TÓM TẮT LÝ THUYẾT Chương DXhalogen - Ancol -Andehit

Đăng nhập / Đăng ký
  • Trang chủ
  • Thành viên
  • Trợ giúp
  • Liên hệ

Đăng nhập

Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

Thông tin

  • Giới thiệu bản thân
  • Thành tích
  • Chia sẻ kinh nghiệm
  • Lưu giữ kỉ niệm
  • Hình ảnh hoạt động
  • Soạn bài trực tuyến

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

  • trang Web củ quá ! ...
  • TVM xin chào chủ nhà!...
  • Thành viên mới xin gia nhập trang web của chủ...
  • TVM CHÀO CHỦ NHÀ MỜI GIA NHẬP VÀ GIAO LƯU...
  • Mời các em học sinh xem điểm thi và trung...
  • CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2011 Chúc Thầy Mạnh Hà năm...
  • Ước mở của cô đang là hiện thực! Chúc cho...
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào? Đẹp Đơn điệu Bình thường Ý kiến khác

    Thống kê

  • 83793 truy cập (chi tiết) 80 trong hôm nay
  • 101596 lượt xem 83 trong hôm nay
  • 24 thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    1291556471tranh_vui_9.jpg 1291556349tranh_vui_1.jpg 1291556471tranh_vui_8.jpg 1291556471tranh_vui_10.jpg ThoitrangcongsoHanQuoc0.jpg Vaylien16.jpg Vestcongso2_749.jpg ShopThoiTrangAosomicongsonumuathudong_Tin180_com_0014.jpg Interv2_aodai.jpg Damlua4.jpg 080901235647379822.jpg 49401239892248.jpg 1241761320_b_p8.jpg 0bst227.jpg Aodaishowgroup12007051.jpg Aodaishowgroup1200705.jpg 1508080bst399.jpg 080432.jpg BenDoiHiuQuanh.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình. Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Đưa giáo án lên Gốc > Giáo án > Hóa học > Hóa học 11 >
    • TÓM TẮT LÝ THUYẾT chương DXhalogen - Ancol -Andehit
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    TÓM TẮT LÝ THUYẾT chương DXhalogen - Ancol -Andehit Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Nguyễn Kim Nông (trang riêng) Ngày gửi: 21h:09' 01-01-2011 Dung lượng: 665.5 KB Số lượt tải: 2240 Số lượt thích: 3 người (Nguyễn Thị Loan Phương, Đinh Thị Kim Quyên, Đỗ Vĩnh) TÓM TẮT LÝ THUYẾT HOÁ VÔ CƠ 11 CHUẨNChương VIII : DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL BÀI 39 DẪN XUẤT HALOGENCỦA HIĐROCACBONA. LÝ THUYẾT.I. Định nghĩa, phân loại, đồng phân và danh pháp.1. Định nghĩaKhi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử hiđrocacbon bằng các nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen của hiđrocacbon, thường gọi tắt là dẫn xuất halogen.2. Phân loạiDẫn xuất halogen no : CH3Cl, C2H5Br,…Dẫn xuất halogen không no : CH2= CH- Br, Dẫn xuất halogen thơm : C6H5Br, C6H5Cl,…Bậc halogen bằng bậc của cacbon liên kết với nguyên tử halogenII.Tính chất hoá học.1/ Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm - OHa/Dẫn xuất ankyl halogenua. R – X + NaOH  R – OH + NaX C2H5 – Br + NaOH C2H5 – OH + NaBr2/ Phản ứng tách hiđro halogenua. CH3 – CH2 – Br + KOH CH2 = CH2 + KBr + H2O BÀI 40 ANCOLA. LÝ THUYẾT.I. Định nghĩa, phân loại:1. Định nghĩa: Ancol là nhứng HCHC trong phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.Ví dụ: CH3OH ; CH2 = CH – CH2 – OH ...2 . Phân loại: - Ancol no, đơn chức, mạch hở có CTPT là: CnH2n + 1OH hay CnH2n + 2O (với n ( 1).II. Đồng phân, danh pháp:1. Đồng phân: Từ C3H8O mới có đồng phân.+ Đồng phân mạch cacbon.+ Đồng phân vị trí nhóm chức.Ví dụ: C4H10O có 4 đồng phân ancol.2 . Danh pháp : a) Tên thông thường: Tên gọi= ancol + tên gốc hiđrocacbon + ic.Ví dụ: C2H5OH : ancol etylic C6H5CH2OH : ancol benzylicb) Tên thay thế: Tên gọi= tên hiđrocacbon tương ứng mạch chính + chỉ số vị trí nhóm OH + olVí dụ: CH3 – CH2 – CH2- OH: ancol propylic hay propan – 1- ol CH3 – CH (OH) – CH2: ancol isopropylic hay propan – 2 – olIII. Tính chất vật lí: - Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hiđcacbon có cùng phân tử khối hoặc đồng phân ete của nó là do giữa các phân tử ancol có liên kêt hiđro (Anh hưởng đến độ tan.III. Tính chất hoá học:1. Phản ứng thế nguyên tử hiđro của nhóm OH: a) Tính chất chung của ancol: C2H5OH + Na ( 2C2H5ONa + H2 (TQ: 2ROH + Na ( 2RONa + H2 ( b) Tính chất đặc trưng của glixerol: 2C3H5 (OH)3 + Cu(OH)2 ( [C3H5 (OH)2O]2Cu +H2O Đồng (II) glixerat(Phản ứng này dùng để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có 2 nhóm OH cạnh nhau trong phân tử.2 . Phản ứng thế nhóm OH: a) Phản ứng với axit vô cơ: C2H5OH + HBr  C2H5Br + H2Ob) Phản ứng với ancol: C2H5OH + HOC2H5 C2H5 - O - C2H5 + H2O3. Phản ứng tách H2O: H – CH2 – CH2 – OH CH2 = CH2 + H2O4. Phản ứng oxi hoá:a) Phản ứng oxi hoá hoàn toàn: CnH2n +2 + O2( nCO2 + (n +1)H2O b) Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn:ancol bậc I  anđehit. ancol bậc II  xetonancol bậc III  khó bị oxi hoá.Ví dụ: CH3 – CH2 – OH + CuO  CH3 – CHO + Cu + H2O CH3 – CH OH– CH3 + CuO  CH3 – CO – CH3 + Cu + H2OV. Điều chế: 1. Phương pháp tổng hợp: a) Etanol: từ etilen CH2 = CH2 + H2O ( CH3CH2OHb) Glixerol:- Glixerol còn được sản xuất bằng phương pháp thuỷ phân chất béo.2 . Phương pháp sinh hoá: từ tinh bột, đường ... (C6H5OH)n C6H12O6 C2H5OH BÀI 41 PHENOL A. LÝ THUYẾT.I. Định nghĩa, phân loại:Định nghĩa : Phenol là những HCHC trong phân tử có nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.Ví dụ: II. Phenol:Tính chất hoá học:a) Phản ứng thế nguyên tử hiđro của nhóm OH: *   ↓ ↓ Gửi ý kiến Bản quyền thuộc về... Website được thừa kế từ Violet.vn, người quản trị: Nguyễn Kim Nông

    Từ khóa » Tóm Tắt Lý Thuyết Ancol - Phenol