Tôn Kẽm Đông Á | Chất Lượng Số 1 Việt Nam | Bảo Hành đến 20 Năm

Tôn kẽm lạnh cuộn Đông Á

Tôn kẽm (galvanized – GI), còn được gọi là thép mạ kẽm, là thép cán nguội được mạ kẽm. Tôn kẽm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Tôn kẽm thường được dùng cho ngành công nghiệp xây dựng và dân dụng. Như làm tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn và các ứng dụng khác..

Tôn kẽm được sản xuất từ thép cán nguội qua dây chuyền mạ kẽm. Với các công đoạn tẩy rửa sạch bề mặt, được ủ trong lò NOF để làm thay đổi cơ tính thép. Sau đó được mạ một lớp kẽm theo nguyên lý mạ nhúng nóng. Với công nghệ dao gió và cuối cùng được phủ một lớp bảo vệ bề mặt chống ôxy hóa như crom.

1/ Thông số kỹ thuật tôn kẽm Đông Á

Công suất thiết bị 300.000 tấn / năm
Công nghệ NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt
Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302; Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653; Tiêu chuẩn Úc AS1397; Tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346
Độ dày 0.16 ÷ 2.5 mm
Bề rộng 750÷1250mm
Trọng lượng cuộn Max 10 tấn
Đường kính trong 508 mm
Khả năng mạ 60 ÷ 300 g/m2

2/ Tiêu chuẩn chất lượng tôn kẽm Đông Á

Bề mặt thành phẩm Bóng, sáng, bông vân thường
Xử lý bề mặt Crom
Độ bền uốn (T-bend) 0 ÷ 3 T
Khối lượng mạ Z12: 120 g/m2/2 mặt
Z27: 270 g/m2/2 mặt
Thành phần lớp phủ 99.0% Zn
Giới hạn chảy ≥ 270 MPa
Đường kính trong 508 mm

3/ Công nghệ mạ tôn kẽm Đông Á

công nghệ mạ kẽm
Quy trình công nghệ mạ kẽm

4/ Sơ đồ quá trình mạ kẽm

sơ đồ mạ kẽm
Sơ đồ quá trình mạ kẽm của tôn Đông Á

Quy cách sản phẩm tôn kẽm Đông Á

1/ Quy cách sản phẩm tôn kẽm Z12

Số TT Thép nền Thép mạ kẽm Z12
Dày mm Rộng mm kg/m kg/m Độ dày
1 0.14 1200 1.319 1.45 (+/-0.05) 0.17 (+/-0.03)
2 0.15 1200 1.413 1.54 (+/-0.05) 0.18 (+/-0.03)
3 0.16 1200 1.507 1.64 (+/-0.05) 0.19 (+/-0.03)
4 0.17 1200 1.601 1.73 (+/-0.05) 0.2 (+/-0.03)
3 0.18 1200 1.696 1.82 (+/-0.05) 0.21 (+/-0.03)
4 0.19 1200 1.79 1.92 (+/-0.05) 0.22 (+/-0.03)
5 0.2 1200 1.884 2.01 (+/-0.05) 0.23 (+/-0.03)
6 0.21 1200 1.978 2.11 (+/-0.05) 0.24 (+/-0.03)
7 0.22 1200 2.072 2.2 (+/-0.05) 0.25 (+/-0.03)
8 0.23 1200 2.167 2.29 (+/-0.05) 0.26 (+/-0.03)
9 0.24 1200 2.261 2.39 (+/-0.05) 0.27 (+/-0.03)
10 0.25 1200 2.355 2.48 (+/-0.05) 0.28 (+/-0.03)
11 0.26 1200 2.449 2.58 (+/-0.05) 0.29 (+/-0.03)
12 0.27 1200 2.543 2.67 (+/-0.05) 0.3 (+/-0.03)
13 0.28 1200 2.638 2.77 (+/-0.05) 0.31 (+/-0.03)
14 0.29 1200 2.732 2.86 (+/-0.05) 0.32 (+/-0.03)
15 0.3 1200 2.826 2.95 (+/-0.05) 0.33 (+/-0.03)
16 0.31 1200 2.92 3.05 (+/-0.05) 0.34 (+/-0.03)
17 0.32 1200 3.014 3.14 (+/-0.05) 0.35 (+/-0.03)
18 0.33 1200 3.109 3.24 (+/-0.05) 0.36 (+/-0.03)
19 0.34 1200 3.203 3.33 (+/-0.05) 0.37 (+/-0.03)
20 0.35 1200 3.297 3.42 (+/-0.05) 0.38 (+/-0.03)
21 0.36 1200 3.391 3.52 (+/-0.05) 0.39 (+/-0.03)
22 0.37 1200 3.485 3.61 (+/-0.05) 0.4 (+/-0.03)
23 0.38 1200 3.58 3.71 (+/-0.05) 0.41 (+/-0.03)
24 0.39 1200 3.674 3.8 (+/-0.05) 0.42 (+/-0.03)
25 0.4 1200 3.768 3.9 (+/-0.05) 0.43 (+/-0.03)
26 0.41 1200 3.862 3.99 (+/-0.05) 0.44 (+/-0.03)
27 0.42 1200 3.956 4.08 (+/-0.05) 0.45 (+/-0.03)
28 0.43 1200 4.051 4.18 (+/-0.05) 0.46 (+/-0.03)
29 0.44 1200 4.145 4.27 (+/-0.05) 0.47 (+/-0.03)
30 0.45 1200 4.239 4.37 (+/-0.05) 0.48 (+/-0.03)
31 0.46 1200 4.333 4.46 (+/-0.05) 0.49 (+/-0.03)
32 0.47 1200 4.427 4.56 (+/-0.05) 0.5 (+/-0.03)
33 0.48 1200 4.522 4.65 (+/-0.05) 0.51 (+/-0.03)
34 0.49 1200 4.616 4.74 (+/-0.05) 0.52 (+/-0.03)
35 0.5 1200 4.71 4.84 (+/-0.05) 0.53 (+/-0.03)
36 0.51 1200 4.804 4.93 (+/-0.05) 0.54 (+/-0.03)
37 0.52 1200 4.898 5.03 (+/-0.05) 0.55 (+/-0.03)
38 0.53 1200 4.993 5.12 (+/-0.05) 0.56 (+/-0.03)
39 0.54 1200 5.087 5.21 (+/-0.05) 0.57 (+/-0.03)
40 0.55 1200 5.181 5.31 (+/-0.05) 0.58 (+/-0.03)
41 0.56 1200 5.275 5.4 (+/-0.05) 0.59 (+/-0.03)
42 0.57 1200 5.369 5.5 (+/-0.05) 0.6 (+/-0.03)
43 0.58 1200 5.464 5.59 (+/-0.05) 0.61 (+/-0.03)
44 0.59 1200 5.558 5.69 (+/-0.05) 0.62 (+/-0.03)
45 0.6 1200 5.652 5.78 (+/-0.05) 0.63 (+/-0.03)
46 0.61 1200 5.746 5.87 (+/-0.05) 0.64 (+/-0.03)
47 0.62 1200 5.84 5.97 (+/-0.05) 0.65 (+/-0.03)
48 0.63 1200 5.935 6.06 (+/-0.05) 0.66 (+/-0.03)
49 0.64 1200 6.029 6.16 (+/-0.05) 0.67 (+/-0.03)
50 0.65 1200 6.123 6.25 (+/-0.05) 0.68 (+/-0.03)
51 0.66 1200 6.217 6.35 (+/-0.05) 0.69 (+/-0.03)
52 0.67 1200 6.311 6.44 (+/-0.05) 0.7 (+/-0.03)
53 0.68 1200 6.406 6.53 (+/-0.05) 0.71 (+/-0.03)
54 0.69 1200 6.5 6.63 (+/-0.05) 0.72 (+/-0.03)
55 0.7 1200 6.594 6.72 (+/-0.05) 0.73 (+/-0.03)
56 0.71 1200 6.688 6.82 (+/-0.05) 0.74 (+/-0.03)
57 0.72 1200 6.782 6.91 (+/-0.05) 0.75 (+/-0.03)
58 0.73 1200 6.877 7 (+/-0.05) 0.76 (+/-0.03)
59 0.74 1200 6.971 7.1 (+/-0.05) 0.77 (+/-0.03)
60 0.75 1200 7.065 7.19 (+/-0.05) 0.78 (+/-0.03)
61 0.76 1200 7.159 7.29 (+/-0.05) 0.79 (+/-0.03)
62 0.77 1200 7.253 7.38 (+/-0.05) 0.8 (+/-0.03)
63 0.78 1200 7.348 7.48 (+/-0.05) 0.81 (+/-0.03)
64 0.79 1200 7.442 7.57 (+/-0.05) 0.82 (+/-0.03)
65 0.8 1200 7.536 7.66 (+/-0.05) 0.83 (+/-0.03)
66 0.81 1200 7.63 7.76 (+/-0.05) 0.84 (+/-0.03)
67 0.82 1200 7.724 7.85 (+/-0.05) 0.85 (+/-0.03)
68 0.83 1200 7.819 7.95 (+/-0.05) 0.86 (+/-0.03)
69 0.84 1200 7.913 8.04 (+/-0.05) 0.87 (+/-0.03)
70 0.85 1200 8.007 8.13 (+/-0.05) 0.88 (+/-0.03)
71 0.86 1200 8.101 8.23 (+/-0.05) 0.89 (+/-0.03)
72 0.87 1200 8.195 8.32 (+/-0.05) 0.9 (+/-0.03)
73 0.88 1200 8.29 8.42 (+/-0.05) 0.91 (+/-0.03)
74 0.89 1200 8.384 8.51 (+/-0.05) 0.92 (+/-0.03)
75 0.9 1200 8.478 8.61 (+/-0.05) 0.93 (+/-0.03)
76 0.91 1200 8.572 8.7 (+/-0.05) 0.94 (+/-0.03)
77 0.92 1200 8.666 8.79 (+/-0.05) 0.95 (+/-0.03)
78 0.93 1200 8.761 8.89 (+/-0.05) 0.96 (+/-0.03)
79 0.94 1200 8.855 8.98 (+/-0.05) 0.97 (+/-0.03)
80 0.95 1200 8.949 9.08 (+/-0.05) 0.98 (+/-0.03)
81 0.96 1200 9.043 9.17 (+/-0.05) 0.99 (+/-0.03)
82 0.97 1200 9.137 9.27 (+/-0.05) 1 (+/-0.03)
83 0.98 1200 9.232 9.36 (+/-0.05) 1.01 (+/-0.03)
84 0.99 1200 9.326 9.45 (+/-0.05) 1.02 (+/-0.03)
85 1 1200 9.42 9.55 (+/-0.05) 1.03 (+/-0.03)
86 1.01 1200 9.514 9.64 (+/-0.05) 1.04 (+/-0.03)
87 1.02 1200 9.608 9.74 (+/-0.05) 1.05 (+/-0.03)
88 1.03 1200 9.703 9.83 (+/-0.05) 1.06 (+/-0.03)
89 1.04 1200 9.797 9.92 (+/-0.05) 1.07 (+/-0.03)
90 1.05 1200 9.891 10.02 (+/-0.05) 1.08 (+/-0.03)
91 1.06 1200 9.985 10.11 (+/-0.05) 1.09 (+/-0.03)
92 1.07 1200 10.079 10.21 (+/-0.05) 1.1 (+/-0.03)
93 1.08 1200 10.174 10.3 (+/-0.05) 1.11 (+/-0.03)
94 1.09 1200 10.268 10.4 (+/-0.05) 1.12 (+/-0.03)
95 1.1 1200 10.362 10.49 (+/-0.05) 1.13 (+/-0.03)
96 1.11 1200 10.456 10.58 (+/-0.05) 1.14 (+/-0.03)
97 1.12 1200 10.55 10.68 (+/-0.05) 1.15 (+/-0.03)
98 1.13 1200 10.645 10.77 (+/-0.05) 1.16 (+/-0.03)
99 1.14 1200 10.739 10.87 (+/-0.05) 1.17 (+/-0.03)
100 1.15 1200 10.833 10.96 (+/-0.05) 1.18 (+/-0.03)
101 1.16 1200 10.927 11.06 (+/-0.05) 1.19 (+/-0.03)
102 1.17 1200 11.021 11.15 (+/-0.05) 1.2 (+/-0.03)
103 1.18 1200 11.116 11.24 (+/-0.05) 1.21 (+/-0.03)
104 1.19 1200 11.21 11.34 (+/-0.05) 1.22 (+/-0.03)
105 1.2 1200 11.304 11.43 (+/-0.05) 1.23 (+/-0.03)
106 1.21 1200 11.398 11.53 (+/-0.05) 1.24 (+/-0.03)
107 1.22 1200 11.492 11.62 (+/-0.05) 1.25 (+/-0.03)
108 1.23 1200 11.587 11.71 (+/-0.05) 1.26 (+/-0.03)
109 1.24 1200 11.681 11.81 (+/-0.05) 1.27 (+/-0.03)
110 1.25 1200 11.775 11.91 (+/-0.05) 1.28 (+/-0.03)
111 1.26 1200 11.869 12 (+/-0.05) 1.29 (+/-0.03)
112 1.27 1200 11.963 12.09 (+/-0.05) 1.3 (+/-0.03)
113 1.28 1200 12.058 12.19 (+/-0.05) 1.31 (+/-0.03)
114 1.29 1200 12.152 12.28 (+/-0.05) 1.32 (+/-0.03)
115 1.3 1200 12.246 12.37 (+/-0.05) 1.33 (+/-0.03)
116 1.31 1200 12.34 12.47 (+/-0.05) 1.34 (+/-0.03)
117 1.32 1200 12.434 12.56 (+/-0.05) 1.35 (+/-0.03)
118 1.33 1200 12.529 12.66 (+/-0.05) 1.36 (+/-0.03)
119 1.34 1200 12.623 12.75 (+/-0.05) 1.37 (+/-0.03)
120 1.35 1200 12.717 12.84 (+/-0.05) 1.38 (+/-0.03)
121 1.36 1200 12.811 12.94 (+/-0.05) 1.39 (+/-0.03)
122 1.37 1200 12.905 13.03 (+/-0.05) 1.4 (+/-0.03)
123 1.38 1200 13 13.13 (+/-0.05) 1.41 (+/-0.03)
124 1.39 1200 13.094 13.22 (+/-0.05) 1.42 (+/-0.03)
125 1.4 1200 13.188 13.32 (+/-0.05) 1.43 (+/-0.03)
126 1.41 1200 13.282 13.41 (+/-0.05) 1.44 (+/-0.03)
127 1.42 1200 13.376 13.5 (+/-0.05) 1.45 (+/-0.03)
128 1.43 1200 13.471 13.6 (+/-0.05) 1.46 (+/-0.03)
129 1.44 1200 13.565 13.69 (+/-0.05) 1.47 (+/-0.03)
130 1.45 1200 13.659 13.79 (+/-0.05) 1.48 (+/-0.03)
131 1.46 1200 13.753 13.88 (+/-0.05) 1.49 (+/-0.03)
132 1.47 1200 13.847 13.98 (+/-0.05) 1.5 (+/-0.03)
133 1.48 1200 13.942 14.07 (+/-0.05) 1.51 (+/-0.03)
134 1.49 1200 14.036 14.16 (+/-0.05) 1.52 (+/-0.03)
135 1.5 1200 14.13 14.26 (+/-0.05) 1.53 (+/-0.03)

2/ Quy cách sản phẩm tôn kẽm Z27

Số TT Thép nền Thép mạ kẽm Z27
Dày mm Rộng mm kg/m kg/m Độ dày
1 0.14 1200 1.319 1.63 (+/-0.05) 0.2 (+/-0.06)
2 0.15 1200 1.413 1.73 (+/-0.05) 0.21 (+/-0.06)
3 0.16 1200 1.507 1.82 (+/-0.05) 0.22 (+/-0.06)
4 0.17 1200 1.601 1.91 (+/-0.05) 0.23 (+/-0.06)
3 0.18 1200 1.696 2.01 (+/-0.05) 0.24 (+/-0.06)
4 0.19 1200 1.79 2.1 (+/-0.05) 0.25 (+/-0.06)
5 0.2 1200 1.884 2.2 (+/-0.05) 0.26 (+/-0.06)
6 0.21 1200 1.978 2.29 (+/-0.05) 0.27 (+/-0.06)
7 0.22 1200 2.072 2.38 (+/-0.05) 0.28 (+/-0.06)
8 0.23 1200 2.167 2.48 (+/-0.05) 0.29 (+/-0.06)
9 0.24 1200 2.261 2.57 (+/-0.05) 0.3 (+/-0.06)
10 0.25 1200 2.355 2.66 (+/-0.05) 0.31 (+/-0.06)
11 0.26 1200 2.449 2.76 (+/-0.05) 0.32 (+/-0.06)
12 0.27 1200 2.543 2.86 (+/-0.05) 0.33 (+/-0.06)
13 0.28 1200 2.638 2.95 (+/-0.05) 0.34 (+/-0.06)
14 0.29 1200 2.732 3.04 (+/-0.05) 0.35 (+/-0.06)
15 0.3 1200 2.826 3.14 (+/-0.05) 0.36 (+/-0.06)
16 0.31 1200 2.92 3.23 (+/-0.05) 0.37 (+/-0.06)
17 0.32 1200 3.014 3.33 (+/-0.05) 0.38 (+/-0.06)
18 0.33 1200 3.109 3.42 (+/-0.05) 0.39 (+/-0.06)
19 0.34 1200 3.203 3.51 (+/-0.05) 0.4 (+/-0.06)
20 0.35 1200 3.297 3.61 (+/-0.05) 0.41 (+/-0.06)
21 0.36 1200 3.391 3.7 (+/-0.05) 0.42 (+/-0.06)
22 0.37 1200 3.485 3.8 (+/-0.05) 0.43 (+/-0.06)
23 0.38 1200 3.58 3.89 (+/-0.05) 0.44 (+/-0.06)
24 0.39 1200 3.674 3.99 (+/-0.05) 0.45 (+/-0.06)
25 0.4 1200 3.768 4.08 (+/-0.05) 0.46 (+/-0.06)
26 0.41 1200 3.862 4.17 (+/-0.05) 0.47 (+/-0.06)
27 0.42 1200 3.956 4.27 (+/-0.05) 0.48 (+/-0.06)
28 0.43 1200 4.051 4.36 (+/-0.05) 0.49 (+/-0.06)
29 0.44 1200 4.145 4.46 (+/-0.05) 0.5 (+/-0.06)
30 0.45 1200 4.239 4.55 (+/-0.05) 0.51 (+/-0.06)
31 0.46 1200 4.333 4.65 (+/-0.05) 0.52 (+/-0.06)
32 0.47 1200 4.427 4.74 (+/-0.05) 0.53 (+/-0.06)
33 0.48 1200 4.522 4.83 (+/-0.05) 0.54 (+/-0.06)
34 0.49 1200 4.616 4.93 (+/-0.05) 0.55 (+/-0.06)
35 0.5 1200 4.71 5.02 (+/-0.05) 0.56 (+/-0.06)
36 0.51 1200 4.804 5.12 (+/-0.05) 0.57 (+/-0.06)
37 0.52 1200 4.898 5.21 (+/-0.05) 0.58 (+/-0.06)
38 0.53 1200 4.993 5.3 (+/-0.05) 0.59 (+/-0.06)
39 0.54 1200 5.087 5.4 (+/-0.05) 0.6 (+/-0.06)
40 0.55 1200 5.181 5.49 (+/-0.05) 0.61 (+/-0.06)
41 0.56 1200 5.275 5.59 (+/-0.05) 0.62 (+/-0.06)
42 0.57 1200 5.369 5.68 (+/-0.05) 0.63 (+/-0.06)
43 0.58 1200 5.464 5.78 (+/-0.05) 0.64 (+/-0.06)
44 0.59 1200 5.558 5.87 (+/-0.05) 0.65 (+/-0.06)
45 0.6 1200 5.652 5.96 (+/-0.05) 0.66 (+/-0.06)
46 0.61 1200 5.746 6.06 (+/-0.05) 0.67 (+/-0.06)
47 0.62 1200 5.84 6.15 (+/-0.05) 0.68 (+/-0.06)
48 0.63 1200 5.935 6.25 (+/-0.05) 0.69 (+/-0.06)
49 0.64 1200 6.029 6.34 (+/-0.05) 0.7 (+/-0.06)
50 0.65 1200 6.123 6.44 (+/-0.05) 0.71 (+/-0.06)
51 0.66 1200 6.217 6.53 (+/-0.05) 0.72 (+/-0.06)
52 0.67 1200 6.311 6.62 (+/-0.05) 0.73 (+/-0.06)
53 0.68 1200 6.406 6.72 (+/-0.05) 0.74 (+/-0.06)
54 0.69 1200 6.5 6.81 (+/-0.05) 0.75 (+/-0.06)
55 0.7 1200 6.594 6.91 (+/-0.05) 0.76 (+/-0.06)
56 0.71 1200 6.688 7 (+/-0.05) 0.77 (+/-0.06)
57 0.72 1200 6.782 7.09 (+/-0.05) 0.78 (+/-0.06)
58 0.73 1200 6.877 7.19 (+/-0.05) 0.79 (+/-0.06)
59 0.74 1200 6.971 7.29 (+/-0.05) 0.8 (+/-0.06)
60 0.75 1200 7.065 7.38 (+/-0.05) 0.81 (+/-0.06)
61 0.76 1200 7.159 7.47 (+/-0.05) 0.82 (+/-0.06)
62 0.77 1200 7.253 7.57 (+/-0.05) 0.83 (+/-0.06)
63 0.78 1200 7.348 7.66 (+/-0.05) 0.84 (+/-0.06)
64 0.79 1200 7.442 7.75 (+/-0.05) 0.85 (+/-0.06)
65 0.8 1200 7.536 7.85 (+/-0.05) 0.86 (+/-0.06)
66 0.81 1200 7.63 7.94 (+/-0.05) 0.87 (+/-0.06)
67 0.82 1200 7.724 8.04 (+/-0.05) 0.88 (+/-0.06)
68 0.83 1200 7.819 8.13 (+/-0.05) 0.89 (+/-0.06)
69 0.84 1200 7.913 8.22 (+/-0.05) 0.9 (+/-0.06)
70 0.85 1200 8.007 8.32 (+/-0.05) 0.91 (+/-0.06)
71 0.86 1200 8.101 8.41 (+/-0.05) 0.92 (+/-0.06)
72 0.87 1200 8.195 8.51 (+/-0.05) 0.93 (+/-0.06)
73 0.88 1200 8.29 8.6 (+/-0.05) 0.94 (+/-0.06)
74 0.89 1200 8.384 8.7 (+/-0.05) 0.95 (+/-0.06)
75 0.9 1200 8.478 8.79 (+/-0.05) 0.96 (+/-0.06)
76 0.91 1200 8.572 8.88 (+/-0.05) 0.97 (+/-0.06)
77 0.92 1200 8.666 8.98 (+/-0.05) 0.98 (+/-0.06)
78 0.93 1200 8.761 9.07 (+/-0.05) 0.99 (+/-0.06)
79 0.94 1200 8.855 9.17 (+/-0.05) 1 (+/-0.06)
80 0.95 1200 8.949 9.26 (+/-0.05) 1.01 (+/-0.06)
81 0.96 1200 9.043 9.36 (+/-0.05) 1.02 (+/-0.06)
82 0.97 1200 9.137 9.45 (+/-0.05) 1.03 (+/-0.06)
83 0.98 1200 9.232 9.54 (+/-0.05) 1.04 (+/-0.06)
84 0.99 1200 9.326 9.64 (+/-0.05) 1.05 (+/-0.06)
85 1 1200 9.42 9.73 (+/-0.05) 1.06 (+/-0.06)
86 1.01 1200 9.514 9.83 (+/-0.05) 1.07 (+/-0.06)
87 1.02 1200 9.608 9.92 (+/-0.05) 1.08 (+/-0.06)
88 1.03 1200 9.703 10.01 (+/-0.05) 1.09 (+/-0.06)
89 1.04 1200 9.797 10.11 (+/-0.05) 1.1 (+/-0.06)
90 1.05 1200 9.891 10.2 (+/-0.05) 1.11 (+/-0.06)
91 1.06 1200 9.985 10.3 (+/-0.05) 1.12 (+/-0.06)
92 1.07 1200 10.079 10.39 (+/-0.05) 1.13 (+/-0.06)
93 1.08 1200 10.174 10.49 (+/-0.05) 1.14 (+/-0.06)
94 1.09 1200 10.268 10.58 (+/-0.05) 1.15 (+/-0.06)
95 1.1 1200 10.362 10.67 (+/-0.05) 1.16 (+/-0.06)
96 1.11 1200 10.456 10.77 (+/-0.05) 1.17 (+/-0.06)
97 1.12 1200 10.55 10.86 (+/-0.05) 1.18 (+/-0.06)
98 1.13 1200 10.645 10.96 (+/-0.05) 1.19 (+/-0.06)
99 1.14 1200 10.739 11.05 (+/-0.05) 1.2 (+/-0.06)
100 1.15 1200 10.833 11.15 (+/-0.05) 1.21 (+/-0.06)
101 1.16 1200 10.927 11.24 (+/-0.05) 1.22 (+/-0.06)
102 1.17 1200 11.021 11.33 (+/-0.05) 1.23 (+/-0.06)
103 1.18 1200 11.116 11.43 (+/-0.05) 1.24 (+/-0.06)
104 1.19 1200 11.21 11.52 (+/-0.05) 1.25 (+/-0.06)
105 1.2 1200 11.304 11.62 (+/-0.05) 1.26 (+/-0.06)
106 1.21 1200 11.398 11.71 (+/-0.05) 1.27 (+/-0.06)
107 1.22 1200 11.492 11.8 (+/-0.05) 1.28 (+/-0.06)
108 1.23 1200 11.587 11.9 (+/-0.05) 1.29 (+/-0.06)
109 1.24 1200 11.681 11.99 (+/-0.05) 1.3 (+/-0.06)
110 1.25 1200 11.775 12.09 (+/-0.05) 1.31 (+/-0.06)
111 1.26 1200 11.869 12.18 (+/-0.05) 1.32 (+/-0.06)
112 1.27 1200 11.963 12.28 (+/-0.05) 1.33 (+/-0.06)
113 1.28 1200 12.058 12.37 (+/-0.05) 1.34 (+/-0.06)
114 1.29 1200 12.152 12.46 (+/-0.05) 1.35 (+/-0.06)
115 1.3 1200 12.246 12.56 (+/-0.05) 1.36 (+/-0.06)
116 1.31 1200 12.34 12.65 (+/-0.05) 1.37 (+/-0.06)
117 1.32 1200 12.434 12.75 (+/-0.05) 1.38 (+/-0.06)
118 1.33 1200 12.529 12.84 (+/-0.05) 1.39 (+/-0.06)
119 1.34 1200 12.623 12.93 (+/-0.05) 1.4 (+/-0.06)
120 1.35 1200 12.717 13.03 (+/-0.05) 1.41 (+/-0.06)
121 1.36 1200 12.811 13.12 (+/-0.05) 1.42 (+/-0.06)
122 1.37 1200 12.905 13.22 (+/-0.05) 1.43 (+/-0.06)
123 1.38 1200 13 13.31 (+/-0.05) 1.44 (+/-0.06)
124 1.39 1200 13.094 13.41 (+/-0.05) 1.45 (+/-0.06)
125 1.4 1200 13.188 13.5 (+/-0.05) 1.46 (+/-0.06)
126 1.41 1200 13.282 13.59 (+/-0.05) 1.47 (+/-0.06)
127 1.42 1200 13.376 13.69 (+/-0.05) 1.48 (+/-0.06)
128 1.43 1200 13.471 13.78 (+/-0.05) 1.49 (+/-0.06)
129 1.44 1200 13.565 13.88 (+/-0.05) 1.5 (+/-0.06)
130 1.45 1200 13.659 13.97 (+/-0.05) 1.51 (+/-0.06)
131 1.46 1200 13.753 14.07 (+/-0.05) 1.52 (+/-0.06)
132 1.47 1200 13.847 14.16 (+/-0.05) 1.53 (+/-0.06)
133 1.48 1200 13.942 14.25 (+/-0.05) 1.54 (+/-0.06)
134 1.49 1200 14.036 14.35 (+/-0.05) 1.55 (+/-0.06)
135 1.5 1200 14.13 14.44 (+/-0.05) 1.56 (+/-0.06)

Bảng giá tôn cuộn kẽm lạnh Đông Á

Bảng giá tôn màu Đông Á

Các màu tôn thông dụng: Màu xanh ngọc, đỏ đậm, vàng nhạt kem, …

Bảng giá tôn lạnh Đông Á

Cán sóng: 5 sóng vuông, 9 sóng, 13 sóng la fông …

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Giá tôn lạnh Đông Á 3,5 dem 3 kg/m 72.000
Giá tôn lạnh Đông Á 4 dem 3.5 kg/m 86.000
Giá tôn lạnh Đông Á 4,5 dem 3.9 kg/m 95.000

Giá tôn kẽm Đông Á

ĐỘ DÀY Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
4 dem 40 4.00 74.000
5 dem 30 5.00 84.000

Lưu ý: Giá tôn Đông Á có thể thay đổi vào thời điểm quý khách hàng tham khảo. Giá phụ thuộc số lượng mua và theo sự biến động của thị trường

Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0944.939.990 để có giá chính xác nhất.

Một số hình ảnh của tôn cuộn kẽm Đông Á

tôn cuộn đông á
Hình ảnh tôn cuộn Đông Á
tôn cuộn đông á
Hình ảnh cho tôn cuộn Đông Á

Công ty Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp đầy đủ các chủng loại tôn kẽm Đông Á. Chi tiết thông số kỹ thuật và bảng giá hiện tại chuẩn xác nhất. Quý khách vui lòng liên hệ với hệ thống kinh doanh của chúng tôi trên toàn quốc gia:

cam kết chất lượng

Hệ thống chuỗi bán lẻ

Mạnh Tiến Phát chúng tôi có rất nhiều chi nhánh, cửa hàng, đại lý chuyên cung cấp sản xuất tôn – xà gồ – thép hình tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Bình Thạnh, Quận Thủ Đức, Quận Phú Nhuận, Quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Gò Vấp, Quận Bình Tân, Bình Chánh, Hóc Môn …

Và các khu vực lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Sóc Trăng, Cần Thơ, Kiên Giang, Bạc Liêu…Nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng.

kho hàng

Hiện tại, toàn bộ các sản phẩm về tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu đến từ thương hiệu tôn Đông Á đều đang có sẵn trong kho của Mạnh Tiến Phát. Quý vị có thể lên đơn ngay với những đơn hàng số lượng trung bình và nhỏ.

Đối với số lượng lớn, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để có mức ưu đãi tốt nhất và hỗ trợ thêm nhiều dịch vụ bao quanh gồm:

  • Vận chuyển hàng đến tận chân công trình
  • Chia cắt theo kích thước có sẵn về số lượng và chiều dài cho mọi loại tôn Đông Á.
  • Hỗ trợ các dịch vụ bao quanh như bốc xếp, cẩu hàng tại công trình.

Ngoài sản phẩm về tôn lạnh, tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn mát, tôn vân gỗ Mạnh Tiến Phát cũng đi đầu trong lĩnh vực phân phối thép các loại. Quý khách có thể tham khảo thêm.

NHÀ MÁY TÔN THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

 Trụ sở chính : 550 đường Cộng Hòa – Phường 13 – Quận Tân Bình – TPHCM

Chi nhánh 1 : 505 đường Tân Sơn – Phường 12 – Quận Gò Vấp – TPHCM

Chi nhánh 2 : 490A Điện Biên Phủ – Phường 21 – Quận Bình Thạnh – TPHCM

Chi nhánh 3 : 190B Trần Quang Khải – Phường Tân Định Quận 1 – TPHCM

Chi nhánh 4 : 23 Tạ Quang Bửu – Phường 4 – Quận 8 – TPHCM

 HỆ THỐNG KHO HÀNG

Kho hàng 1 : 79 Quốc Lộ 22 ( ngay ngã tư An Sương – hướng về trung tâm thành phố ) Phường Trung Mỹ Tây – Quận 12 – TPHCM

Kho hàng 2 : 121 Phan Văn Hớn – ấp Tiền Lân – xã Bà Điểm – huyện Hóc Môn – TPHCM

Kho hàng 3 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành – Phường Tân Tạo A – Quận Bình Tân – TPHCM

Kho hàng 4 : 1900 Quốc lộ 1A – phường Trung Mỹ Tây – Quận 12 – TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 5 : 66 Đường Tân Thới Nhì 2 ( hướng về Tây Ninh ) – xã Xuân Thới Nhì – huyện Hóc Môn – TPHCM

  Di Động : 0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.055.123 – 0902.505.234 – 0917.02.03.03 – 0917.63.63.67 Phòng Kinh doanh MTP

 Email : [email protected]

 Email : [email protected]

 Website : www.thephinh24h.com

Hỗ trợ 24/24h : 0944.939.990 Anh Tuấn – 0937.200.999 Chị Hà

Từ khóa » Tôn Thép đông á