Tôm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Từ phái sinh
      • 1.2.2 Từ liên hệ
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • 3 Tiếng Xơ Đăng Hiện/ẩn mục Tiếng Xơ Đăng
    • 3.1 Động từ
    • 3.2 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "tom"
tôm
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:tôm

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tom˧˧tom˧˥tom˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tom˧˥tom˧˥˧

Danh từ

[sửa]

(loại từcon)tôm (𩵽, 沁, 𱿜)

  1. Động vật thân giáp, không có mai cứng, bụng dài, có nhiều chân bơi, sống dưới nước. Đắt như tôm tươi.

Từ phái sinh

[sửa]
  • bánh phồng tôm
  • bật tôm
  • chạo tôm
  • mì tôm
  • tôm càng xanh
  • tôm đất
  • tôm he
  • tôm hùm
  • tôm sú
  • tôm tép
  • tôm thẻ
  • tôm tít

Từ liên hệ

[sửa]
  • tép

Động từ

[sửa]

tôm

  1. (thông tục) Bắt gọn (kẻ chống đối, phạm pháp). Tôm được cả lũ. Tên gian đã bị tôm cổ. Đồng nghĩa: tóm

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tôm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tom˧˥]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tom˦]

Danh từ

[sửa]

tôm

  1. Đất. Đồng nghĩa: đin

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Xơ Đăng

[sửa]

Động từ

[sửa]

tôm

  1. Nhặt. Đồng nghĩa: tep

Tham khảo

[sửa]
  • Lê Đông, Tạ Văn Thông (2008), Từ điển Việt - Xơ Đăng, Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tôm&oldid=2262613” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ có loại từ con tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Từ thông tục tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Mục từ tiếng Tày
  • Danh từ tiếng Tày
  • Mục từ tiếng Xơ Đăng
  • Động từ tiếng Xơ Đăng
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 3 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tôm 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tom Chữ