Tôn Giáo - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Từ liên hệ
      • 1.3.2 Dịch
      • 1.3.3 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 宗教.

Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:tôn giáo

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ton˧˧ zaːw˧˥toŋ˧˥ ja̰ːw˩˧toŋ˧˧ jaːw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ton˧˥ ɟaːw˩˩ton˧˥˧ ɟa̰ːw˩˧

Danh từ

[sửa]

tôn giáo

  1. Niềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục lệ và tổ chức liên quan đến niềm tin đó.

Từ liên hệ

[sửa]
  • tín ngưỡng

Dịch

[sửa]

Dịch

  • Tiếng Anh: religion
  • Tiếng Hà Lan: godsdienst , religie gc
  • Tiếng Nga: религия gc (relígija)
  • Tiếng Pháp: religion gc
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tôn_giáo&oldid=2280789” Thể loại:
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tôn giáo 15 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đạo Giáo Wiki