TOMBOY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TOMBOY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từTính từtomboytomboytomboyishtomboytinh nghịch

Ví dụ về việc sử dụng Tomboy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi có một cô bạn tomboy.I have a hobo friend.Are bạn thêm of a tomboy hoặc a" girly girl"?Are you more of a Tomboy or girlie girl?Tôi cứ tưởng cậu là tomboy.I thought you were a Tory.Nhìn Tomboy kìa, cậu ấy đá hay quá", mọi người thường nói vậy.Look at Tomboy, he's so cool,” people often say.Em muốn có hình ảnh mạnh mẽ và tomboy, bởi em thích phong cách như vậy.I want to have a strong and tomboyish image, because I like that style.Tomboy không có nghĩa là bạn không cần tới vai trò của trang điểm.Winter does not mean you part with the makeup.Hiyori Iki là con gái trong một gia đình khá giả vàcó một chút tomboy.Hiyori Iki is the daughter of a well-off family anda bit of a tomboy.Để ý một chút, bạn sẽ thấy phong cách tomboy đang nổi lên như một hiện tượng trong năm nay.When taking a closer look, you will see that the tomboy style is becoming popular as a phenomenon during this year.Giống như Honoka, Rin có tính cách vui vẻ nhưng rất dễ mất động lực vàvẻ ngoài là tomboy.Like Honoka, Rin has a cheerful personality but loses motivation easily andis a tomboy.Đó là lí do nhiều tomboy thích mặc quần áo đàn ông, thích quần jeans hơn váy, có những bạn trai, thích đồ công nghệ và ghét hôn nhân.That's why many tomboys love to wear black, prefer jeans to skirts, have guy friends, love gadgets and hate marriage.Thời kỳ còn trẻ, Jessica rất quan tâm đến thể thao và đi dulịch và mẹ cô lo lắng rằng cô hơi quá' tomboy' và không đủ‘ nữ tính'.In her youth Jessica was very interested in sport and traveling andher mother worried that she was a bit too‘tomboyish' and not‘girly' enough.Nhiều netizen cho rằng phong cách tomboy mà cô nàng sở hữu xưa nay không phải là hình tượng bị SM ép phải chính là con người thật của cô nàng.Many netizens think that the tomboy style that she owns is not the image forced by SM, but it's her real self.Một ngày nọ, Hideyuki bị giết, và Ryo phải chăm sóc em gái của Hideyuki, Kaori,một tomboy ai sẽ trở thành đối tác mới của mình trong quá trình này.One day, Hideyuki is murdered, and Ryo must take care of Hideyuki's sister,Kaori, a tomboy who becomes his new partner in the process.Cô từng là đối thủ/ người bạn tomboy của Ash, mặc dù cô đã phát triển một tình bạn với anh ta và có cảm tình với anh ta sau này.She served as the tomboyish rival/friend for Ash, even though she develops a friendship with him and has a crush on him later on.Tomboy, theo Từ điển tiếng Anh Oxford( OED)," đã được kết nối với ý nghĩa của sự thô lỗ và không phù hợp" trong suốt quá trình sử dụng nó.Tomboy, according to the Oxford English Dictionary(OED),"has been connected with connotations of rudeness and impropriety" throughout its use.Alex là nhânvật người bạn tốt nhất và tomboy của nhóm, phục vụ như là chất keo giữ tình bạn của họ với nhau.Alex is the best friend character and the tomboy[citation needed] of the group, serving as the glue that holds their friendship together.Tomboy khá đơn giản để sử dụng- bạn viết một ghi chú, chọn để làm cho nó dính trên máy tính của bạn, và xóa nó khi bạn đang thực hiện với nó.Tomboy is pretty straightforward to use- you write a note, choose whether to make it sticky on your desktop, and delete it when you are done with it.Cô mô tả mình năm xưa có một chút của một tomboy với mái tóc ngắn ở trường, và ban đầu cô đã có ít quan tâm đến việc trở thành một geisha.She describes herself as being a bit of a tomboy with short hair at school, and she initially had little interest in becoming an entertainer.Khá tomboy Kim Matthews, 19 tuổi, được sử dụng là một nhà vô địch trượt ván- nhưng bây giờ cô ấy bị mắc kẹt trong một công việc kết thúc chết cố gắng để hỗ trợ cho cha cô.Pretty tomboy Kim Matthews, 19, used to be a champion skateboarder- but now she's stuck in a dead end job trying to support her Dad….Là một trong những người bạn thân nhất của hoàng tử tomboy nổi tiếng và lôi cuốn, Mika đã trở thành mục tiêu của những tin đồn xấu xa được dựng lên bởi sự ghen ghét.As one of the best friends of this famous, charismatic tomboy prince, Mika became the target of vicious rumors fueled by jealousy.Sau đó cô đã tham gia bộ phim" The Safety of Objects",trong vai một cô con gái tomboy của một người mẹ độc thân( patricia clarkson đóng).She subsequently appeared in the independent film The Safety of Objects,in which she played the tomboy daughter of a troubled single mother(Patricia Clarkson).Hồ Hạnh Nhi làmột sĩ quan cảnh sát tomboy ai sẽ trở thành quan hệ tình cảm với con trai của Liza miêu tả bởi Bosco Wong, một cậu bé xinh đẹp trong ngụy trang.Myolie Wu is a tomboyish police officer who becomes romantically involved with Liza's son portrayed by Bosco Wong, a rich pretty boy in disguise.Joseph Lee, một người ủng hộ sân chơi, đã viết vào năm 1915 rằng giai đoạn tomboy là rất quan trọng cho sự phát triển thể chất trong độ tuổi từ tám đến mười ba.Joseph lee, a playground advocate, believed the tomboy phase crucial to physical development between the ages of eight and thirteen in 1915.Kết quả là cô đã trở thành một" tomboy"- trái với khái niệm" phụ nữ là phải nữ tính" của người Nhật Bản, cô đã nghiên cứu về kendo, rượu sake, trang phục Tây kỳ lạ thay vì kimono truyền thống.As a result, she has grown into a tomboy- contrary to traditional Japanese notions of femininity, she studies kendo, drinks sake, dresses in often outlandish-looking Western fashions instead of the traditional kimono,….Joseph Lee, một người ủng hộ sân chơi, đã viết vào năm 1915 rằng giai đoạn tomboy là rất quan trọng cho sự phát triển thể chất trong độ tuổi từ tám đến mười ba.Joseph Lee, a playground advocate, wrote in 1915 that the tomboy phase was crucial to physical development between the ages of eight and thirteen.Kết quả là, cô đã trở thành một tomboy- trái ngược với những quan niệm truyền thống của Nhật Bản về nữ tính, cô học về kendo, uống rượu sake, mặc trang phục kỳ lạ mang phong cách Phương Tây ngoài kimono truyền thống.As a result, she has grown into a tomboy- contrary to traditional Japanese notions of femininity, she studies kendo, drinks sake, dresses in often outlandish-looking Western fashions instead of the traditional kimono,….Sau đó cô đã tham gia bộ phim" The Safety of Objects",trong vai một cô con gái tomboy của một người mẹ độc thân( patricia clarkson đóng).She subsequently appeared in the independent movie The Safety of Objects,in which she played the tomboy daughter of a troubled single mother(Patricia Clarkson).Mặc dù vậy, bộ phim gồm 3 câu chuyện chính: Alifu và người bạn cùng phòng tomboy, người công chức trở thành drag queen vào ban đêm và quán rượu chuyển giới cùng người thợ sửa ống nước mà cô yêu.However, the film consists of three major stories: Alifu and his tomboy roommate; the civil servant who becomes a drag queen at night; and the transgender pub owner and the plumber she loves.Một câu trả lời của lập trình viên là để tạora Gnote, một triển khai C++ của Tomboy, mà tới lượt nóđã dẫn tới việc kêu gọi để thay thế Tomboy bằngGnote để loại bỏ sự phụ thuộc vào Mono từ màn hìnhGNOME.One developer's response was to create Gnote, a C++ implementation of Tomboy, which in turn has led to calls to replace Tomboy with Gnote to remove that Mono dependency from the GNOME desktop.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0186 tombaughtombstone

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tomboy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tomboy Dịch Tiếng Anh Là Gì