Tomber Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Pháp Tiếng Việt Phép dịch "tomber" thành Tiếng Việt

rơi, ngã, té là các bản dịch hàng đầu của "tomber" thành Tiếng Việt.

tomber verb ngữ pháp

Se mouvoir vers un emplacement plus bas sous l'effet de la gravité. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • rơi

    verb

    Toutes les pommes qui tombent sont mangées par les cochons.

    Tất cả những quả táo rơi bị lợn ăn hết.

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • ngã

    verb

    Je voyais les bâtiments trembler et les gens tomber par terre.

    Tôi hình dung các tòa nhà sẽ rung động và người ta ngã xuống đất.

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • verb

    Ils ont creusé des tunnels partout, on va tomber dedans.

    Họ đã đào rất nhiều đường hầm, không khéo ông sẽ vô một cái.

    FVDP-Vietnamese-French-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đổ
    • rụng
    • rớt
    • rủ
    • gặp
    • giảm
    • lọt
    • lâm
    • trúng
    • lui
    • thắng
    • xoã
    • sẩy
    • sụt
    • tắt
    • bổ
    • giảm đi
    • gặp phải
    • hết đi
    • ngả mình vào
    • ngả mình xuống
    • nhảy vào
    • nhằm vào
    • quyến rũ
    • rơi vào
    • rủ xuống
    • sa vào
    • sa đọa
    • sụp mình
    • tan đi
    • thất bại
    • trúng vào
    • trở nên
    • tàn đi
    • xông vào
    • yếu đi
    • đánh ngã
    • xuống
    • giảm bớt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tomber " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "tomber"

tomber Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "tomber" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Tomber Nghĩa Là Gì