Tôn Chỉ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
tôn chỉ
* dtừ
guideline, principle
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
tôn chỉ
* noun
guideline, principle
Từ điển Việt Anh - VNE.
tôn chỉ
guideline, principle



Từ liên quan- tôn
- tôn lá
- tôn nữ
- tôn sư
- tôn ti
- tôn tổ
- tôn chi
- tôn chỉ
- tôn chủ
- tôn cảo
- tôn cực
- tôn làm
- tôn lên
- tôn quý
- tôn thờ
- tôn tạo
- tôn tốt
- tôn tộc
- tôn uốn
- tôn ông
- tôn công
- tôn giáo
- tôn hiệu
- tôn kính
- tôn lăng
- tôn miếu
- tôn phái
- tôn phục
- tôn quân
- tôn sùng
- tôn thất
- tôn tính
- tôn vinh
- tôn xưng
- tôn huynh
- tôn phong
- tôn thuộc
- tôn trọng
- tôn đường
- tôn chuộng
- tôn nghiêm
- tôn thượng
- tôn trưởng
- tôn dợn sóng
- tôn giáo vận
- tôn làm thần
- tôn lên ngôi
- tôn sùng sách
- tôn thất thuyết
- tôn thờ liệt sĩ
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » Tôn Chỉ Tên Tiếng Anh Là Gì
-
Tôn Chỉ - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Tôn Chỉ In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
TÔN CHỈ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TÔN CHỈ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tôn Ti Trật Tự – Wikipedia Tiếng Việt
-
Danh Sách Nhân Vật Trong Thần điêu Hiệp Lữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giới Thiệu - Về Pasal
-
Điều Lệ (sửa đổi, Bổ Sung) Hội Khuyến Học Việt Nam
-
Tạp Chí Y Học Việt Nam
-
'Cười Ngất' Tên Tiếng Anh Của Các Nhân Vật Trong 'Tây Du Ký 1986'
-
Luật Báo Chí 2016 Số 103/2016/QH13 - Thư Viện Pháp Luật
-
Điều Lệ Của Hội Sinh Viên Việt Nam (sửa đổi, Bổ Sung)
-
Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ – Paris English Tài Liệu Tiếng Anh
-
"tôn Chỉ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore