TỞM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỞM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Động từTính từtởm
disgusting
ghê tởmkinh tởmghétsự chán ghétphẫnchánsickening
gây bệnhbệnh hoạnốmlàmrepulsive
đẩyghê tởmđáng ghétphản cảmkinh tởmghê gớmđáng tởm
{-}
Phong cách/chủ đề:
Worse than Mafia.Răng ông rất tởm.
His teeth are ugly.Tởm hơn cả mafia.
Worse than the Mafia.Chúa ơi, thật tởm.
Oh, God, that is nasty.Chúng ta tởm cả hai.
I am disgusted with both. Mọi người cũng dịch ghêtởm
kinhtởm
đángghêtởm
tộiácghêtởm
sựghêtởm
ghêtởmnày
Răng ông rất tởm.
His teeth are disgusting.Khinh và tởm bọn chúng.
Despised and abhorred them.Vừa tuyệt lại vừa tởm.
It's cool, just disgusting.Thật không thể tởm hơn được nữa.
It couldn't be more disgusting.Thỉnh thoảng nghĩ lại vẫn thấy… tởm.
Sometimes I even find it… disgusting.tôighêtởm
ghêtởmnhất
kinhtởmnhất
cảmgiácghêtởm
Tôi cũng thấy tởm bạn với đám bạn của bạn.
But I also feel awful for your partners.Còn gì có thể khốn nạn và ghê tởm hơn nữa đây?
What could be more vile and disgusting?Tởm hơn nữa: bức tượng hắn cầm… là thần Zeus?
Even more disturbing: the bust he was holding… was that Zeus?Anh đã bao giờ thấy thứ gì tởm thế chưa?”.
Have you ever seen anything so horrendous?”.Thật là tình cờ tôi rấtthích phụ nữ nào nói" lúc nào cũng tởm".
That is a coincidence. I love women that say"unfailingly repugnant.".Em đã có đủ những thứ kinh tởm đến tận cuối đời rồi.
I have had enough creepy crawlies to last a lifetime.Martin Eden không lần nào nhìn hắn mà không cảm thấy kinh tởm.
Martin Eden never looked at him without(to experience) a sense of repulsion.Magic Mouse là con chuột tởm nhất từng dùng.
The magic mouse however is absolutely the best mouse I have ever used.Anh không thể thấy tôi ở trong một cái lỗ tởm hơn là anh?".
Can't you see I'm in a worse hole than you are?”.Thực sự làmột ngành kinh doanh kinh tởm,” bà nói trong một sự kiện năm 2015 về môi trường.
It's a really nasty business," she said at an event in 2015 honoring her commitment to environmental causes.Xem ra cô gái này thực sự sợ hãi và kinh tởm Wayland.
It seemed she was really terrified and revolted of Wayland.Hành động khủng bố kinh tởm này làm cho biết nạn nhân thiệt mạng khiến chúng ta ngập tràn nỗi buồn và sự phẫn nộ.
This detestable act of terror that claimed so many victims fills us with deep sorrow and outrage.Gobukichi tàn nhẫn bẻ gãy hết xương của đối thủ, hơi bị tởm để xem.
Gobukichi broke all his opponents bones violently, which was kinda gross to look at.Nó là vô cùng mạnh, tuy nhiên,vì tôi sẽ trông khá tởm, tôi quyết định không sử dụng.
It is extremely powerful, however,because I will look kind of gross, I decided to refrain from using it.Sau khi đọc kịch bản, Williams thoạt tiên không muốn nhậnvai Bellick vì nhân vật này quá" khủng khiếp và kinh tởm".
After reading the pilot script, Williams initially did not want toportray the role of Bellick because the character was"horrible and despicable".BLV David Coleman khi đó mô tả trận đấu:“ Ngu ngốc nhất, đáng sợnhất, kinh tởm và đáng hổ thẹn nhất của bóng đá, có thể là trong lịch sử của các cuộc thi đấu”.
British commentator David Coleman called the game,“the most stupid,appalling, disgusting and disgraceful exhibition of football, possibly in the history of the game.”.Tôi nghĩ lý do tôi làm như vậy là một bí ẩn của kinh doanh là tôi thấy kinh tởm bởi ý tưởng làm việc đó.
I think the reason i made such a mystery of business was that i wasdisgusted by the idea of doing it.BLV David Coleman khi đó mô tả trận đấu:“ Ngu ngốc nhất, đáng sợ nhất,kinh tởm và đáng hổ thẹn nhất của bóng đá, có thể là trong lịch sử của các cuộc thi đấu”.
BBC sports commentator David Coleman described the match as the most stupid,appalling, disgusting and disgraceful exhibition of football, possibly in the history of the game.Tôi tin rằng phân biệt chủng tộc một cách có hệ thống mà chúng tathấy ở đất nước này đối với những người da màu là khủng khiếp, kinh tởm và phổ biến.”.
The systemic racism we still see in thiscountry towards people of color is terrifying, sickening and prevalent.".Dù Leicester là Tướng quân trấn thủ Pháo đài này, hắn không phải là con người,thay vào đó là một con Quỷ ghê tởm đáng sợ mang tên Torbalan.
Though Lester was the general who was protecting this fort,he was not human but rather a grotesque, dreadful monster named Torbalan.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 53, Thời gian: 0.0239 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
tởm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tởm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ghê tởmdisgusthideousheinousabominableabhorrentkinh tởmnastyhorribledisgustingsickeningabominableđáng ghê tởmabhorrentdisgustingodiousabominablehideoustội ác ghê tởmheinous crimeheinous crimessự ghê tởmdisgustthe abominationrepulsionloathingghê tởm nàythis heinoustôi ghê tởmi am disgustedi detesti loatheghê tởm nhấtmost disgustingkinh tởm nhấtmost disgustingcảm giác ghê tởmfeeling of disgustrevulsionhành động ghê tởmheinous actđáng tởmloathsomerepulsiveabominablecảm thấy ghê tởmfeel disgustTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhìn Tởm
-
Kinh Tởm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ghê Tởm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'kinh Tởm' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Vừa đẻ 5 Ngày, Nhìn Việc Làm Kinh Tởm Lúc Nửa đêm Của Chồng, Tôi ...
-
Tôi Cảm Thấy ám ảnh Và Ghê Tởm Mỗi Khi Nhìn Vợ - VnExpress
-
Đặt Câu Với Từ "tởm"
-
Nhìn Thấy Thứ Gì đó Ghê Tởm 'thực Sự Khiến Bạn đau Bụng' - TinMoiZ
-
Mấy Cục Mụn Nhìn Tởm Vđ - TikTok
-
Nhìn Tởm Wá | Mr.LilBi | Flickr
-
1531. 10/2: Thật Là Tởm Lợm Khi đổ Thừa Vụ Sát Hại Linh Mục Trần ...
-
Triển Lãm 'thức Uống Kinh Tởm' - Tuổi Trẻ Online