Tomethrol 16mg
Có thể bạn quan tâm
Mô tả
Thành phần: Mỗi viên nén chứa:
Methyl Prednisolon ………………………………………. 16mg
Tá dược vừa đủ ………………………………………….. 1 viên
Tá dươc gồm có: Lactose, Tale, Tinh bột mì, Magnesi stearat, Polyvinyl pyrolidon (PVP), nước cất.
Liều dùng:
– Liều bắt đầu: 6-40mg /ngày
– Giảm liều dần cho đến khi thấy các dấu hiệu hoặc các triệu chứng bệnh tang lên.
Chỉ định:
– Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ hệ thống, một số thể viêm mạch, bệnh sarcoid , hen phế quản, viêm nén đại tràng mãn, thiếu máu, tan máu, giảm bạch cầu hạt và những bệnh dị ứng nặng, leukemia cấp tính, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt, hội chứng thận hư nguyên phát.
Chống chỉ định:
– Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
– Quá mẫn với methyl prednisolon.
– Thương tổn da do virus, nấm hoặc lao.
– Đang dùng vaccin virus sống.
Thận trọng:
– Sử dụng thận trọng ở những người bệnh loãng xương, người mới nối thông mạch máu, rối loạn tâm thần, loét dạ dày, loét tá tràng, đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim và trẻ đang lớn.
– Do nguy cơ có những tác dụng không mong muốn, phải sử dụng thận trọng corticosteroid toàn thân cho người cao tuổi, với liều thấp nhất và trong thời gian ngắn nhất có thể được.
– Suy tuyến thượng thận cấp có thể xảy ra khi ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị hoặc khi có stress.
– Khi dùng liều cao, có thể ảnh hưởng đến tác dụng của tiêm chủng vaccin.
Tác dụng phụ:
– Những tác dụng không mong muốn thường xảy ra nhiều nhất khi dùng methyl prednisolon liều cao và dài ngày. Methyl prednisolon ức chế tổng hợp prostaglandin và như vậy làm mất tác dụng của prostagladin trên đường tiêu hóa gồm ức chế tiết acid dạ dày và bảo vệ niêm mạc dạ dày. Nhiều ADR có liên quan đến tác dụng này của glucocorticoid.
Thường gặp, ADR > 1/100
– Thần kinh trung ương: mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động.
– Tiêu hóa: tăng ngon miệng, khó tiêu.
– Da: rậm lông
– Nội tiết và chuyển hóa: đái tháo đường.
– Thần kinh cơ và xương: Đau khớp.
– Mắt: đ5c thủy tinh thể, glôcôm.
– Hố hấp: chảy máu cam.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
– Thần kinh trung ương: chóng mặt, cơn co giật, lọan tâm thần, u giả ở não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sảng khoái.
– Tim mạch: Phù, tăng huyết áp.
– Da: Trứng cá, teo da, thâm tín, tăng sắc tố mô.
– Nội tiết và chuyển hóa: Hội chứng Cushing, ức chế trực tuyến yên – thượng thận, chậm lớn, không dung nạp glucose, giảm kali huyết, nhiễm kiềm, vô kinh, giữ natri và nước, tăng glucose huyết.
– Tiêu hóa: Loét dạ dày, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, viêm tụy.
– Thần kinh – cơ xương: yếu cơ, loãng xương, gãy ương.
– Khác: phản ứng quá mẫn.
Từ khóa » Tác Dụng Thuốc Tomethrol
-
Công Dụng Thuốc Tomethrol | Vinmec
-
Tomethrol 4mg - Thuốc Biệt Dược, Công Dụng , Cách Dùng
-
Thuốc Tomethrol 4mg Và Những Thông Tin Cần Biết Khi Sử Dụng
-
Thuốc Methylprednisolone - Tomethrol | Pharmog
-
Thuốc Tomethrol 16mg: Hướng Dẫn Sử Dụng, Tác Dụng, Liều Dùng ...
-
Tomethrol 16mg(Methylprednisolone 16mg) Hộp 30viên.
-
Thuốc Tomethrol Là Thuốc Gì? Chữa Trị Bệnh Gì? Giá Bao Nhiêu Tiền?
-
Tomethrol 4mg - Điều Trị Viêm Khớp Dạng Thấp Hiệu Quả Của Việt Nam
-
Tomethrol 16mg - Điều Trị Viêm Khớp Dạng Thấp, Hen Phế Quản
-
Tomethrol 4mg - Giá Thuốc
-
Thuốc Tomethrol 16 Mg Là Gì? Tác Dụng, Liều Dùng & Giá Bán Vỉ 10 ...
-
Thuốc Tomethrol 4 Mg | Thuốc điều Trị | VD-7283-09 - Finizz
-
Thuốc Metilone 16mg Trị Viêm Khớp Dạng Thấp, Dị ứng (hộp 28 Viên)
-
Chuyên Gia Cảnh Báo F0 Tự ý Dùng Corticoid điều Trị COVID-19 Tại Nhà