breeding business In general, breeding home crayfish as a business can be considered a profitable and profitable business, if you do not take into account one drawback- seasonality.Kết quả cho thấy việc chuyển đổi đất đai đô thị và sản xuất điện cùng nhau ảnh hưởng đến 7 phần trăm dòng suối của Hoa Kỳ, ảnh hưởng đến môi trường sống của hơn 60 phần trăm cá nước ngọt,vẹm và tôm càng xanh ở Bắc Mỹ.
The results indicate that urban land transformation and electricity production together affect seven percent of U.S. streams, which influence habitats for more than 60 percent of all North American freshwater fish,mussel, and crayfish species. Results: 17, Time: 0.0177 ![]()
tôm biểntôm chế biến

Vietnamese-English
tôm càng xanh Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Tôm càng xanh in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
tômnounshrimpprawncrayfishlobsterprawnscàngadverbmoreincreasinglycàngas possiblecàngverbbecomegrowxanhadjectivegreenbluegreenergreenestxanhnoungreensTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tôm Càng Sông Crayfish
-
Crayfish - Thu Hoạch Tôm Càng Xanh - Nhân Trương Vlog. - YouTube
-
Cách Nuôi Tôm Crayfish - Tôm Hùm Cảnh Toàn Tập | Pet Mart
-
Hướng Dẫn Cách Nuôi Tôm Cảnh Crayfish - Thủy Sinh Xanh
-
Tôm Càng đỏ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tôm Cảnh Càng Xanh - GUPPY CITY - Cá Bảy Màu Hà Nội
-
Combo 5 - Tôm Càng Xanh - Lobster Bay
-
Tôm Càng Xanh Sốt Cajun - Lobster Bay
-
Tuyên Truyền TÔM CÀNG ĐỎ - (Cherax Quadricarinatus - Medinet
-
Cách để Chăm Sóc Tôm Càng - WikiHow
-
Sự Khác Biệt Giữa Tôm Càng Xanh Và Tôm - Sawakinome
-
Sự Khác Biệt Giữa Tôm Hùm Và Tôm Càng Xanh - Sawakinome
-
Tôm Càng Xanh - Wikimedia Tiếng Việt