TỐN RẤT NHIỀU TIỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TỐN RẤT NHIỀU TIỀN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Stốn rất nhiều tiền
cost a lot of money
tốn rất nhiều tiềnchi phí rất nhiều tiềnspend a lot of money
chi rất nhiều tiềntốn nhiều tiềnchi nhiều tiềntiêu tốn rất nhiều tiềndành nhiều tiềntiêu nhiều tiềnmất nhiều tiềnbỏ ra rất nhiều tiềnbỏ ra nhiều tiềnbỏ ra số tiềncosts a lot of money
tốn rất nhiều tiềnchi phí rất nhiều tiềnspent a lot of money
chi rất nhiều tiềntốn nhiều tiềnchi nhiều tiềntiêu tốn rất nhiều tiềndành nhiều tiềntiêu nhiều tiềnmất nhiều tiềnbỏ ra rất nhiều tiềnbỏ ra nhiều tiềnbỏ ra số tiềntakes a lot of money
mất rất nhiều tiền
{-}
Phong cách/chủ đề:
Yes the exam does cost a lot of money.Tốn rất nhiều tiền để thử nước.
It cost a lot of money to waterproof.Anh nhất định đã tốn rất nhiều tiền..
You must have spent a lot of money..Dù tiêu tốn rất nhiều tiền nhưng kết quả không đạt.
It costs a lot of money, but no results.Tuy nhiên, quảng cáo tốn rất nhiều tiền.
However, advertising costs a lot of money.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtốn thời gian tốn khoảng tốn tiền vấn đề tốn kém chi phí tốn kém Sử dụng với trạng từtốn rất nhiều thường tốntốn gần chẳng tốnSử dụng với động từsửa chữa tốn kém Tốn rất nhiều tiền, nhưng cũng đáng.
It costs a lot of money, but it's worth it...Đó là bởi vì nó tốn rất nhiều tiền để làm.
It's because it costs so much money to do.Chúng ta biết rằng học đại học tốn rất nhiều tiền.
We know that university costs a lot of money.Đó là bởi vì nó tốn rất nhiều tiền để làm.
Because it takes a lot of money to do this.Họ tốn rất nhiều tiền vào các món đồ thời trang.
They spend so much expense on their fashion stuff.Nhưng làm như vậy sẽ tốn rất nhiều tiền.
Doing that would cost a lot of money though.Khi đó, bạn sẽ tốn rất nhiều tiền cho quảng cáo Facebook mà không biết.
At that time, you will spend a lot of money on Facebook advertising without knowing.Nhưng anh làm con diều này tốn rất nhiều tiền.
But I spent lots of money in making this kite.Điều này tốn rất nhiều tiền và thời gian nếu vấn đề của bạn không quá tệ, phải không?
This takes a lot of money and time if your problems are not too bad, right?Bồi thường cho doanh nghiệp sẽ tốn rất nhiều tiền.
Reparations to the families will cost a LOT of money.Bạn sẽ phải tốn rất nhiều tiền để sửa chữa.
You will have to pay a lot of money to fix it.Và kết nối thép cần phải được hàn, tốn rất nhiều tiền.
And the steel connection needs to be welded, which costs a lot of money.Bạn cần mua vắc- xin và tốn rất nhiều tiền”, ông nói.
You need to buy the vaccine and it costs a lot money,” he says.Bởi vì để phát triển một phần mềm thì tốn rất nhiều tiền.
To create a great piece of software it costs a lot of money.Ngựa thuần chủng để bán tốn rất nhiều tiền- khoảng 350.000 rúp.
Purebred horse for sale costs a lot of money- about 350,000 rubles.Nó tốn rất nhiều tiền và rất nhiều thời gian để đi du lịch để gặp gỡ mọi người.
It costs a lot of money and a lot of time to travel to meet people.Nhiều người cho rằng, phải tốn rất nhiều tiền để xây nhà biệt thự đẹp.
Many believe you must spend a lot of money to get a beautiful building.Nó tốn rất nhiều tiền để mua nó và nó tốn nhiều tiền để vận hành nó.
It costs a lot of money to buy it and it costs more money to operate it.Đừng chỉ dựa vào Facebook nữa, nếu chỉ dựa vào Facebook thôi bạn sẽ tốn rất nhiều tiền.
Don't rely solely on Facebook, if you rely solely on Facebook, you will spend a lot of money.Hầu hết mọi người muốn nó là tiêu điểm vì nó tốn rất nhiều tiền, và bạn muốn mọi người nhìn thấy nó!
Most people want it to be the focal point as it costs a lot of money, and you want everyone to see it!Khi hầu hết mọi người suy nghĩ về năng lượng mặt trời,họ nghĩ rằng nó phải tốn rất nhiều tiền, nhưng nó không.
When most people think about solar energy,they think that it has to cost a lot of money, but it doesn't.Tất cả các thiết bị đó đều tốn rất nhiều tiền và hầu hết mọi người không bao giờ có nhu cầu học cách làm điều đó.
All that equipment cost a lot of money and most people never had any need to learn how to do it.Rào cản đầu tiên với số đông các bạn là điều kiện kinh tế,muốn theo đuổi ước mơ này phải tốn rất nhiều tiền!
The first barrier with the majority of peopleis the economic conditions, desire to pursue this dream they have to spend a lot of money!Và đây là tất cả một cổ áo tốn rất nhiều tiền và không giúp ích gì Mua tại cùng một cửa hàng thú y.
And it's all a collar that costs a lot of money and does not help(We bought it in the same veterinary store..Nếu bạn đã sẵn sàng để sở hữu một ngôi nhà( chúng tốn rất nhiều tiền để bảo dưỡng), đây sẽ là một bước đi khôn ngoan.
If you're financially ready to own a home(they cost a lot of money to upkeep), this can be a sound move.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 139, Thời gian: 0.026 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
tốn rất nhiều tiền English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tốn rất nhiều tiền trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tiêu tốn rất nhiều tiềnspend a lot of moneyspent a lot of moneysẽ tốn rất nhiều tiềnwill cost a lot of moneyit takes a lot of moneyTừng chữ dịch
tốndanh từcosttốnđộng từspendtakeexpendtốntính từexpensiverấttrạng từverysoreallyhighlyextremelynhiềungười xác địnhmanynhiềuđại từmuchnhiềudanh từlotnhiềutrạng từmorenhiềutính từmultipletiềndanh từmoneycashcurrencyamount STừ đồng nghĩa của Tốn rất nhiều tiền
chi phí rất nhiều tiềnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tốn Tiền Nói Tiếng Anh Là Gì
-
TỐN TIỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tốn Tiền Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Tốn Tiền In English - Glosbe Dictionary
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tốn Tiền' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Tốn Tiền Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Tốn Tiền Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TIÊU TỐN TIỀN HOẶC THỜI GIAN VÀO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỀ... - Luyện Thi IELTS Cho Người Mất Gốc
-
10 Thành Ngữ Tiếng Anh Với 'Money' - E
-
Các Cụm Từ Về Tiền Trong Tiếng Anh - VietNamNet
-
8 Thành Ngữ Tiếng Anh Về Tiền Bạc - VnExpress
-
'Đừng Nên Phí Thời Gian Học Ngoại Ngữ' - BBC News Tiếng Việt