TÔN MÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TÔN MÁT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tôn mátreligion cooltôn mát

Ví dụ về việc sử dụng Tôn mát trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôn mát- Tấm lợp kim loại 11 rãnh.Religion cool- Sheet metal roofing 11 slot.Tôn mát- Tấm lợp kim loại 9 rãnh- kl01.Religion cool- 9 groove metal roofing- kl01.Tôn mát- Tấm lợp kim loại 5 rãnh- kl02.Religion cool- 5 grooved metal roofing- kl02.Với chất liệu vải tôn hoặc thun mặc mát, dễ thấm hút mô hôi, tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu mỗi khi con trẻ chơi đùa cùng đám bạn.With fabric or fabric or cool clothes, easy to absorb tissue, feel comfortable, pleasant when children play with friends.Tôn xốp có nhiều ứng dụng thực tế trong các công trình như: làm mát trần và vách ngăn, lắp rắp các nhà tạm và nhà xưởng….Ton foam has many practical applications in the works, such as cooling ceilings and walls, assembling makeshift houses and buildings….Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 5, Thời gian: 0.0214

Từng chữ dịch

tôndanh từtônreligionrespecthonortôntính từreligiousmáttính từcoolmátthe coolermátdanh từlossresortmassage tổn thất tiềm năngtôn thờ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tôn mát English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tôn Xốp Tiếng Anh Là Gì