Tôn Mạ Nhôm Kẽm
Có thể bạn quan tâm
Tôn Austnam là sản phẩm của công ty Cổ Phần AUSTNAM nổi bật với sản phẩm đa dạng quy cách. Các sản phẩm tôn Austnam có độ bền cao nhờ nguyên liệu được nhập khẩu từ Úc, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Hiện nay, tôn Austnam được ứng dụng đa dạng trong nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp.

Nhà máy sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp tôn Austnam chính hãng, uy tín, giá tốt nhất thị trường (CK 5-10%):
- Loại: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, …
- Độ dày: 0.40 - 0.47mm
- Màu sắc: Xanh rêu, Xanh ngọc, Xanh biển, Xanh ghi, Đỏ đun, Trắng sữa,...
- Đơn giá tôn Austnam từ 49.500 - 397.000 VNĐ/m
- Gia công cán sóng theo yêu cầu: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, sóng seamlock, cliplock (cán tại công trình)
- Gia công cách nhiệt theo yêu cầu: Nhận gia công cách nhiệt PU, PE, xốp 2 lớp, 3 lớp
- Có gia công và cung cấp đầy đủ các loại phụ kiện tôn: úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn, …
Nội dung chính
Báo giá tôn Austnam hôm nay 21/11/2025 tại đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát
Nhà máy sắt thép Mạnh Tiến Phát cập nhật báo giá tôn Austnam mới nhất 21/11/2025, các loại như: tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói, tôn la phông,… để khách hàng tham khảo. Chúng tôi hỗ trợ cắt tôn theo yêu cầu, bảo hành theo chính sách nhà máy.
Đơn giá tôn Austnam tại đại lý sắt thép MTP hiện nay có giá như sau:
- Tôn lạnh Austnam có giá từ 49.500 - 195.500 vnđ/m
- Tôn màu Austnam có giá từ 165.000 - 182.000 vnđ/m
- Tôn cách nhiệt Austnam có giá từ 250.000 - 397.000 vnđ/m
- Tôn giả ngói Austnam có giá từ 169.000 - 273.000 vnđ/m
- Tôn la phông Austnam có giá từ 172.000 - 250.000 vnđ/m
Báo giá tôn lạnh Austnam
Tôn lạnh Austnam (tôn mạ nhôm kẽm Austnam) là loại tôn chất lượng cao, chống ăn mòn tốt gấp 4 lần tôn kẽm thường nhờ lớp mạ 55% nhôm, 43.4% kẽm và 1.6% silicon. Độ bền cao, nhiều màu sắc, tuổi thọ đến 50 năm, giá cả hợp lý, phù hợp với nhiều công trình.

Thông số kỹ thuật tôn lạnh Austnam:
- Tiêu chuẩn: ASTM A792M
- Khối lượng mạ: AZ100 - AZ150
- Độ dày thép nền: 0.42 - 0.47mm
Ứng dụng: Lợp mái nhà, mái tôn nhà xưởng, nhà kho, làm vách ngăn, cửa cuốn, cửa kéo, sản xuất các sản phẩm nội thất, ngoại thất,...
Bảng giá tôn lạnh Austnam
| Khổ rộng | Tôn mạ nhôm kẽm AZ150 | Tôn mạ nhôm kẽm AZ100 | ||
| (mm) | 0,47 mm | 0,45 mm | 0,45 mm | 0,42 mm |
| 300 | 54.500 | 53.500 | 50.500 | 49.500 |
| 400 | 71.500 | 69.500 | 65.500 | 64.500 |
| 600 | 105.000 | 102.000 | 97.000 | 94.000 |
| 900 | 156.500 | 151.500 | 144.500 | 140.500 |
| 1200 | 195.500 | 189.500 | 180.500 | 174.500 |
Báo giá tôn màu Austnam
Tôn màu Austnam có bảng màu phong phú với nhiều lựa chọn, từ những gam màu trung tính như xanh rêu, xanh ngọc, đỏ đun đến những gam màu tươi sáng như trắng sữa, xanh dương, cam, vàng... Lớp sơn polyester cao cấp có khả năng chống phai màu, chống tia UV, giữ cho màu sắc luôn tươi mới, bền đẹp theo thời gian, ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Thông số kỹ thuật tôn màu Austnam:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755/A792/A924
- Độ dày màng sơn: 25/10 µm, 18/5 µm
- Độ dày thép nền: 0.4 - 0.45 mm
- Màu sắc:
- 0.40mm, 0.42mm : Xanh rêu, đỏ đun
- 0.45mm : Xanh rêu, xanh biển, xanh ngọc, đỏ đun, trắng sữa
Ứng dụng: Lợp mái, làm vách ngăn, cửa, biển quảng cáo,...
Bảng giá tôn màu Austnam
Tôn màu AZ150
| Độ dày | AC11 | ATEK1000 | ATEK1088 | AV11 | ALOK420 | ASEAM |
| 11 sóng | 6 sóng | 5 sóng | vách/trần | tôn không vít | ||
| 1000/1070 | 1000/1065 | 1020/1100 | 1100/1130 | 420 | 480 | |
| 0,45 | 178.000 | 179.000 | 174.000 | 171.000 | 220.000 | 200.000 |
| 0,47 | 182.000 | 183.000 | 179.000 | 175.000 | 226.000 | 205.000 |
Tôn màu AZ100
| Độ dày(mm) | AD11 | AD06 | AD05 | ADVT | ADLOK420 | ASEAM |
| 11 sóng | 6 sóng | 5 sóng | vách/trần | tôn không vít | ||
| 1000/1070 | 1000/1065 | 1020/1100 | 1100/1130 | 420 | 480 | |
| 0,4 | 162.000 | 163.000 | 159.000 | 156.000 | ||
| 0,42 | 167.000 | 168.000 | 164.000 | 161.000 | ||
| 0,45 | 171.000 | 172.000 | 168.000 | 165.000 | 212.000 | 192.000 |
Báo giá tôn Austnam cách nhiệt (xốp PU, PE)
Tôn cách nhiệt Austnam là giải pháp chống nóng, chống ồn hiệu quả với cấu tạo 3 lớp: tôn bề mặt, lớp PU/EPS cách nhiệt và lớp màng PP/PVC. Sản phẩm có khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội, độ bền cao, chống cháy, thi công nhanh chóng và tuổi thọ cao.

Thông số kỹ thuật tôn cách nhiệt Austnam:
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS,...
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.16 - 1.5mm
- Độ dày xốp: 18mm (xốp PU)
- Màu sắc: Xanh rêu, Xanh ngọc, Xanh biển, Xanh ghi, Đỏ đun, Trắng sữa,...
- Loại sóng: 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng vuông,....
Ứng dụng: Dùng làm mái, vách ngăn nhà xưởng, kho lạnh, nhà ở và các công trình công cộng.
Bảng giá tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp
Cấu tạo: Tôn + PU + Bạc (Alufilm)
Độ dày PU: 18mm (±2mm)
| Độ dày (mm) | APU1 (Lớp mạ Az150) | APU1 (Lớp mạ Az100) | ||
| 6 sóng | 11 sóng | 6 sóng | 11 sóng | |
| 1000/1065 | 1000/1070 | 1000/1065 | 1000/1070 | |
| 0,40 | 250.000 | 254.000 | ||
| 0,42 | 255.000 | 259.000 | ||
| 0,45 | 266.000 | 270.000 | 260.000 | 263.000 |
| 0,47 | 271.000 | 274.000 | ||
Bảng giá tôn EPS cách nhiệt Austnam
- Tấm mái AR-EPS
- Az50:G340; Sơn Polyester 18/5 µm; EPS 11kg/m³
| Độ dày (mm) | Độ dày tôn trên/tôn dưới (mm) | |||
| 0,40/0,35 | 0,45/0,35 | 0,40/0,40 | 0,45/0,40 | |
| Hiệu dụng / khổ rộng : 980mm/1080mm | ||||
| 50 | 329.000 | 342.000 | 341.000 | 351.000 |
| 75 | 352.000 | 364.000 | 362.000 | 373.000 |
| 100 | 377.000 | 388.000 | 387.000 | 397.000 |
- Tấm mái AP-EPS
- Az50:G340; Sơn Polyester 18/5 µm; EPS 11kg/m³
| Độ dày (mm) | Chiều dày tôn trên/tôn dưới (mm) | |||
| 0,35/0,35 | 0,40/0,35 | 0,40/0,40 | 0,45/0,40 | |
| Hiệu dụng / khổ rộng : 1160mm/1190mm | ||||
| 50 | 282.000 | 292.000 | 301.000 | 310.000 |
| 75 | 303.000 | 312.000 | 321.000 | 330.000 |
| 100 | 322.000 | 331.000 | 341.000 | 350.000 |
Báo giá tôn Austnam sóng ngói
Tôn sóng ngói Austnam mang vẻ đẹp cổ điển, sang trọng cho công trình với thiết kế mô phỏng ngói truyền thống. Được làm từ thép cường độ cao, mạ nhôm kẽm, tôn Austnam chống ăn mòn tốt, bền bỉ, có nhiều màu sắc, dễ dàng lắp đặt.

Thông số kỹ thuật tôn sóng ngói Austnam:
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS,...
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1200mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.40 - 0.47 mm
- Màu sắc: Xanh rêu, Xanh ngọc, Xanh biển, Xanh ghi, Đỏ đun, Trắng sữa,...
- Loại sóng (ruby, vảy cá, ngói tây): 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng,....
Ứng dụng: Lợp mái biệt thự, nhà phố, nhà vườn, nhà cấp 4, resort, khách sạn, phục dựng, tôn tạo các công trình kiến trúc cổ.
Bảng giá tôn giả ngói Austnam 1 lớp
| Độ dày (mm) | Giá tôn sóng ngói Austnam | |
| 6 sóng | 5 sóng | |
| 0,40 | 173.000 | 169.000 |
| 0,42 | 178.000 | 174.000 |
| 0,45 | 182.000 | 178.000 |
| 0,47 | 193.000 | 189.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Austnam 3 lớp
| Độ dày tôn nền (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0,40 | 70.000 – 80.000 (Tôn - xốp cách nhiệt - Giấy bạc) | 243.000 - 253.000 |
| 0,42 | 248.000 - 258.000 | |
| 0,45 | 252.000 - 262.000 | |
| 0,47 | 263.000 - 273.000 |
Báo giá tôn la phông Austnam
Tôn la phông Austnam có độ bền cao, cách âm, cách nhiệt tốt, trọng lượng nhẹ, dễ dàng thi công và vệ sinh. Tôn la phông Austnam mang đến không gian hiện đại, sang trọng và giá trị sử dụng lâu dài.

Thông số kỹ thuật tôn la phông Austnam:
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS,...
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m 6m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.40 - 0.47 mm
- Màu sắc: Xanh rêu, Xanh ngọc, Xanh biển, Xanh ghi, Đỏ đun, Trắng sữa,...
- Loại sóng: 13 sóng la phông
Ứng dụng: Làm trần nhà ở, văn phòng, trung tâm thương mại, nhà xưởng,...
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0,40 | 2.55 | 172.000 |
| 0,42 | 3.20 | 177.000 |
| 0,45 | 3.49 | 181.000 |
| 0,47 | 3.96 | 192.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
| Độ dày tôn nền (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0,40 | 67.000 – 78.000 (Tôn - xốp cách nhiệt - Giấy bạc) | 219.000 - 230.000 |
| 0,42 | 224.000 - 235.000 | |
| 0,45 | 228.000 - 239.000 | |
| 0,47 | 239.000 - 250.000 |
Bảng giá phụ kiện tôn Austnam
| Tên phụ kiện | Đơn vị tính | VNĐ/đơn vị |
| Vít Đài Loan, tiêu chuẩn AS3566-Class 3 - 1000g test phun muối | ||
| Vít dài 65mm | Chiếc | 2.300 |
| Vít dài 45mm | Chiếc | 1.700 |
| Vít dài 20mm | Chiếc | 1.200 |
| Vít đính dài 16mm | Chiếc | 700 |
| Vít bắt đai | Chiếc | 700 |
| Đai bắt tôn ALOK, ASEAM | Chiếc | 9.000 |
| Tấm chặn tôn ASEAM | Bộ | 17.000 |
| Keo Silicone | Ống | 48.000 |
Cửa chớp tôn
| Cửa chớp | Độ dày (mm) | VNĐ/m² |
| Tôn màu AZ150 | 0,42 | 653.000 |
| 0,45 | 638.000 | |
| 0,47 | 603.000 |
Lưu ý: bảng giá tôn Austnam thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Austnam chính xác nhất.
Ưu điểm nổi bật của tôn Austnam
Tôn Austnam có nhiều ưu điểm vượt trội như:
- Sản xuất bằng công nghệ hiện đại từ Úc, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế.
- Bề mặt tôn bền bỉ, chống ăn mòn và chịu được thời tiết khắc nghiệt.
- Kỹ sư giàu kinh nghiệm, được đào tạo trong nước và quốc tế.
- Sản phẩm có khả năng chống gỉ sét, tuổi thọ cao, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
- Tôn được thiết kế chịu lực tốt, đảm bảo an toàn cho công trình.
- Hệ thống quản lý chất lượng đạt chuẩn ISO 9001: 2008

Tìm hiểu về công ty tôn Austnam
AUSTNAM là doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực sản xuất tấm lợp kim loại màu tại miền Bắc Việt Nam, được thành lập vào năm 1992. Công ty là thành viên của Tập đoàn Vietnam Industrial Investment Limited (VII) từ Úc, sở hữu nền tảng công nghệ hiện đại và kinh nghiệm gần 20 năm trong ngành xây dựng.

Lĩnh vực hoạt động
- Sản xuất và cung cấp tấm lợp kim loại màu, sản phẩm thép xây dựng và phụ kiện đồng bộ.
- Cung cấp giải pháp xây dựng từ khâu thiết kế ý tưởng đến hoàn thiện công trình.
Phương châm hoạt động
- “Chất lượng thỏa mãn yêu cầu khách hàng” và “Chất lượng dịch vụ tạo sự khác biệt”.
- Luôn cải tiến sản phẩm, dịch vụ và công nghệ để đáp ứng tốt nhất nhu cầu của khách hàng.
Đại lý, nhà máy cán tôn Austnam chính hãng giá rẻ tốt nhất thị trường
Sắt Thép MTP là địa chỉ phân phối tôn Austnam chính hãng, giá rẻ mà khách hàng đang tìm kiếm. Vì chúng tôi có:
- Tôn Austnam nhập trực tiếp nhà máy, 100% chính hãng và có chứng từ rõ ràng.
- Có nhiều màu sắc, chủng loại phù hợp mọi công trình, kiến trúc.
- Dịch vụ gia công cán sóng và dán cách nhiệt bằng công nghệ hiện đại.
- Vận chuyển toàn Miền Nam với xe chuyên dụng, không làm trầy xước bề mặt tôn.
- Giá gốc, CK từ 5 - 10% nếu mua số lượng lớn hoặc hợp tác lâu dài.
Chúng tôi còn nhận được nhiều giải thưởng danh giá khẳng định uy tín và chất lượng sản phẩm. Trong đó phải kể đến giải thưởng Top 10 Thương Hiệu Việt Nam 2023.

Một số dự án sử dụng tôn Austnam tại Sắt Thép MTP



Cam kết ưu đãi
- 100% hàng chính hãng Austnam, có chứng từ rõ ràng.
- Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM cho đơn hàng lớn.
- Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính: 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email: [email protected]
- Website: https://dailysatthep.com
- Hotline: 0936.600.600
Từ khóa » Giá Tôn ốp Nam
-
Bảng Giá Tôn Austnam
-
Bảng Báo Giá Tôn Austnam Mới Nhất – 2022
-
Bảng Báo Giá Tôn Lợp Nhà 2022 Mới Nhất, Tư Vấn, Báo Giá 24/7
-
Bảng Giá Tôn Cách Nhiệt Phương Nam Cao Cấp Ưu Đãi Tốt Nhất
-
Bảng Báo Giá Tôn Úp Nóc (Sóc Nóc) Mới Nhất Hôm Nay
-
Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam – Việt Nhật SSSC
-
Bảng Báo Giá Tôn úp Nóc - ✔️ Sáng Chinh 19/07/2022
-
Bảng Báo Giá Tôn Phương Nam - Sài Gòn CMC 01/07/2022
-
Bảng Giá Tôn Hoa Sen Mới Tháng 7, 2022
-
Báo Giá Tôn Xốp Cách Nhiệt Chống Nóng Giá Tốt, Chính Hãng
-
Bảng Giá Tôn Austnam Hôm Nay Mới Nhất 07/ 2022 - The Finances
-
Bảng Báo Giá Tôn - Sài Gòn CMC Tháng Bảy/2022
-
Các Loại Tôn Sóng Ngói Và Cập Nhật Giá Tôn Giả Ngói Số 1 Hiện Nay